Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trênđịa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2019 - 2020 như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, tổ chức hợp tác dùng nước có đăng ký ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 1. Khi thu tiền cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, các đơn vị lập sử dụng hóa đơn cung cấp dịch vụ thực hiện theo quy định. 2. Nguồn thu từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước, p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã và thành phố Huế phối hợp các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan thống kê diện tích, xác định, phân loại vùng và biện pháp công trình để triển khai đấu thầu hoặc đặt hàng quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn và áp dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2019; Bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 95/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2017 của...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2017; bãi bỏ điểm a, b và c khoản 1 Điều 1 Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2019
  • Bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quy...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 10 năm 2019 Right: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2017
  • Left: Bãi bỏ Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quy... Right: bãi bỏ điểm a, b và c khoản 1 Điều 1 Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước, phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên...
Target excerpt

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 6 năm 2017; bãi bỏ điểm a, b và c khoản 1 Điều 1 Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức th...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng: a) Phạm vi áp dụng: Quyết định này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đối với đất trồng lúa, trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp...
Điều 2. Điều 2. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 1. Khi thu tiền cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi, các đơn vị lập sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, Ng...
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã và thành phố Huế phối hợp các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan thống kê diện tích, xác định, phân loại vùng và biện pháp công trình để triển khai đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa b...
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; các tổ chức, đơn vị, cá nhân quản lý khai thác công trình thủy lợi và các đối tượng có liên quan khác chịu trách nhiệm thi...