Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, bảo vệ, xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
42/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
45/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, bảo vệ, xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, bảo vệ, xử lý vi phạm Right: Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý, bảo vệ, xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý, bảo vệ, xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2019.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện quyết định này; định kỳ tổ chức kiểm tra việc chấp hành các nội dung đã được phân công.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện quyết định này; định kỳ tổ chức kiểm tra việc chấp hành các nội dung đã đ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2019.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp quản lý, bảo vệ, xử lý vi phạm k ết cấu hạ tầng giao thông đư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2017./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2017./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Cao Văn Trọng
- Giám đốc các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
- Left: Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Phối hợp quản lý, bảo vệ, xử lý vi phạm k ết cấu hạ tầng giao thông Right: Về quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung, trách nhiệm và cơ chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong phối hợp quản lý, bảo vệ, xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định việc quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung, trách nhiệm và cơ chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong phối hợp quản lý, bảo vệ, xử lý vi phạm kết cấu hạ tần...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với: 1. Cơ quan quản lý đường bộ (Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố); 2. Các sở, ngành, đơn vị có liên quan; 3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã); 4. Nhà đầu tư, Doanh nghiệp dự án, Nhà thầu thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên; 5. Các...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Đất của đường bộ: Bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (sau đây gọi tắt là phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ). Phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ có bề rộng theo cấp đường,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Đất của đường bộ: Bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (sau đây gọi tắt là phần đất bảo vệ,...
- Phần đất bảo vệ, bảo trì đường bộ có bề rộng theo cấp đường, được xác định từ mép ngoài cùng của nền đường bộ (chân mái đường đắp hoặc mép ngoài của rãnh dọc tại các vị trí không đào không đắp hoặc...
- Quy chế này áp dụng đối với:
- 1. Cơ quan quản lý đường bộ (Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố);
- 2. Các sở, ngành, đơn vị có liên quan;
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: - 03 mét đối với đường cấp I, đường cấp II;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. 3. Đất hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sử dụng đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ 1. Phần đất của đường bộ dùng để giữ vật tư sử dụng cho bảo trì, để di chuyển hoặc đặt các thiết bị thực hiện việc bảo trì, để chất bẩn từ mặt đường ra hai bên đường, thoát nước mặt đường, chống xâm hại công trình đường bộ. Trong trường hợp có nhu cầu cấp thiết san lắp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phần đất của đường bộ dùng để giữ vật tư sử dụng cho bảo trì, để di chuyển hoặc đặt các thiết bị thực hiện việc bảo trì, để chất bẩn từ mặt đường ra hai bên đường, thoát nước mặt đường, chống xâm h...
- Trong trường hợp có nhu cầu cấp thiết san lắp mặt bằng trong phạm vi đất của đường bộ thì phải tuân theo các quy định sau:
- a) Cốt san lắp nền công trình, hoặc mặt đường dẫn vào công trình sau khi hoàn thiện phải thấp hơn vai đường (mép ngoài của lề đường) tối thiểu 0,10m;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ.
- 3. Đất hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ.
- Left: 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. Right: Điều 3. Sử dụng đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ
Left
Điều 4
Điều 4 . Mục đích của ho ạ t động phối hợp 1. Nhằm nâng cao hiệu quả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của các cơ quan nhà nước và ý thức chấp hành quy định pháp luật của tổ chức, cá nhân. 2. Xử lý kịp thời các hành vi vi phạm trong công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ nhằm đảm bảo...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm các cơ quan trong quản lý đất của đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải a) Tổ chức kiểm tra thường xuyên, kiên quyết xử lý các trường hợp sử dụng đất của đường bộ không có giấy phép; b) Tập trung kiểm tra đấu nối và ban gạt lề đường, đảm bảo thoát nước mặt đường trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện thuộc phạm vi quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm các cơ quan trong quản lý đất của đường bộ
- 1. Sở Giao thông vận tải
- a) Tổ chức kiểm tra thường xuyên, kiên quyết xử lý các trường hợp sử dụng đất của đường bộ không có giấy phép;
- Điều 4 . Mục đích của ho ạ t động phối hợp
- 1. Nhằm nâng cao hiệu quả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của các cơ quan nhà nước và ý thức chấp hành quy định pháp luật của tổ chức, cá nhân.
- 2. Xử lý kịp thời các hành vi vi phạm trong công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ nhằm đảm bảo giao thông an toàn, thuận lợi theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung phối hợp 1. Tuyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Công tác xử lý lấn chiếm phần đất của đường bộ đã đền bù, thu hồi và trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ. 3. Phối hợp cắm mốc và quản lý mốc giải phóng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các quy định khác Các quy định khác về quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ngoài các quy định tại Quy định này được thực hiện theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Nghị định số 100/2013/NĐ-CP, Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các quy định khác
- Các quy định khác về quản lý và sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ ngoài các quy định tại Quy định này được thực hiện theo Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, Nghị định số 100/2013/...
- Điều 5. Nội dung phối hợp
- 1. Tuyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- 2. Công tác xử lý lấn chiếm phần đất của đường bộ đã đền bù, thu hồi và trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP QUẢN LÝ, BẢO VỆ, XỬ LÝ VI PHẠM KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Phối hợp trong t uyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Việc tuyên truyền vận động các tổ chức, cá nhân vi phạm chấp hành các quy định của pháp luật, tự giác tháo dỡ công trình vi phạm, khôi phục nguyên trạng để đảm bảo an to...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện nhiệm vụ được phân công và có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố tổ chức thực hiện Quy định này; giúp Ủy ban nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ được phân công. 2. Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện nhiệm vụ được phân công và có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, thành phố tổ chức thực hiện Quy định này
- giúp Ủy ban nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện nhiệm vụ được phân công.
- Điều 6 . Phối hợp trong t uyên truyền, phổ biến, vận động nhân dân thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Việc tuyên truyền vận động các tổ chức, cá nhân vi phạm chấp hành các quy định của pháp luật, tự giác tháo dỡ công trình vi phạm, khôi phục nguyên trạng để đảm bảo an toàn giao thông được thực hiện...
- 1. Trách nhiệm của UBND cấp huyện và UBND cấp xã
Left
Điều 7.
Điều 7. Phối hợp trong công tác xử lý vi phạm trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ và xử lý lấn chiếm phần đất của đường bộ đã đền bù, thu hồi 1. Trách nhiệm phát hiện việc vi phạm a) Nhà thầu thực hiện công tác quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có trách nhiệm phát hiện việc vi phạm trong phạm vi đất hành lang an toàn đườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm phối hợp cắm mốc, quản lý mốc giải phóng mặt bằng và mốc lộ giới 1. Trách nhiệm cắm mốc giải phóng mặt bằng và mốc lộ giới a) Cắm mốc giải phóng mặt bằng - Chủ đầu tư của dự án xây dựng mới chỉ đạo đơn vị thi công cắm đầy đủ mốc giải phóng mặt bằng và lập thành hồ sơ; sau khi hoàn thành công trình phải bàn giao hồ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm triển khai thực hiện tốt Quy chế này. 2. Giao Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các Sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện trong việc tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này; kịp thời báo cáo kết quả, những khó khăn, v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.