Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
232/2019/NQ-HĐND
Right document
Về sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2007 đến năm 2011 để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản
09/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2007 đến năm 2011 để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2007 đến năm 2011 để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản
- Về việc hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ kinh phí cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Người lao động là người dân tộc thiểu số; người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc người thuộc hộ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2007 đến năm 2011 để trả nợ vốn vay đầu tư xây dựng cơ bản, cụ thể như sau: Hội đồng nhân dân tỉnh cho phép sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản của ngân sách cấp tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản từ năm 2007 đến năm 2011 để trả nợ vốn vay đầu...
- Hội đồng nhân dân tỉnh cho phép sử dụng nguồn vốn kết dư xây dựng cơ bản của ngân sách cấp tỉnh từ năm 2007 đến năm 2011 với số tiền là 160.446.000.000 đồng, bao gồm nguồn vốn ngân sách tập trung l...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ kinh phí cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chính sách 1. Chính sách hỗ trợ chi phí không hoàn lại a) Hỗ trợ 100% chi phí không hoàn lại từ ngân sách tỉnh, bao gồm chi phí đào tạo nghề, đào tạo ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết; giáo dục định hướng; tiền ăn, ở trong thời gian đào tạo thực tế; chi phí đi lại (01 lượt đi và về) cho người lao động từ nơi cư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cấp, các ngành, các địa phương có liên quan triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cấp, các ngành, các địa phương có liên quan triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Nội dung chính sách
- 1. Chính sách hỗ trợ chi phí không hoàn lại
- a) Hỗ trợ 100% chi phí không hoàn lại từ ngân sách tỉnh, bao gồm chi phí đào tạo nghề, đào tạo ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết
Left
Điều 3
Điều 3 . Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí hỗ trợ cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kiên Giang.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VIII, Kỳ họp thứ tám thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VIII, Kỳ họp thứ tám thông qua./.
- Điều 3 . Nguồn kinh phí thực hiện
- Kinh phí hỗ trợ cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Kiên Giang.
Left
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.