Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
20/2019/NQ-HĐND
Right document
Về quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
06/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. 2. Giao UBND tỉnh phê duyệt, tổ chức thực hiện Quy hoạch theo quy định. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
- - UBTV Quốc hội;
- - Các Bộ: Tư pháp, TN-MT;
- 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc trên địa...
- chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.
- C hế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức hội nghị,
- Left: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Right: 2. Giao UBND tỉnh phê duyệt, tổ chức thực hiện Quy hoạch theo quy định.
- Left: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa IX, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 14 tháng 10 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2019./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XVII, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014./.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. 2. Giao UBND tỉnh phê duyệt, tổ chức thực hiện Quy hoạch theo quy định. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp. 2. Tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội. 3. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II C HẾ ĐỘ TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI TỈNH BẾN TRE Điều 3 . Xây dựng chương trình hoặc kế hoạch tiếp khách Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì tiếp khách phải có chương trình hoặc kế hoạch đón tiếp được cấp có thẩm quyền phê duyệt. a) Cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, đoàn thể: trình Thường trực Tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Bến Tre do tỉnh Bến Tre chi toàn bộ chi phí tiếp khách 1. Tặng hoa đón, tiễn khách tại sân bay Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu quân) đối với khách hạng đặc biệt; Trưởng đoàn khách hạng A, hạng B: 400.000 đồng/1 người. 2. Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở (đã bao gồm cả bữa ăn sáng) a) Đoà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Bến Tre do tỉnh Bến Tre chi một phần chi phí tiếp khách 1. Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Bến Tre do khách tự túc ăn, ở; tỉnh Bến Tre chi các khoản đón tiếp đối ngoại khác a) Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C Tiêu chuẩn chi đón tiếp và mức chi theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III C HẾ ĐỘ CHI TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI TỈNH BẾN TRE
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Bến Tre 1. Các khoản chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quy định này. 2. Mức chi thuê phòng nghỉ, chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú cho cán bộ Việt Nam tham gia đón, tiếp khách quốc tế, phục vụ các hội nghị quốc tế thực hiện theo Nghị qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV C HẾ ĐỘ TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đ ối tượng khách được mời cơm 1. Đối tượng khách mà cơ quan tiếp khách phải có chương trình hoặc kế hoạch đón tiếp trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Cụ thể: a) Đối tượng khách được mời cơm - Đoàn cán bộ lão thành cách mạng; Đoàn Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Đoàn bà con các dân tộc ít người; Đoàn khách già làng trưởng bản. - Đoàn l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức chi tiếp khách 1. Chi giải khát: 30.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người. 2. Chi mời cơm: 300.000 đồng/suất (đã bao gồm đồ uống).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Đ iều 9. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Bến Tre và chế độ tiếp khách trong nước quy định tại Khoản 1 Điều 7: từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của cơ quan, đơn vị. 2. Kin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections