Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chế độ, định mức chi cho hoạt động thể dục thể thao tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về chế độ, định mức chi cho hoạt động thể dục thể thao tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định kinh phí từ ngân sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng Trẻ em từ đủ 06 tuổi đến dưới 16 tuổi có...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về chế độ, định mức chi cho hoạt động thể dục thể thao tỉnh Kiên Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về chế độ, định mức chi cho hoạt động thể dục thể thao tỉnh Kiên Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định kinh phí từ ngân sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức hỗ trợ và n guồn kinh phí thực hiện 1. Hỗ trợ 60% mức đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này từ ngân sách tỉnh. 2. Mức đóng bảo hiểm y tế 40% còn lại được thực hiện theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Kiên Giang hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Kiên Giang hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức hỗ trợ và n guồn kinh phí thực hiện
  • 1. Hỗ trợ 60% mức đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này từ ngân sách tỉnh.
  • 2. Mức đóng bảo hiểm y tế 40% còn lại được thực hiện theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ki...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể); Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính
  • Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể)
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Only in the right document

Chương I Chương I CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO
Điều 1. Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Đối tượng: vận động viên, huấn luyện viên thể thao thuộc đội tuyển các cấp; vận động viên năng khiếu nghiệp dư. 2. Phạm vi áp dụng. - Đội tuyển tỉnh. - Đội tuyển trẻ tỉnh. - Đội tuyển năng khiếu tỉnh. - Đội tuyển huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện). - Đội trẻ, năng khiếu cấp huyện. -...
Điều 2. Điều 2. Thời gian áp dụng: trong thời gian tập trung tập luyện, thời gian tập trung thi đấu trong và ngoài tỉnh theo quyết định của cấp có thẩm quyền
Điều 3. Điều 3. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền cho một ngày tập trung tập luyện, thi đấu của một vận động viên, huấn luyện viên như sau: 1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện: ĐVT: đồng/người/ngày STT Vận động viên, huấn lu...
Điều 4. Điều 4. Đối với lực lượng biểu diễn thể dục thể thao phục vụ nhiệm vụ chính trị của tỉnh, chế độ bồi dưỡng trong thời gian tập luyện và thời gian biểu diễn là 20.000 đồng/người/ngày.
Chương II Chương II CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP VẬN ĐỘNG VIÊN ĐẠT ĐẲNG CẤP QUỐC GIA, QUỐC TẾ VÀ TIỀN CÔNG THUÊ HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN NGOÀI TỈNH
Điều 5. Điều 5. Hàng năm, các vận động viên của tỉnh được công nhận đạt đẳng cấp quốc gia, quốc tế được hỗ trợ như sau: 1. Vận động viên đạt đẳng cấp Kiện tướng quốc gia mức hỗ trợ: 700.000 đồng/tháng. 2. Vận động viên đạt đẳng cấp I quốc gia mức hỗ trợ: 450.000 đồng/tháng. 3. Vận động viên đạt đẳng cấp Kiện tướng quốc tế mức hỗ trợ: 2.000.000...
Điều 6. Điều 6. Tiền công thuê huấn luyện viên, vận động viên ngoài tỉnh Trường hợp phải thuê huấn luyện viên và chuyển nhượng vận động viên ngoài tỉnh, tùy theo trình độ chuyên môn được chi tiền công cụ thể như sau: 1. Huấn luyện viên: từ 5.000.000 đồng/tháng - 8.000.000 đồng/tháng. 2. Vận động viên: từ 800.000 đồng/tháng - 5.000.000 đồng/thá...