Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc,
  • chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách
  • trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre; b) Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10...

Open section

The right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • b) Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: a) Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các mức chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tính theo số tháng quy đổi tham gia thực hiện nhiệm vụ (01 tháng tương đương 22 ngày), trong trường hợp thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Các mức chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tính theo số tháng quy đổi tham gia thực hiện nhiệm vụ (01 tháng tương đương 22 ngày), trong trường...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đâ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ ngân sách tỉnh theo phân cấp. 2. Các nguồn kinh phí thực hiện các chương trình, đề án, dự án khác của tỉnh. 3. Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ ngân sách tỉnh theo phân cấp.
  • 2. Các nguồn kinh phí thực hiện các chương trình, đề án, dự án khác của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập,...
  • xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp. 2. Tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội. 3. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Đối tượng áp dụng
  • 1. Ủy ban nhân dân các cấp.
  • 2. Tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội.
left-only unmatched

Chương II

Chương II C HẾ ĐỘ TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI TỈNH BẾN TRE Điều 3 . Xây dựng chương trình hoặc kế hoạch tiếp khách Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì tiếp khách phải có chương trình hoặc kế hoạch đón tiếp được cấp có thẩm quyền phê duyệt. a) Cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, đoàn thể: trình Thường trực Tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Bến Tre do tỉnh Bến Tre chi toàn bộ chi phí tiếp khách 1. Tặng hoa đón, tiễn khách tại sân bay Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu quân) đối với khách hạng đặc biệt; Trưởng đoàn khách hạng A, hạng B: 400.000 đồng/1 người. 2. Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở (đã bao gồm cả bữa ăn sáng) a) Đoà...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khoáX, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 06tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Bến Tre do tỉnh Bến Tre chi toàn bộ chi phí tiếp khách
  • 1. Tặng hoa đón, tiễn khách tại sân bay
  • Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu quân) đối với khách hạng đặc biệt; Trưởng đoàn khách hạng A, hạng B: 400.000 đồng/1 người.
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Bến Tre do tỉnh Bến Tre chi một phần chi phí tiếp khách 1. Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Bến Tre do khách tự túc ăn, ở; tỉnh Bến Tre chi các khoản đón tiếp đối ngoại khác a) Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C Tiêu chuẩn chi đón tiếp và mức chi theo...

Open section

Điều 3.N

Điều 3.Nội dung và mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ a) Chi tiền thù lao Đơn vị tính: 1.000 đồng STT Nội dung công việc Đơn vị tính Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sơ 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.Nội dung và mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
  • a) Chi tiền thù lao
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Bến Tre do tỉnh Bến Tre chi một phần chi phí tiếp khách
  • 1. Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Bến Tre do khách tự túc ăn, ở; tỉnh Bến Tre chi các khoản đón tiếp đối ngoại khác
  • a) Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C
left-only unmatched

Chương III

Chương III C HẾ ĐỘ CHI TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI TỈNH BẾN TRE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Bến Tre 1. Các khoản chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quy định này. 2. Mức chi thuê phòng nghỉ, chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú cho cán bộ Việt Nam tham gia đón, tiếp khách quốc tế, phục vụ các hội nghị quốc tế thực hiện theo Nghị qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV C HẾ ĐỘ TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đ ối tượng khách được mời cơm 1. Đối tượng khách mà cơ quan tiếp khách phải có chương trình hoặc kế hoạch đón tiếp trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Cụ thể: a) Đối tượng khách được mời cơm - Đoàn cán bộ lão thành cách mạng; Đoàn Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Đoàn bà con các dân tộc ít người; Đoàn khách già làng trưởng bản. - Đoàn l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức chi tiếp khách 1. Chi giải khát: 30.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người. 2. Chi mời cơm: 300.000 đồng/suất (đã bao gồm đồ uống).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Đ iều 9. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Bến Tre và chế độ tiếp khách trong nước quy định tại Khoản 1 Điều 7: từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của cơ quan, đơn vị. 2. Kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.