Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 51
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 31 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy chế phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2017 của UBND thành phố Đà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Chánh án Tòa án nhân dân thành phố; Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân thành phố; các Giám đốc: Công thành phố; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Sở Tư pháp; Sở Y tế; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định công tác phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng, tại cơ sở cai nghiện bắt buộc. 2. Người cai nghiện ma túy bắt buộc tại gia đình, cộng đồng, tại cơ sở cai nghiện bắt buộc. 3. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện ma túy.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức cai nghiện ma túy 1. Cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng được thực hiện theo phương thức cắt cơn giải độc tại các cơ sở y tế quận, huyện, thành phố do Chủ tịch UBND thành phố quy định (sau đây viết tắt là cơ sở điều trị nghiện ma túy), sau đó chuyển về gia đình để tiếp tục thực hiện quy trình cai nghiện ma túy t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời gian áp dụng các biện pháp cai nghiện ma túy 1. Thời gian cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng a) Cai nghiện ma túy tự nguyện là 06 tháng. b) Cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng là 12 tháng. 2. Thời gian cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện bắt buộc từ 06 đến 12 tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xác định tình trạng nghiện ma túy 1. Xác định tình trạng nghiện ma túy đảm bảo các tiêu chuẩn sau: a) Có kết quả xét nghiệm dương tính với ma túy b) Đã có hồ sơ xử lý vi phạm hành chính về hành vi sử dụng trái phép ma túy trong vòng 24 tháng kể từ ngày quyết định xử lý vi phạm hành chính có hiệu lực hoặc đã qua cai nghiện ma...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức quản lý người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định trong thời gian lập hồ sơ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc 1. Người nghiện ma túy được phát hiện trên địa bàn thành phố nhưng không có nơi cư trú ổn định, trong thời gian chờ lập hồ sơ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện ma túy b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ tư vấn thẩm định hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện bắt buộc 1. Tổ tư vấn thẩm định hồ sơ do Chủ tịch UBND quận, huyện quyết định thành lập gồm: Trưởng các phòng: Lao động - Thương binh và Xã hội làm tổ trưởng; Tư pháp, Y tế và Công an quận, huyện làm thành viên; cán bộ Phòng Lao động - T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền áp dụng các biện pháp cai nghiện ma túy 1. Thẩm quyền quyết định áp dụng các biện pháp cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng; cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy ngoài công lập; cai nghiện ma túy bắt buộc tại cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc được thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH PHỐI HỢP LẬP VÀ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, THỦ TỤC CAI NGHIỆN MA TÚY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy trình lập hồ sơ, thủ tục áp dụng biện pháp cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng 1. Bản thân và gia đình người nghiện ma túy tự giác khai báo tình trạng nghiện ma túy và đăng ký hình thức cai nghiện ma túy tự nguyên tại gia đình, cộng đồng với UBND xã, phường (thông qua Tổ công tác cai nghiện ma túy). 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy trình phối hợp lập hồ sơ, thủ tục áp dụng biện pháp cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng 1. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ do Công an xã, phường đề nghị, Tổ công tác cai nghiện ma túy thẩm tra hồ sơ, xây dựng kế hoạch cai nghiện, trình Chủ tịch UBND xã, phường xem xét, quyết định. 2. Trong t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy trình phối hợp lập hồ sơ, thủ tục tiếp nhận người tự nguyện cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện bắt buộc 1. Bản thân hoặc gia đình người nghiện ma túy làm đơn, tự giác khai báo tình trạng nghiện và đăng ký hình thức cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập, gửi đến Chủ tịch UBND xã, phường. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Quy trình phối hợp lập và thẩm định hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc 1. Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ khi phát hiện người có hành vi sử dụng trái phép ma túy, các cơ quan chức năng thực hiện xác định tình trạng nghiện ma túy theo quy định tại Điều 5 Quy chế này. Trường hợ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy đổi thu nhập chịu thuế ra đồng Việt Nam 1. Thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân được tính bằng Đồng Việt Nam. Trường hợp thu nhập chịu thuế nhận được bằng ngoại tệ phải quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh thu nhập. Đối với loại ngoại tệ khôn...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Quy trình phối hợp lập và thẩm định hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc
  • 1. Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ khi phát hiện người có hành vi sử dụng trái phép ma túy, các cơ quan chức năng thực hiện xác định tình trạng nghiện ma túy theo quy định tại Điề...
  • Thương binh và Xã hội
Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy đổi thu nhập chịu thuế ra đồng Việt Nam
  • Thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân được tính bằng Đồng Việt Nam.
  • Trường hợp thu nhập chịu thuế nhận được bằng ngoại tệ phải quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh thu nhập.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quy trình phối hợp lập và thẩm định hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc
  • 1. Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ khi phát hiện người có hành vi sử dụng trái phép ma túy, các cơ quan chức năng thực hiện xác định tình trạng nghiện ma túy theo quy định tại Điề...
  • Thương binh và Xã hội
Target excerpt

Điều 5. Quy đổi thu nhập chịu thuế ra đồng Việt Nam 1. Thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân được tính bằng Đồng Việt Nam. Trường hợp thu nhập chịu thuế nhận được bằng ngoại tệ phải quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, các hội, đoàn thể 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan theo dõi, đôn đốc, triển khai Quy chế này. b) Phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn ngành dọc về công tác tổ chức cai nghiện ma túy trên địa bàn thành phố. c) Định kỳ tổ chức kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đề nghị Tòa án nhân dân thành phố, Viện Kiểm sát nhân dân thành phố, Ủy ban mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và các hội, đoàn thể có liên quan 1. Tòa án nhân dân thành phố, Viện kiểm sát nhân dân thành phố chỉ đạo Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân các quận, huyện phối hợp Phòng Thương binh - Lao động và Xã hội thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Chế độ báo cáo Định kỳ hằng năm, trước ngày 15 tháng 11 các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND các quận, huyện báo cáo Chủ tịch UBND thành phố tình hình và kết quả thực hiện công tác phối hợp lập hồ sơ và tổ chức cai nghiện (thông qua Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Công an thành phố để tổng hợp). Trong quá trình thực...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng là thu nhập tính thuế và thuế suất. 1. Thu nhập tính thuế Thu nhập tính thuế từ trúng thưởng là phần giá trị giải thưởng vượt trên 10 triệu đồng mà người nộp thuế nhận được theo từng lần trúng thưởng không phụ thuộc vào số lần n...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Chế độ báo cáo
  • Định kỳ hằng năm, trước ngày 15 tháng 11 các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND các quận, huyện báo cáo Chủ tịch UBND thành phố tình hình và kết quả thực hiện công tác phối hợp lập hồ sơ và tổ ch...
  • Thương binh và Xã hội, Công an thành phố để tổng hợp).
Added / right-side focus
  • Điều 15. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng
  • Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng là thu nhập tính thuế và thuế suất.
  • 1. Thu nhập tính thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chế độ báo cáo
  • Định kỳ hằng năm, trước ngày 15 tháng 11 các sở, ngành liên quan và Chủ tịch UBND các quận, huyện báo cáo Chủ tịch UBND thành phố tình hình và kết quả thực hiện công tác phối hợp lập hồ sơ và tổ ch...
  • Thương binh và Xã hội, Công an thành phố để tổng hợp).
Target excerpt

Điều 15. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng là thu nhập tính thuế và thuế suất. 1. Thu nhập tính thuế Thu nhập tính thuế từ trúng thưởng là phần giá trị...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Giao cho ông/bà (đại diện cho gia đình) ................................................................. Sinh ngày …/ …/ …… Nơi cư trú: ...................................................................................... Có trách nhiệm quản lý trong thời gian làm thủ tục đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Trong thời gian quản lý, gia đình ông/bà có tên tại Điều 1 có trách nhiệm: a) Không để người được quản lý tiếp tục vi phạm pháp luật; b) Bảo đảm sự có mặt của người được quản lý khi có quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; c) Báo cáo kịp thời với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã đã ra quyết định giao quản lý trọng t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Người nộp thuế Người nộp thuế là cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú theo quy định tại Điều 2 Luật Thuế thu nhập cá nhân, Điều 2 Nghị định số 65/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân (sau đây gọi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Trong thời gian quản lý, gia đình ông/bà có tên tại Điều 1 có trách nhiệm:
  • a) Không để người được quản lý tiếp tục vi phạm pháp luật;
  • b) Bảo đảm sự có mặt của người được quản lý khi có quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Người nộp thuế
  • Người nộp thuế là cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú theo quy định tại Điều 2 Luật Thuế thu nhập cá nhân, Điều 2 Nghị định số 65/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số...
  • Phạm vi xác định thu nhập chịu thuế của người nộp thuế như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trong thời gian quản lý, gia đình ông/bà có tên tại Điều 1 có trách nhiệm:
  • a) Không để người được quản lý tiếp tục vi phạm pháp luật;
  • b) Bảo đảm sự có mặt của người được quản lý khi có quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc;
Target excerpt

Điều 1. Người nộp thuế Người nộp thuế là cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú theo quy định tại Điều 2 Luật Thuế thu nhập cá nhân, Điều 2 Nghị định số 65/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trong thời gian quản lý, người được quản lý có trách nhiệm sau: a) Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về tạm trú, tạm vắng. Khi đi ra khỏi địa bàn xã, phường, thị trấn để ở lại địa phương khác phải thông báo cho gia đình, tổ chức xã hội được giao quản lý biết về địa chỉ, thời gian tạm trú tại đó; b) Có mặt kịp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn quản lý được tính từ khi lập hồ sơ cho đến khi người có thẩm quyền đưa đối tượng đi áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc theo quyết định của Tòa án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các ông/bà có tên tại Điều 1 và trưởng các ban, ngành liên quan thuộc Ủy ban chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Lưu: ……. CHỦ TỊCH (ký, ghi rõ họ tên) Mẫu số 03 (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Giao cho ông/bà ................................................................................................... Đại diện cho (ghi rõ tên Tổ chức xã hội) : ............................................................................. Địa chỉ tại: .................................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trong thời gian quản lý, tổ chức, cá nhân có tên tại Điều 1 có trách nhiệm: a) Không để người được quản lý tiếp tục vi phạm pháp luật; b) Bảo đảm sự có mặt của người được quản lý khi có quyết định đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; c) Báo cáo kịp thời với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã đã ra quyết định giao quản lý trong t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trong thời gian quản lý, người được quản lý có trách nhiệm sau: a) Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về tạm trú, tạm vắng. Khi đi ra khỏi địa bàn xã, phường, thị trấn để ở lại địa phương khác phải thông báo cho gia đình, tổ chức xã hội được giao quản lý biết về địa chỉ, thời gian tạm trú tại đó; b) Có mặt kịp th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn quản lý được tính từ khi lập hồ sơ cho đến khi người có thẩm quyền đưa đối tượng đi áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc theo quyết định của Tòa án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức, cá nhân có tên tại Điều 1 và trưởng các ban, ngành liên quan thuộc Ủy ban chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Lưu: ……… CHỦ TỊCH (ký, ghi rõ họ tên) Mẫu số 04 (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn đối với người có tên sau: Họ và tên: ................................................................... Giới tính: ...................................... Ngày, tháng, năm sinh: ..../..../……. Nơi sinh: ..............................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao cho: - (3) ……………có trách nhiệm quản lý và giáo dục người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn có tên nêu tại Điều 1 Quyết định này. - Ông/bà (4) …………. có trách nhiệm phối hợp quản lý và giáo dục người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn có tên nêu tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Người bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn có tên nêu tại Điều 1 Quyết định này có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính về Quyết định này theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Trưởng Công an (1) ………………… và những người có tên tại Điều 1, Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Thường trực HĐND ( 1) ; - Công chức tư pháp - hộ tịch; - Gia đình người có tên tại Điều 1; - Các tổ chức, cá nhân có liên quan; - Lưu: VT,... CHỦ TỊCH (Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu) M ẫ u nà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các khoản thu nhập chịu thuế Theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế thu nhập cá nhân và Điều 3 Nghị định số 65/2013/NĐ-CP, các khoản thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân bao gồm: 1. Thu nhập từ kinh doanh Thu nhập từ kinh doanh là thu nhập có được từ hoạt động sản xuất, kinh doanh trong các lĩnh vực sau: a) Thu nhập từ sản xuất, kin...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trưởng Công an (1) ………………… và những người có tên tại Điều 1, Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Thường trực HĐND ( 1) ;
  • - Công chức tư pháp - hộ tịch;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Các khoản thu nhập chịu thuế
  • Theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế thu nhập cá nhân và Điều 3 Nghị định số 65/2013/NĐ-CP, các khoản thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân bao gồm:
  • 1. Thu nhập từ kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trưởng Công an (1) ………………… và những người có tên tại Điều 1, Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Thường trực HĐND ( 1) ;
  • - Công chức tư pháp - hộ tịch;
Target excerpt

Điều 2. Các khoản thu nhập chịu thuế Theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế thu nhập cá nhân và Điều 3 Nghị định số 65/2013/NĐ-CP, các khoản thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân bao gồm: 1. Thu nhập từ kinh doanh Thu nhập...

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Chấm dứt áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn đối với người có tên sau: Họ và tên: ................................................................... Giới tính: ...................................... Ngày, tháng, năm sinh: ..../..../…. Nơi sinh: ......................................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chuyển toàn bộ hồ sơ của người có tên tại Điều 1 tới Trưởng phòng Tư pháp ( 2 ) ……………………. để kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính (3) .......................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trưởng Công an ( 1 ) …………………………….., (4) …………………………………………, ông/bà (5) ………………… và người có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Công chức tư pháp - hộ tịch; - Gia đình người có tên tại Điều 1; - Các tổ chức, cá nhân có liên quan; - Lưu: VT,... CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Truy tìm đối tượng: Họ và tên ............................................................................................ ; Giới tính: nam/nữ. Số CMND: ........................................................................................ Sinh ngày: …/…/….; Nguyên quán: ........................................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . …………………… 6 chủ trì phối hợp với các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: ………. GIÁM ĐỐC (Ký tên, đ ó ng dấu) Mẫu số 05 (Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2014/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội CỘNG HÒA X...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tiếp nhận ông (bà) ……………………. vào cai nghiện tự nguyện tại Cơ sở xã hội Bầu Bàng, thời gian .... tháng kể từ ngày vào Cơ sở xã hội Bầu Bàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ông (bà) có tên ở Điều 1 và gia đình có trách nhiệm tuân thủ mọi quy định của pháp luật về cai nghiện, chữa trị tại Cơ sở và nội quy, quy chế của Cơ sở xã hội Bầu Bàng thành phố Đà Nẵng,

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, sau 05 ngày nếu ông (bà) có tên ở Điều 1 không chấp hành thì Quyết định này chấm dứt hiệu lực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Sở, Chi cục trưởng Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội, Giám đốc Cơ sở xã hội Bầu Bàng thành phố Đà Nẵng, thủ trưởng các cơ quan liên quan và ông (bà) có tên ở Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4; - Phòng LĐTBXH quận ....; - UBND, Công an phường .....; - Lưu: VT, PCTNXH. K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đồng ý cho ông (bà) ……………, sinh năm ………., thường trú tại tổ ..., phường ...., quận ..., thành phố Đà Nẵng là học viên đang cai nghiện tự nguyện tại Cơ sở xã hội Bầu Bàng theo Quyết định số ..../QĐ-SLĐTBXH ngày .../.../........... của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng được giảm thời gian cai nghiện ma túy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cơ sở xã hội Bầu Bàng lập thủ tục bàn giao ông (bà) có tên ở Điều 1 cho thân nhân gia đình và chính quyền địa phương theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Sở, Chi cục trưởng Chi cục Phòng, chống tệ nạn xã hội, Giám đốc Cơ sở xã hội Bầu Bàng thành phố Đà Nẵng, thủ trưởng các cơ quan liên quan và ông (bà) có tên ở Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Phòng CSĐTTP về MT (PC47)-CATP; - Phòng LĐTBXH quận ...; - UBND, Công an ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế thu nhập cá nhân
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Các khoản thu nhập được miễn thuế 1. Căn cứ quy định tại Điều 4 của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Điều 4 của Nghị định số 65/2013/NĐ-CP, các khoản thu nhập được miễn thuế bao gồm: a) Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản (bao gồm cả nhà ở hình thành trong tương lai, công trình xây dựng hình thành trong tương lai theo quy định ph...
Điều 4. Điều 4. Giảm thuế Theo quy định tại Điều 5 Luật thuế Thu nhập cá nhân, Điều 5 Nghị định số 65/2013/NĐ-CP, người nộp thuế gặp khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo ảnh hưởng đến khả năng nộp thuế thì được xét giảm thuế tương ứng với mức độ thiệt hại nhưng không vượt quá số thuế phải nộp. Cụ thể như sau: 1. Xác định s...
Điều 6. Điều 6. Kỳ tính thuế 1. Đối với cá nhân cư trú a) Kỳ tính thuế theo năm: áp dụng đối với thu nhập từ kinh doanh và thu nhập từ tiền lương, tiền công. Trường hợp trong năm dương lịch, cá nhân có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên thì kỳ tính thuế được tính theo năm dương lịch. Trường hợp trong năm dương lịch, cá nhân có mặt tại Việt N...
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ
Điều 7. Điều 7. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập chịu thuế từ kinh doanh, từ tiền lương, tiền công Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh và thu nhập từ tiền lương, tiền công là thu nhập tính thuế và thuế suất, cụ thể như sau: 1. Thu nhập tính thuế được xác định bằng thu nhập chịu thuế theo hướng dẫn tại Điều 8 Thông tư này trừ (-) c...
Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng) Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng)