Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chế độ tiếp khách trong nước; chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chế độ tiếp khách trong nước; chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc,
  • chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách
  • trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước 1. Quy định chung về tiếp khách trong nước: Các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Chế độ chi tiêu tiếp khách trong nước
  • 1. Quy định chung về tiếp khách trong nước:
  • Các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị 1. Thanh toán khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác: a) Đối với các đối tượng cán bộ lãnh đạo có tiêu chuẩn được bố trí xe ôtô đưa đi công tác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, nhưng cơ quan không bố trí được xe ôtô cho người đi công tác mà người đi công tác phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Đối với các đối tượng cán bộ lãnh đạo có tiêu chuẩn được bố trí xe ôtô đưa đi công tác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, nhưng cơ quan không bố trí được xe ôtô cho người đi công tác mà ngườ...
  • Mức thanh toán khoán tự túc phương tiện được tính theo số ki lô mét (km) thực tế và đơn giá thuê xe.
  • Đơn giá thuê xe do Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quy định căn cứ đơn giá thuê xe phổ biến đối với phương tiện loại trung bình tại địa phương và phải được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức thực hiện
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc trên địa...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Right: 1. Thanh toán khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác:
  • Left: chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. Right: Điều 2. Chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đâ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này thay thế các quy định tại Điều 1, 2 Phần A và Điều 3 Phần B của Nghị quyết số 23/2007/NQ- HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị; quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc trên địa bàn tỉnh,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này thay thế các quy định tại Điều 1, 2 Phần A và Điều 3 Phần B của Nghị quyết số 23/2007/NQ
  • HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập,... Right: quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc trên địa bàn tỉnh, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp. 2. Tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội. 3. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Khi chỉ số CPI (mức tăng giá chung) tăng từ 20% trở lên, Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh có văn bản quy định điều chỉnh chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Khi chỉ số CPI (mức tăng giá chung) tăng từ 20% trở lên, Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh có văn bản quy định điều chỉnh chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội ngh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Đối tượng áp dụng
  • 1. Ủy ban nhân dân các cấp.
  • 2. Tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội.
left-only unmatched

Chương II

Chương II C HẾ ĐỘ TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI TỈNH BẾN TRE Điều 3 . Xây dựng chương trình hoặc kế hoạch tiếp khách Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì tiếp khách phải có chương trình hoặc kế hoạch đón tiếp được cấp có thẩm quyền phê duyệt. a) Cơ quan Đảng, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, đoàn thể: trình Thường trực Tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Bến Tre do tỉnh Bến Tre chi toàn bộ chi phí tiếp khách 1. Tặng hoa đón, tiễn khách tại sân bay Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu quân) đối với khách hạng đặc biệt; Trưởng đoàn khách hạng A, hạng B: 400.000 đồng/1 người. 2. Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở (đã bao gồm cả bữa ăn sáng) a) Đoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Bến Tre do tỉnh Bến Tre chi một phần chi phí tiếp khách 1. Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Bến Tre do khách tự túc ăn, ở; tỉnh Bến Tre chi các khoản đón tiếp đối ngoại khác a) Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C Tiêu chuẩn chi đón tiếp và mức chi theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III C HẾ ĐỘ CHI TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI TỈNH BẾN TRE

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Bến Tre 1. Các khoản chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc thực hiện theo quy định tại Điều 4 Quy định này. 2. Mức chi thuê phòng nghỉ, chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú cho cán bộ Việt Nam tham gia đón, tiếp khách quốc tế, phục vụ các hội nghị quốc tế thực hiện theo Nghị qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV C HẾ ĐỘ TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đ ối tượng khách được mời cơm 1. Đối tượng khách mà cơ quan tiếp khách phải có chương trình hoặc kế hoạch đón tiếp trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Cụ thể: a) Đối tượng khách được mời cơm - Đoàn cán bộ lão thành cách mạng; Đoàn Bà mẹ Việt Nam anh hùng; Đoàn bà con các dân tộc ít người; Đoàn khách già làng trưởng bản. - Đoàn l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức chi tiếp khách 1. Chi giải khát: 30.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người. 2. Chi mời cơm: 300.000 đồng/suất (đã bao gồm đồ uống).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Đ iều 9. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Bến Tre và chế độ tiếp khách trong nước quy định tại Khoản 1 Điều 7: từ nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của cơ quan, đơn vị. 2. Kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.