Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
62/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân năm 2005 - 2006
1534/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân năm 2005 - 2006
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ đông xuân năm 2005 - 2006
- Ban hành Quy chế quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá 01 kilogam thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông Xuân năm 2005-2006 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế là: 2.000 đồng (Hai ngàn đồng chẵn).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá 01 kilogam thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp vụ Đông Xuân năm 2005-2006 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế là: 2.000 đồng (Hai ngàn đồng chẵn).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng cộng đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2019.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh phối hợp với Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, các cơ quan có liên quan, kiểm tra đôn đốc việc thu nộp thuế đầy đủ, kịp thời theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh phối hợp với Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, các cơ quan có liên quan, kiểm tra đôn đốc việc thu nộp thuế đầy đủ, kịp thời theo quy đ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2019.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân câp xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HU Ế ---------------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VI...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc, thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân câp xã
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được nhà nước giao cho các nhóm hộ gia đình và cộng đồng dân cư quản lý và sử dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cộng đồng dân cư thôn và nhóm hộ gia đì...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan có...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định các biện pháp quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được nhà nước giao cho các nhóm hộ gia đình và cộng đồng dân cư quản lý và sử dụng trên địa bà...
- 2. Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cộng đồng bao gồm cộng đồng dân cư thôn và nhóm hộ gia đình. 2. Rừng cộng đồng là rừng tự nhiên do Nhà nước giao cho cộng đồng quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát triển. 3. Ban quản lý rừng cộng đồng là tổ chức do cộng đồng tự thành lập để điều hành cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHƯƠNG ÁN QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG VÀ KẾ HOẠCH QUẢN LÝ RỪNG CỘNG ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững. 1. Khuyến khích cộng đồng tự xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện Phương án quản lý rừng bền vững (sau đây gọi tắt là Phương án) theo hướng dẫn tại Phụ lục III, ban hành kèm theo Thông tư số số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng Kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát triển rừng hằng năm. 1. Cộng đồng xây dựng và phê duyệt Kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát triển rừng hằng năm theo mẫu hướng dẫn đính kèm Quy chế này (Phụ lục 1) để làm cơ sở tổ chức triển khai việc quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng. 2. Kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát triển r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III XÂY DỰNG QUY ƯỚC QUẢN LÝ, BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG CỘNG ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng Quy ước quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng. 1. Cộng đồng xây dựng Quy ước để quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được nhà nước giao theo mẫu hướng dẫn đính kèm Quy chế này (Phụ lục 2). 2. Nội dung của Quy ước quản lý, bảo vệ và phát triển rừng do cộng đồng quyết định, bao gồm một hoặc một số lĩnh vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Quy ước quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng. 1. Quy ước quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng sau khi được cộng đồng thông qua và công nhận của cấp có thẩm quyền phải được thông tin, phổ biến kịp thời, rộng rãi đến cộng đồng dân cư, các hộ gia đình, cá nhân để biết, thực hiện bằng một trong các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC QUẢN LÝ RỪNG CỦA CỘNG ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ban quản lý rừng cộng đồng. 1. Cộng đồng được thành lập Ban Quản lý để điều hành mọi hoạt động của cộng đồng trong công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng được nhà nước giao. 2. Ban Quản lý do cộng đồng dân cư bầu ra khi có trên 50% đại diện hộ gia đình trong cộng đồng bỏ phiếu hoặc biểu quyết tán thành. 3. Ban Quản lý có b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ban giám sát rừng cộng đồng. 1. Cộng đồng được thành lập Ban Giám sát để giám sát, kiểm tra các hoạt động liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng do nhà nước giao quản lý. 2. Ban Quản lý rừng cộng đồng phối hợp với Ban công tác Mặt trận dân cư tổ chức cuộc họp bầu ra Ban Giám sát rừng cộng đồng gồm 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ (Đội) bảo vệ rừng nòng cốt của cộng đồng. 1. Cộng đồng được thành lập các Tổ (Đội) bảo vệ rừng nòng cốt để thực hiện tuần tra, bảo vệ rừng. 2. Ban Quản lý rừng cộng đồng tổ chức hội nghị để lựa chọn và thành lập các Tổ (Đội) bảo vệ rừng nòng cốt. Ưu tiên lựa chọn người có sức khỏe, am hiểu địa hình các khu rừng, có uy tín và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TUẦN TRA, BẢO VỆ RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chế độ tuần tra, bảo vệ rừng. Cộng đồng tổ chức thực hiện công tác tuần tra, bảo vệ rừng theo định kỳ hoặc đột xuất như sau: 1. Tuần tra định kỳ: Căn cứ tình hình thực tế, Ban Quản lý rừng cộng đồng xây dựng kế hoạch tuần tra bảo vệ rừng định kỳ tối thiểu 02 lần trong 01 tháng. 2. Tuần tra đột xuất: Khi có thông tin, tin báo v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm, quyền hạn của Tổ (Đội) tuần tra, bảo vệ rừng. 1. Khi thực hiện tuần tra, bảo vệ rừng Tổ (Đội) bảo vệ rừng có trách nhiệm: a) Kịp thời ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng; các hành vi vi phạm Quy ước bảo vệ rừng của cộng đồng và hành vi khác xâm hại đến tài nguyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CỘNG ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền của cộng đồng. Cộng đồng được nhà nước giao rừng để quản lý, bảo vệ và phát triển, có các quyền lợi sau đây: 1. Các quyền chung quy định tại Điều 73 của Luật Lâm nghiệp; 2. Được hướng dẫn sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp, canh tác dưới tán rừng, chăn thả gia súc theo Quy chế quản lý rừng; được hỗ trợ phái triển kin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nghĩa vụ của cộng đồng. Cộng đồng có nghĩa vụ sau đây: 1. Các nghĩa vụ chung quy định tại Điều 74 của Luật Lâm nghiệp; 2. Xây dựng, hoàn thiện, thực hiện quy ước quản lý, bảo vệ và phát triển rừng phù hợp với quy định của Luật Lâm nghiệp và quy định khác của pháp luật có liên quan; 3. Bảo đảm duy trì diện tích rừng được giao;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NGUỒN KINH PHÍ TỪ ĐẦU TƯ, HỖ TRỢ QUẢN LÝ RỪNG CỘNG ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nguồn kinh phí đầu tư, hỗ trợ quản lý rừng cộng đồng. 1. Nguồn kinh phí phục vụ công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cộng đồng được hình thành từ các nguồn sau đây: a) Tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng; b) Ngân sách nhà nước hỗ trợ cho công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng; c) Tiền tài trợ từ các chương trình,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sử dụng các nguồn kinh phí đầu tư, hỗ trợ quản lý rừng cộng đồng. 1. Cộng đồng tự chủ xây dựng và thông qua kế hoạch thu, chi, sử dụng nguồn tiền đầu tư, hỗ trợ quản lý rừng cộng đồng đảm bảo nguyên tắc các khoản chi không vượt thu. 2. Nguyên tắc sử dụng nguồn kinh phí: a) Phục vụ chủ yếu cho công tác quản lý, bảo vệ và phát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Giám sát sử dụng nguồn kinh phí đầu tư, hỗ trợ quản lý rừng cộng đồng. 1. Quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng nguồn tiền, công tác thu, chi phải lập sổ theo dõi, ghi chép cụ thể, rõ ràng. 2. Các khoản mua sắm phải có hóa đơn, chứng từ đầy đủ theo quy định; các khoản chi phục vụ công tác quản lý, bảo vệ rừng do cộng đồng thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII THU HỒI VÀ QUẢN LÝ RỪNG CỘNG ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thu hồi rừng đã giao cho cộng đồng. 1. Nhà nước thu hồi rừng đã giao cho cộng đồng trong các trường hợp sau đây: a) Cộng đồng sử dụng rừng không đúng mục đích, cố ý không thực hiện nghĩa vụ với nhà nước hoặc vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp luậ: về Lâm nghiệp; b) Cộng đồng không tiến hành hoạt động quản lý, bảo vệ và phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý rừng cộng đồng sau thu hồi. 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm quyền thu hồi rừng đã giao cho cộng đồng đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 17 Quy chế này. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức quản lý rừng cộng đồng bị thu hồi để giao, cho thuê theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm các sở, ban, ngành và cơ quan, đơn vị liên quan trong công tác quản lý rừng cộng đồng. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Là cơ quan đầu mối, chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành và các đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh đôn đốc, triển khai, giám sát việc thực hiện nội dung bản Quy chế;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện. 1. Phối hợp chặt chẽ với các Sở, ban ngành liên quan thực hiện các nhiệm vụ, nội dung, hoạt động quản lý rừng cộng đồng được nêu trong bản Quy chế; 2. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nội dung trong Quy chế này; đẩy mạnh công tác tuyên truyền, vận độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Hạt Kiểm lâm cấp huyện. 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện theo dõi, hướng dẫn, giám sát, chỉ đạo công tác quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát triển rừng cộng đồng; chủ động phối hợp với các cơ quan, ban, ngành trên địa bàn huyện để hỗ trợ cho các cộng đồng thực thi quyền chủ rừng. 2. Chỉ đạo Kiểm lâm địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp xã. 1. Hướng dẫn cộng đồng xây dựng Quy ước quản lý rừng cộng đồng và chỉ đạo thực hiện. 2. Khuyến khích, hướng dẫn các cộng đồng chủ động xây dựng phương án phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ rừng với các cộng đồng liền kề; quá trình thực hiện phối hợp có tổ chức đánh giá, rút kinh nghiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Ban quản lý rừng đặc dụng, Ban quản lý rừng phòng hộ, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Nhà nước 01 thành viên Lâm nghiệp. Chủ động phối hợp và hỗ trợ các Tổ (Đội) bảo vệ rừng nòng cốt của cộng đồng nhằm bảo vệ tốt các diện tích rừng được giao và những diện tích rừng liền kề.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều khoản thi hành. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, tô chức liên quan irên địa bàn; Chủ tịch úy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có giao rừng cộng đồng có trách nhiệm; 1. Phổ biến, triển khai các quy định tại Quy chế này. 2. Căn cứ theo chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức thực hiện các nội dung trong Quy chế này, 3. Trong quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.