Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2019
04/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2018
10/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2019
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng áp dụng a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp. b) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thuế tài nguyên. 2. Phạm vi điều chỉnh. Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định cụ thể 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, giá cụ thể từng loại được quy định tại 03 phụ lục kèm theo Quyết định này như sau: a) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (phụ lục I); b) Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp Đối với tài nguyên đã có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2018.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với tài nguyên đã có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên trước đây. 2. Đối với tài nguyên chưa có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
- Đối với tài nguyên đã có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2018 của Ủ...
- 1. Đối với tài nguyên đã có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên trước đây.
- Left: Đối với tài nguyên đã có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2018 của Ủ... Right: 2. Đối với tài nguyên chưa có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với tài nguyên đã có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên trước đây. 2. Đối với tài nguyên chưa có thông báo nộp thuế của cơ qu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, triển khai và kiểm tra thực hiện Quyết định này. 2. Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục Thuế tỉnh căn cứ Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tính thuế tài nguyên cho các tổ chức, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2019 và thay thế Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 6 năm 2018 và thay thế Quyết địn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2019 và thay thế Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang./.
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2019 và thay thế Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang./. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 6 năm 2018 và thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định đơn gi...
Điều 5. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
Unmatched right-side sections