Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
29/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh Khoản 4, Điều 1 Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
29/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh Khoản 4, Điều 1 Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh Khoản 4, Điều 1 Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Các nội dung khác có liên quan đến giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Nghị định số 140/...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh Khoản 4, Điều 1 Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau: 4. Các loại xe máy điện khác (không bao gồm các loại xe quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 1): 10 triệu đồng. Các nộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh Khoản 4, Điều 1 Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Lon...
- 4. Các loại xe máy điện khác (không bao gồm các loại xe quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 1): 10 triệu đồng.
- Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quyết định này quy định giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ phần trăm chất lượng còn lại để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- 2. Các nội dung khác có liên quan đến giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về lệ phí t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí trước bạ đối với nhà theo quy định. 2. Các cơ quan có liên quan đến việc tính và thu lệ phí trước bạ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trong quá trình quản lý thu lệ phí trước bạ, trường hợp cơ quan thuế phát hiện hoặc nhận được ý kiến của tổ chức, cá nhân về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện chưa phù hợp thì Cục Thuế phải có ý kiến đề xuất kịp thời (chậm nhất là năm ngày làm việc) gửi Uỷ ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung bảng giá tính lệ phí trước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình quản lý thu lệ phí trước bạ, trường hợp cơ quan thuế phát hiện hoặc nhận được ý kiến của tổ chức, cá nhân về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện chưa phù hợp thì Cục Thuế p...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí trước bạ đối với nhà theo quy định.
- 2. Các cơ quan có liên quan đến việc tính và thu lệ phí trước bạ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà được xác định như sau: Giá tính lệ phí trước bạ nhà (đồng) = Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ (m 2 ) x Giá 01 (một) mét vuông (đồng/m 2 ) nhà x Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ Trong đó: 1. Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ là toàn bộ diện tích sàn nhà (kể cả diện...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được đăng Công báo tỉnh./.
- Điều 3. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà được xác định như sau:
- Giá tính lệ phí trước bạ nhà (đồng)
- Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/11/2019. 2. Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 bổ sung, điều chỉnh phụ lục I, II của Quyết...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh Khoản 4, Điều 1 Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau: 4. Các loại xe máy điện khác (không bao gồm các loại xe quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 1): 10 triệu đồng. Các nộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 4. Các loại xe máy điện khác (không bao gồm các loại xe quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 1): 10 triệu đồng.
- Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/11/2019.
- Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 07/4/2014 bổ sung, điều chỉnh phụ lục I, II của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài s...
- Left: 2. Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đất, nhà, tài sản khác áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Điều chỉnh Khoản 4, Điều 1 Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Lon...