Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
221/2019/NQ-HĐND
Right document
Về kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
179/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang so với Nghị quyết số 179/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang và Nghị quyết số 208/2019/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung kế...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất kế hoạch đầu tư năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang . Nội dung cụ thể như sau: Tổng số vốn đầu tư công năm 2019: 5.533.561 triệu đồng, trong đó: 1. Vốn cân đối ngân sách địa phương: 3.683.964 triệu đồng, gồm: a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Nghị quyết số 144/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang so với Nghị quyết số 179/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm...
- 1. Điều chỉnh (tăng/giảm) nguồn vốn ngân sách địa phương giữa các sở ngành, địa phương và bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 danh mục dự án để phục vụ Đại hội Đảng các cấp nhiệm kỳ 2020
- 2025 và thanh toán nợ xây dựng cơ bản, cụ thể như sau:
- Điều 1. Thống nhất kế hoạch đầu tư năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang . Nội dung cụ thể như sau:
- Tổng số vốn đầu tư công năm 2019: 5.533.561 triệu đồng, trong đó:
- 1. Vốn cân đối ngân sách địa phương: 3.683.964 triệu đồng, gồm:
- 1. Điều chỉnh (tăng/giảm) nguồn vốn ngân sách địa phương giữa các sở ngành, địa phương và bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 danh mục dự án để phục vụ Đại hội Đảng các cấp nhiệm kỳ 2020
- 2025 và thanh toán nợ xây dựng cơ bản, cụ thể như sau:
- a) Điều chỉnh giảm vốn giữa các sở, ngành và địa phương, gồm 07 danh mục dự án, với tổng vốn điều chỉnh giảm 50.022 triệu đồng.
- Left: Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang so với Nghị quyết số 179/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm... Right: a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Nghị quyết số 144/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 1. Thống nhất kế hoạch đầu tư năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang . Nội dung cụ thể như sau: Tổng số vốn đầu tư công năm 2019: 5.533.561 triệu đồng, trong đó: 1. Vốn cân đối ngân sách địa phương: 3.683.964 triệ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này bãi bỏ một số danh mục dự án tại c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này bãi bỏ một số danh mục dự án tại các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 179/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 và Nghị quyết số 208/2019/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2019 của...
- Left: 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Right: 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
- Left: 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ Mười ba thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 05 tháng 8 năm 2019./. Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018./.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban...
Unmatched right-side sections