Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Open section

Tiêu đề

Quy định về xác địnhxuất xứ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Added / right-side focus
  • Quy định về xác địnhxuất xứ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Target excerpt

Quy định về xác địnhxuất xứ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy địnhhồ sơ xác định trước xuất xứ, nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; thủ tục, nội dungkiểm tra, xác định, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người khai hải quan. 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan. 3. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá; thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa. 4. Tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan đến xác định xuất xứ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
Chương II Chương II HỒ SƠ XÁC ĐỊNH TRƯỚC XUẤT XỨ, NỘPCHỨNG TỪ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 3. Điều 3. Hồ sơ đề nghị xác định trước xuất xứ hàng hóa 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan hải quan xác định trước xuất xứ đối với hàng hóa dự kiến xuất khẩu, nhập khẩutheo quy định tại Điều 24 Nghị định số08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giá...
Điều 4. Điều 4. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu phải nộp cho cơ quan hải quan 1. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu phải nộp cho cơ quan hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 31/2018/NĐ-CPngày 08/03/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ...
Điều 5. Điều 5. Khai chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Trường hợp nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa tại thời điểm làm thủ tục hải quan: a) Đối với tờ khai hải quan điện tử: người khai hải quan khai số tham chiếu và ngày cấpchứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa trên tờ khai hải quan điện tử theo hướng dẫn tại Phụ lục II ban hành kèm...
Điều 6. Điều 6. Các trường hợp không phải nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Hàng hóa xuất khẩu. 2. Hàng hóa nhập khẩu không thuộc hàng hóa quy định tại Điều 4Thông tư này. 3. Hàng hóa nhập khẩu thuộc trường hợp quy định miễn nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóatheo Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. 4. Đối với hàng hóa k...