Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, vận hành Cụm Thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang
51/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Long An
51/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, vận hành Cụm Thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, vận hành Cụm Thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang Right: Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý, vận hành Cụm Thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý, vận hành Cụm Thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2019.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/12/2019 và thay thế Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/12/2019 và thay thế Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2019.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thanh Bình QUY CHẾ Phối hợp quản lý, vận hành Cụm Thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Phân cấp quản lý công trình thủy lợi, đê điều tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Thanh Bình
- Left: cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang Right: trên địa bàn tỉnh Long An
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 51/2019/QÐ-UBND ngày 21/10/2019 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 51 /2019/QĐ-UBND,
- Left: của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang) Right: ngày 25 /11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý, vận hành Cụm Thông tin cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang (sau đây gọi chung là Cụm Thông tin cơ sở). 2. Đối tượn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Long An được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước; các sông, kênh, rạch tự nhiên do nhà nước quản lý. b) Đối với các công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Quy định này quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Long An được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước
- các sông, kênh, rạch tự nhiên do nhà nước quản lý.
- b) Đối với các công trình, hệ thống công trình thủy lợi, đê điều được đầu tư xây dựng bằng các nguồn vốn khác, việc tổ chức quản lý vận hành do chủ sở hữu (hoặc đại diện chủ sở hữu) quyết định trên...
- Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý, vận hành Cụm Thông tin cơ sở trên địa bà...
- Quy chế này áp dụng đối Sở Thông tin và Truyền thông, các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) và các cơ quan, tổ ch...
Left
Điều 2.
Điều 2. Cụm Thông tin cơ sở và thiết bị lắp đặt Cụm thông tin cơ sở 1. Cụm Thông tin cơ sở là phương tiện đăng tải những thông tin tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về đối ngoại, về quản lý nhà nước và bảo vệ biên giới lãnh thổ. Đồng thời giới thiệu các giá trị văn hóa truyền thống, về đất nước, co...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phân cấp 1. Tùy theo quy mô, năng lực, mức độ phức tạp về kỹ thuật và vị trí của công trình thủy lợi, đê điều phân cấp cho các cấp chịu trách nhiệm quản lý (tỉnh, huyện, thành phố, thị xã, xã, phường, thị trấn). 2. Công trình do cấp nào quản lý thì cấp đó trực tiếp tổ chức quản lý và đầu tư sửa chữa, cải tạo, nâng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc phân cấp
- 1. Tùy theo quy mô, năng lực, mức độ phức tạp về kỹ thuật và vị trí của công trình thủy lợi, đê điều phân cấp cho các cấp chịu trách nhiệm quản lý (tỉnh, huyện, thành phố, thị xã, xã, phường, thị...
- Công trình do cấp nào quản lý thì cấp đó trực tiếp tổ chức quản lý và đầu tư sửa chữa, cải tạo, nâng cấp theo đúng quy định hiện hành, trong một hệ thống công trình thủy lợi có từ hai cấp quản lý t...
- Điều 2. Cụm Thông tin cơ sở và thiết bị lắp đặt Cụm thông tin cơ sở
- 1. Cụm Thông tin cơ sở là phương tiện đăng tải những thông tin tuyên truyền các chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về đối ngoại, về quản lý nhà nước và bảo vệ biên giới lãnh thổ...
- quảng bá tiềm năng, thế mạnh của tỉnh An Giang đến với du khách trong nước và quốc tế.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích phối hợp 1. Bảo đảm sự lãnh đạo của Tỉnh ủy, sự chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời phát huy vai trò, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị quản lý, vận hành nhằm đảm bảo an toàn và khai thác hiệu quả các Cụm Thông tin cơ sở. 2. Tuyên truyền kịp thời, đầy đủ, chính xác các hoạt động đối ngoại, phát tri...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp quản lý công trình thủy lợi, đê điều 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý các công trình sau: a) Các kênh, rạch có năng lực phục vụ từ 1.000 ha trở lên; các kênh liên tỉnh, liên huyện, giáp ranh tỉnh, giáp ranh huyện, ven biên giới Việt Nam - Campuchia (trừ kênh do Trung ương quản lý). b) Hệ thống công trình Khu tưới Đức H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân cấp quản lý công trình thủy lợi, đê điều
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý các công trình sau:
- a) Các kênh, rạch có năng lực phục vụ từ 1.000 ha trở lên; các kênh liên tỉnh, liên huyện, giáp ranh tỉnh, giáp ranh huyện, ven biên giới Việt Nam - Campuchia (trừ kênh do Trung ương quản lý).
- Điều 3. Mục đích phối hợp
- Bảo đảm sự lãnh đạo của Tỉnh ủy, sự chỉ đạo, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời phát huy vai trò, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị quản lý, vận hành nhằm đảm bảo an toàn và khai thác...
- 2. Tuyên truyền kịp thời, đầy đủ, chính xác các hoạt động đối ngoại, phát triển kinh tế đối ngoại, thu hút đầu tư
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp quản lý, vận hành thực hiện trên cơ sở chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo an toàn và khai thác hiệu quả các Cụm Thông tin cơ sở. 2. Nêu cao tinh thần trách nhiệm và tính chủ động của mỗi cơ quan, đơn vị đảm bảo các Cụm Thông tin cơ sở hoạt động ổn định, liên t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong việc quản lý công trình thủy lợi, đê điều 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Là cơ quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh. b) Có trách nhiệm xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong việc quản lý công trình thủy lợi, đê điều
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Là cơ quan tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh.
- Điều 4. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Việc phối hợp quản lý, vận hành thực hiện trên cơ sở chức năng nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo an toàn và khai thác hiệu quả các Cụm Thông tin cơ sở.
- 2. Nêu cao tinh thần trách nhiệm và tính chủ động của mỗi cơ quan, đơn vị đảm bảo các Cụm Thông tin cơ sở hoạt động ổn định, liên tục.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức phối hợp Tùy theo tính chất, nội dung công việc cụ thể để lựa chọn một trong các phương thức phối hợp sau: 1. Trao đổi, lấy ý kiến bằng văn bản. 2. Tổ chức họp, hội nghị, sơ kết, tổng kết công tác quản lý, vận hành Cụm Thông tin cơ sở. 3. Tổ chức đoàn khảo sát, thanh tra, kiểm tra các hoạt động liên quan đến quản lý...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyền, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 24 và Điều 54 Luật Thủy lợi và các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyền, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi
- Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4 Điều 24 và Điều 54 Luật Thủy lợi và các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 5. Phương thức phối hợp
- Tùy theo tính chất, nội dung công việc cụ thể để lựa chọn một trong các phương thức phối hợp sau:
- 1. Trao đổi, lấy ý kiến bằng văn bản.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung phối hợp 1. Cung cấp thông tin cập nhật lên Cụm Thông tin cơ sở. 2. Quản lý, vận hành, đảm bảo an toàn cơ sở vật chất, tài sản, trang thiết bị thuộc hệ thống Cụm Thông tin cơ sở. 3. Các nội dung khác có liên quan trong công tác quản lý, vận hành Cụm Thông tin cơ sở.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện công tác quản lý, công trình thủy lợi, đê điều bao gồm: a) Kinh phí sự nghiệp hàng năm do ngân sách nhà nước cấp. b) Kinh phí từ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi, dịch vụ thủy lợi khác. c) Kinh phí nhà nước cấp cho việc sửa chữa, cải tạo, nâng cấp công trình thủy lợi, đê đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nguồn kinh phí thực hiện công tác quản lý, công trình thủy lợi, đê điều bao gồm:
- a) Kinh phí sự nghiệp hàng năm do ngân sách nhà nước cấp.
- b) Kinh phí từ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi, dịch vụ thủy lợi khác.
- 1. Cung cấp thông tin cập nhật lên Cụm Thông tin cơ sở.
- 2. Quản lý, vận hành, đảm bảo an toàn cơ sở vật chất, tài sản, trang thiết bị thuộc hệ thống Cụm Thông tin cơ sở.
- 3. Các nội dung khác có liên quan trong công tác quản lý, vận hành Cụm Thông tin cơ sở.
- Left: Điều 6. Nội dung phối hợp Right: Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ, đột xuất đảm bảo công năng hoạt động Cụm Thông tin cơ sở. 2. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ cung cấp thông tin, sử dụng trang thiết bị cho cán bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh đối với Cụm Thông tin cơ sở đặt trong phạm vi quản lý 1. Chủ trì quản lý, vận hành Cụm Thông tin cơ sở trọng phạm vi quản lý; đảm bảo thời gian hoạt động đủ 14 tiếng/ngày (từ 7h00 đến 22h00 cùng ngày, bao gồm cả ngày lễ, tết, thứ 7 và chủ nhật). 2. Tiếp nhận, góp ý hoàn chỉnh nộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh đối với Cụm Thông tin cơ sở đặt trong phạm vi quản lý 1. Thực hiện chế độ cung cấp thông tin theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 14 Quy chế này. 2. Đối với Cụm Thông tin cơ sở lắp đặt trong phạm vi quản lý của Ban quản lý cửa khẩu: a) Xây dựng phương án đảm bảo nguồn điện (điện l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Thực hiện chế độ cung cấp thông tin theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 14 Quy chế này. 2. Đảm bảo an ninh tại khu vực đặt màn hình LED để ngăn chặn các hành vi vi phạm, phá hủy màn hình LED thuộc Cụm Thông tin cơ sở. 3. Phối hợp thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, rà soát, đảm bảo cơ chế hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Báo An Giang; Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang 1. Phối hợp với các đơn vị vận hành Cụm Thông tin cơ sở, thực hiện việc sản xuất các chương trình truyền hình, video clip, tin bài cơ sở đăng phát trên Cụm Thông tin cơ sở. 2. Định kỳ vào ngày 25 hàng tháng chủ động cung cấp tối thiểu 01 nội dung là chương trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Tài chính Căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí duy trì quản lý, vận hành và chế độ hỗ trợ cho cán bộ phụ trách khi tiếp nhận vận hành hệ thống Cụm Thông tin cơ sở cho các cơ quan, đơn vị liên quan trên cơ sở lồng ghép các nguồn kinh phí và theo phân cấp của Luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Chủ trì phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các đơn vị có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện đề xuất khen thưởng, biểu dương các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy chế này theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Khi có nhu cầu tuyên truyền, quảng bá cho các sự kiện có liên quan đến hoạt động chính trị, cơ sở thuộc lĩnh vực quản lý, các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện chủ động cung cấp thông tin (gồm tài liệu, tư liệu, tranh, ảnh, video clip, băng ghi âm, ghi hì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân 1. Khai thác, tiếp nhận thông tin trên Cụm Thông tin cơ sở phục vụ cho nhu cầu hoạt động hợp pháp của tổ chức, cá nhân. Khi sử dụng thông tin, hình ảnh trên Cụm Thông tin cơ sở phải thực hiện theo Luật Báo chí, Luật Sở hữu trí tuệ, Luật Quảng cáo (nếu có hoạt động quảng cáo trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ báo cáo 1. Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý, vận hành các Cụm Thông tin cơ sở và các sở, ban, ngành Uỷ ban nhân dân cấp huyện gửi báo cáo định kỳ kết quả thực hiện về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. Báo cáo 6 tháng đầu năm gửi trước ngày 20/6; báo cáo năm gửi trước n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy chế này được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân vi phạm trong việc thực hiện Quy chế này tùy theo tính chất, mức độ hành vi vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh An Giang theo dõi, đôn đốc, kiểm tra thực hiện Quy chế này; định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tư pháp) tình hình thi hành pháp luật về quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.