Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh
15/2019/TT-BNNPTNT
Right document
Về việc uỷ quyền cho Ban Quản lý Khu Kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (phần thuộc thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) cho các dự án đầu tư vào Khu Kinh tế Nhơn Hội
80/2006/QĐ-BKH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc uỷ quyền cho Ban Quản lý Khu Kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (phần thuộc thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) cho các dự án đầu tư vào Khu Kinh tế Nhơn Hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc uỷ quyền cho Ban Quản lý Khu Kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (phần thuộc thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) ch...
- Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh, bảo vệ rừng, gồm: lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán và nghiệm thu; xử lý rủi ro do các nguyên nhân bất khả kháng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Ban Quản lý Khu Kinh tế Nhơn Hội (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư có dự án đầu tư vào Khu Kinh tế Nhơn Hội (sau đây gọi là KKT Nhơn Hội) về việc đăng ký ưu đãi đầu tư. 2. Uỷ quyền Ban Quản lý tiếp nhận và xem xét hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư, quyết định việc cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ban Quản lý Khu Kinh tế Nhơn Hội (sau đây gọi tắt là Ban Quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư có dự án đầu tư vào Khu Kinh tế Nhơn Hội (sau đây gọi là KKT Nhơn Hội) về việc đăng ký ưu đã...
- Uỷ quyền Ban Quản lý tiếp nhận và xem xét hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư, quyết định việc cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư đối với các dự án đầu tư trong nước vào KKT Nhơn Hội trong...
- Trình tự, thủ tục đăng ký ưu đãi đầu tư, các mẫu giấy tờ sử dụng trong việc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 02/1999/TT-BKH ngày 24 tháng 9 năm 1999 của...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh, bảo vệ rừng, gồm: lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán và nghiệm thu; xử lý rủi ro do các nguyên nhân bất khả kháng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư liên quan đến việc triển khai công trình lâm sinh trong các dự án đầu tư có sử dụng nguồn vốn đầu tư công (vốn ngân sách nhà nước, vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các dự án đầu tư trong nước do Ban Quản lý được uỷ quyền xem xét, cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với Quy hoạch và Quy chế KKT Nhơn Hội, được Thủ tướng Chính phủ hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Là dự án đáp ứng các điều kiện ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các dự án đầu tư trong nước do Ban Quản lý được uỷ quyền xem xét, cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- 1. Phù hợp với Quy hoạch và Quy chế KKT Nhơn Hội, được Thủ tướng Chính phủ hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Là dự án đáp ứng các điều kiện ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư liên quan đến việc triển khai công trình lâm sinh trong các dự án đầu tư có sử dụng nguồn vốn đầu tư công...
- liên quan đến việc triển khai hoạt động bảo vệ rừng, công trình lâm sinh có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình lâm sinh là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, được tạo thành từ việc thực hiện hoạt động đầu tư lâm sinh theo thiết kế, dự toán, gồm: khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung; nuôi dưỡng rừng tự nhiên; làm giàu rừng tự nhiên; cả...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ban quản lý tổ chức tiếp nhận, xem xét và lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan nếu thấy cần thiết để quyết định việc cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư đã cấp đối với những dự án đầu tư của doanh nghiệp sau: - Các doanh nghiệp được thành lập theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban quản lý tổ chức tiếp nhận, xem xét và lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan nếu thấy cần thiết để quyết định việc cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc điều chỉnh, bổ...
- - Các doanh nghiệp được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ;
- - Các doanh nghiệp được thành lập theo quyết định của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền của Trung ương.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Công trình lâm sinh là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, được tạo thành từ việc thực hiện hoạt động đầu tư lâm sinh theo thiết kế, dự toán, gồm: khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên
- khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
Left
Chương II
Chương II L ẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ, DỰ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc lập hồ sơ thiết kế, dự toán 1. Đối với các công trình lâm sinh đã được phê duyệt dự án đầu tư, chủ đầu tư lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh. Đối với dự án chỉ yêu cầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, việc lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được thực hiện đồng thời với việc lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. 2....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mới hoặc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư bổ sung, Ban quản lý gửi bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư về Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Định. Định kỳ 06 tháng (trước 20/6 và 20/12), Ban quản lý tổng hợp tình hình cấp ưu đãi đầu tư trong KKT Nhơn Hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày cấp mới hoặc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư bổ sung, Ban quản lý gửi bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư về Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Uỷ ban n...
- Định kỳ 06 tháng (trước 20/6 và 20/12), Ban quản lý tổng hợp tình hình cấp ưu đãi đầu tư trong KKT Nhơn Hội thuộc phạm vi được uỷ quyền, kiến nghị những vấn đề phát sinh cần xử lý và gửi báo cáo về...
- Điều 4. Nguyên tắc lập hồ sơ thiết kế, dự toán
- Đối với các công trình lâm sinh đã được phê duyệt dự án đầu tư, chủ đầu tư lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh.
- Đối với dự án chỉ yêu cầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, việc lập thiết kế, dự toán công trình lâm sinh được thực hiện đồng thời với việc lập báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Left
Điều 5.
Điều 5. Dự toán Dự toán được tính toán trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành. Các hạng mục chi phí gồm: 1. Chi phí xây dựng: a) Chi phí trực tiếp, gồm: Chi phí nhân công: chuẩn bị hiện trường, trồng, chăm sóc, kiểm tra, giám sát, bảo vệ rừng và chi phí khác có liên quan; Chi phí máy và thiết bị thi công: làm đất, vận chuyển câ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.
- Điều 5. Dự toán
- Dự toán được tính toán trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành. Các hạng mục chi phí gồm:
- 1. Chi phí xây dựng:
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo Mẫu số 01 Phụ lục III kèm theo Thông tư này. 2. Thuyết minh thiết kế được lập theo Mẫu tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này. 3. Dự toán được lập theo quy định tại Điều 5 Thông tư này. 4. Bản đồ thiết kế: xây dựng trên nền bản đồ địa hì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phê duyệt thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công 1. Cơ quan thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh: a) Đối với các dự án do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định đầu tư: Tổng cục Lâm nghiệp chủ trì thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh; b) Đối với các dự án do các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phê duyệt thiết kế, dự toán công trình khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, bảo vệ rừng sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước 1. Hồ sơ phê duyệt thiết kế, dự toán theo quy định tại Điều 6 Thông tư này. 2. Đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước tự phê duyệt thiết kế, dự toán theo quy định của Luật Ngân sách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều chỉnh thiết kế, dự toán 1. Điều chỉnh thiết kế, dự toán trong các trường hợp: a) Khi dự án đầu tư có yêu cầu điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh; b) Khi có thay đổi về kinh phí được bố trí hằng năm đối với công trình khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, bảo vệ rừng sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước; c) Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NGHIỆM THU VÀ XỬ LÝ RỦI RO TRONG GIAI ĐOẠN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định chung về nghiệm thu 1. Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước tiến hành nghiệm thu khi hoàn thành các hạng mục hoặc kết thúc giai đoạn đầu tư. Thời điểm nghiệm thu phải được xác định cụ thể để đảm bảo tính chính xác của kết quả nghiệm thu. 2. Thành phần nghiệm thu: a) Đại diện chủ đầu tư hoặc đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nghiệm thu trồng rừng 1. Thời điểm nghiệm thu: a) Nghiệm thu hạng mục: được tiến hành sau khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật; b) Nghiệm thu hoàn thành: được thực hiện sau khi kết thúc giai đoạn đầu tư. 2. Các chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục I Phụ lục II kèm theo Thông tư này. 3. Nghiệm thu khối lượng, gồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nghiệm thu cải tạo rừng tự nhiên 1. Thời điểm nghiệm thu: a) Nghiệm thu hạng mục: được tiến hành sau khi thực hiện biện pháp kỹ thuật; b) Nghiệm thu hoàn thành: được thực hiện sau khi kết thúc giai đoạn đầu tư. 2. Các chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục I Phụ lục II kèm theo Thông tư này. 3. Phương pháp tiến h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên 1. Thời điểm nghiệm thu: a) Nghiệm thu hạng mục: được tiến hành sau khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật; b) Nghiệm thu hoàn thành: được thực hiện sau khi kết thúc giai đoạn đầu tư. 2. Các chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục IV Phụ lục II kèm theo Thông tư này....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nghiệm thu khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung 1. Thời điểm nghiệm thu: a) Nghiệm thu hạng mục: được tiến hành sau khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật; b) Nghiệm thu hoàn thành: được thực hiện sau khi kết thúc giai đoạn đầu tư. 2. Các chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục V Phụ lục II kèm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nghiệm thu chăm sóc rừng trồng 1. Thời điểm nghiệm thu hạng mục: được tiến hành hằng năm sau khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật. 3. Các chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục II Phụ lục II kèm theo Thông tư này. 2. Phương pháp tiến hành: thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 11 Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghiệm thu bảo vệ rừng 1. Thời điểm nghiệm thu hạng mục: được tiến hành vào cuối năm kế hoạch. 2. Chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo thiết kế được duyệt và hợp đồng giao khoán. 3. Phương pháp tiến hành: kiểm tra thực địa toàn bộ diện tích, căn cứ bản đồ thiết kế để xác định vị trí, ranh giới, tỷ lệ kết quả thực hiện, cụ thể:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nghiệm thu nuôi dưỡng rừng trồng 1. Thời điểm nghiệm thu hạng mục: được tiến hành hằng năm sau khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật. 2. Các chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục III Phụ lục II kèm theo Thông tư này. 3. Phương pháp tiến hành: thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 11 Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nghiệm thu nuôi dưỡng rừng tự nhiên 1. Thời điểm nghiệm thu hạng mục: được tiến hành hằng năm sau khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật. 2. Các chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục IV Phụ lục II kèm theo Thông tư này. 3. Phương pháp tiến hành: thực hiện theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 11 Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nghiệm thu làm giàu rừng tự nhiên 1. Thời điểm nghiệm thu hạng mục: được tiến hành hằng năm sau khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật. 2. Các chỉ tiêu nghiệm thu: thực hiện theo quy định tại Mục V Phụ lục II kèm theo Thông tư này. 3. Phương pháp tiến hành: a) Nghiệm thu khối lượng: thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý rủi ro do các nguyên nhân bất khả kháng 1. Xử lý rủi ro do thiên tai: a) Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước lập biên bản đánh giá tình hình thiệt hại, xác định nguyên nhân, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét quyết định điều chỉnh dự án đầu tư hoặc điều chỉnh kế hoạch vốn được giao; điều chỉnh thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Tổng cục Lâm nghiệp 1. Tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh của các dự án do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định đầu tư. 2. Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện công tác lập, thẩm định phê duyệt và thực hiện của cơ quan, đơn vị có liên quan. 3. Tham mưu, giúp Bộ trưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Trách nhiệm của cấp quyết định đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán Người quyết định đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Thông tư này có trách nhiệm: 1. Quyết định việc phân cấp, ủy quyền thực hiện công tác thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán phù hợp với quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh của các dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư. 2. Tham mưu, giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xử lý các vướng mắc, tồn tại trong quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020. 2. Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm sinh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. 3. Trong trường hợp các văn bản quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Quy định chuyển tiếp 1. Thiết kế, dự toán công trình lâm sinh đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định trước ngày Thông tư này có hiệu lực nhưng chưa được phê duyệt không phải thẩm định lại. 2. Việc điều chỉnh thiết kế và dự toán công trình lâm sinh sau ngày Thông tư này có hiệu lực được thực hiện theo quy định của Thông tư nà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.