Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

Tiêu đề

Về việc chuyển giao Ban quản lý Khu công nghiệp cấp tỉnh trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc chuyển giao Ban quản lý Khu công nghiệp cấp tỉnh trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Chuyển giao các Ban quản lý Khu công nghiệp cấp tỉnh (trừ Ban quản lý Khu công nghiệp Dung Quất, Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore) về trực thuộc Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Chuyển giao các Ban quản lý Khu công nghiệp cấp tỉnh (trừ Ban quản lý Khu công nghiệp Dung Quất, Ban quản lý Khu công nghiệp Việt Nam
  • Singapore) về trực thuộc Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp được thành lập, đăng ký hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách theo quy định t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ban quản lý Khu công nghiệp cấp tỉnh là cơ quan trực tiếp quản lý các Khu công nghiệp, chịu sự chỉ đạo và quản lý về tổ chức, biên chế, chương trình kế hoạch công tác và kinh phí hoạt động của Uỷ ban nhân dân cùng cấp đồng thời chịu sự chỉ đạo về nghiệp vụ chuyên môn của Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quản lý ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban quản lý Khu công nghiệp cấp tỉnh là cơ quan trực tiếp quản lý các Khu công nghiệp, chịu sự chỉ đạo và quản lý về tổ chức, biên chế, chương trình kế hoạch công tác và kinh phí hoạt động của Uỷ b...
  • Nhiệm vụ của Ban quản lý Khu công nghiệp cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 27 Quy chế khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định số 36/CP ngày 24 tháng 4 n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Doanh nghiệp được thành lập, đăng ký hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/...
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách theo quy định tại Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hỗ trợ Doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ, có hợp đồng tín dụng với các tổ chức tín dụng để thực hiện dự án được hỗ trợ một phần lãi suất vay thương mại sau khi dự án hoàn thành đầu tư.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Bộ liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Bộ liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện hỗ trợ
  • Doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa theo quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ, có hợp đồng tín dụng với các tổ chức t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ tín dụng Mức hỗ trợ là chênh lệch lãi suất vay thương mại so với lãi suất tín dụng Nhà nước ưu đãi đầu tư (tại từng thời điểm Nhà nước công bố lãi suất tín dụng ưu đãi đầu tư) tính trên số dư nợ thực tế của khoản vốn vay thực hiện dự án được hỗ trợ, tại thời điểm xem xét hồ sơ hỗ trợ, cụ thể như sau: 1. Đối với dự án...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức hỗ trợ tín dụng
  • Mức hỗ trợ là chênh lệch lãi suất vay thương mại so với lãi suất tín dụng Nhà nước ưu đãi đầu tư (tại từng thời điểm Nhà nước công bố lãi suất tín dụng ưu đãi đầu tư) tính trên số dư nợ thực tế của...
  • 1. Đối với dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư và dự án của doanh nghiệp nông nghiệp nhỏ và vừa mới thành lập: Mức hỗ trợ tối đa 3%/năm; tổng số tiền hỗ trợ tối đa 03 tỷ đồng/dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời gian hỗ trợ Thời gian hỗ trợ lãi suất tính từ ngày bắt đầu giải ngân theo họp đồng tín dụng với ngân hàng thương mại, cụ thể: 1. Đối với dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư và dự án của doanh nghiệp nông nghiệp nhỏ và vừa mới thành lập: Thời gian hỗ trợ tối đa 08 năm. 2. Đối với dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư: Thời g...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, thủ trương cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Trưởng ban Ban quản lý Khu công nghiệp cấp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, thủ trương cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Trưởng ban Ban quản lý Khu công nghiệp cấp tỉnh chịu trách n...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời gian hỗ trợ
  • Thời gian hỗ trợ lãi suất tính từ ngày bắt đầu giải ngân theo họp đồng tín dụng với ngân hàng thương mại, cụ thể:
  • 1. Đối với dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư và dự án của doanh nghiệp nông nghiệp nhỏ và vừa mới thành lập: Thời gian hỗ trợ tối đa 08 năm.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức vay vốn được hỗ trợ lãi suất Tối đa không quá 70% tổng mức đầu tư của dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Phương thức hỗ trợ đầu tư Hỗ trợ trực tiếp cho doanh nghiệp sau khi dự án hoàn thành đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Thời gian thực hiện chính sách: Bắt đầu từ ngày 01/01/2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguồn vốn và mức vốn thực hiện chính sá ch 1. Nguồn vốn: Vốn cấp bù lãi suất cho các dự án được bố trí từ nguồn vốn ngân sách tỉnh. 2. Mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để đảm bảo hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh: Ngân sách tỉnh dành tối thiểu 5% vốn chi ngân sách tỉnh hàng năm cho ngành nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành tổ chức thực hiện; định kỳ báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 16 th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.