Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000
48/2016/TT-BTNMT
Right document
Ban hành bản Quy định về việc giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
2/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành bản Quy định về việc giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành bản Quy định về việc giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp
- Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định các chỉ tiêu kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000, bao gồm: hệ quy chiếu tọa độ, cấu trúc nội dung, yêu cầu về trình bày dữ liệu, lược đồ GML trong phân phối dữ liệu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản qui định về việc giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản qui định về việc giao đất lâm nghiệp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định các chỉ tiêu kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000, bao gồm: hệ quy chiếu tọa độ, cấu trúc nội dung, yêu cầu về trình bày dữ liệu, lược đồ GML trong phân phối dữ liệu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xây dựng, cập nhật, sử dụng cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xây dựng, cập nhật, sử dụng cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ quy chiếu tọa độ Hệ quy chiếu tọa độ cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn thông tin địa lý cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 02/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (QCVN 42:2012/BTNMT) và Thông tư số 973/2001/TT-TCĐC ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những qui định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. QUI ĐỊNH VỀ VIỆC GIAO ĐẤT LÂM NGHIỆP CHO TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH, LÂU DÀI VÀO MỤC ĐÍCH LÂM NGHIỆP. (BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 2-CP NGÀY 15-1-1994 CỦA CHÍNH PHỦ).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những qui định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
- VỀ VIỆC GIAO ĐẤT LÂM NGHIỆP CHO TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH,
- CÁ NHÂN SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH, LÂU DÀI VÀO MỤC ĐÍCH LÂM NGHIỆP.
- Điều 3. Hệ quy chiếu tọa độ
- Hệ quy chiếu tọa độ cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn thông tin địa lý cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 02/2012/TT-BTNMT ngày 19 th...
Left
Điều 4.
Điều 4. Cấu trúc nội dung 1. Mô hình cấu trúc nội dung dữ liệu không gian và thuộc tính dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Chỉ tiêu nội dung dữ liệu không gian và thuộc tính dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Siêu dữ liệu địa lý...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ để giao đất lâm nghiệp: 1. Quỹ đất lâm nghiệp của từng địa phương; 2. Quy hoạch đất lâm nghiệp, qui hoạch rừng các loại của từng địa phương đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; 3. Nhu cầu, khả năng sử dụng đất lâm nghiệp vào mục đích lâm nghiệp của các tổ chức được ghi trong luận chứng kinh tế kỹ thuật, dự á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ để giao đất lâm nghiệp:
- 1. Quỹ đất lâm nghiệp của từng địa phương;
- 2. Quy hoạch đất lâm nghiệp, qui hoạch rừng các loại của từng địa phương đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Điều 4. Cấu trúc nội dung
- 1. Mô hình cấu trúc nội dung dữ liệu không gian và thuộc tính dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Chỉ tiêu nội dung dữ liệu không gian và thuộc tính dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu về trình bày dữ liệu 1. Lược đồ, danh mục, chỉ thị trình bày đối tượng địa lý quy định tại Phụ lục 10 ban hành kèm theo QCVN 42:2012/BTNMT. 2. Màu sắc và ký hiệu trình bày đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 phải đảm bảo thống nhất với trình bày các đối tượng địa lý cùng loại trong hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. - Đối tượng được giao đất lâm nghiệp: 1. Tổ chức gồm các Ban Quản lý khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng, các doanh nghiệp lâm nghiệp, Nông nghiệp, Ngư nghiệp; các trạm, trại, xí nghiệp giống lâm nghiệp; các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân; trường học, trường dạy nghề, các tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế khác; 2. Hộ g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. - Đối tượng được giao đất lâm nghiệp:
- 1. Tổ chức gồm các Ban Quản lý khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng, các doanh nghiệp lâm nghiệp, Nông nghiệp, Ngư nghiệp
- các trạm, trại, xí nghiệp giống lâm nghiệp
- Điều 5. Yêu cầu về trình bày dữ liệu
- 1. Lược đồ, danh mục, chỉ thị trình bày đối tượng địa lý quy định tại Phụ lục 10 ban hành kèm theo QCVN 42:2012/BTNMT.
- 2. Màu sắc và ký hiệu trình bày đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 phải đảm bảo thống nhất với trình bày các đối tượng địa lý cùng loại trong hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lược đồ GML trong phân phối dữ liệu Lược đồ GML trong phân phối dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. 1. Thời hạn giao đất lâm nghiệp để sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp qui định như sau: a) Đối với các tổ chức của Nhà nước thời hạn giao được qui định theo qui hoạch, kế hoạch của Nhà nước; b) Đối với các tổ chức khác, hộ gia đình, cá nhân là 50 năm. Hết thời hạn qui định tại điểm này nếu tổ chức, hộ gia đình, cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thời hạn giao đất lâm nghiệp để sử dụng ổn định, lâu dài vào mục đích lâm nghiệp qui định như sau:
- a) Đối với các tổ chức của Nhà nước thời hạn giao được qui định theo qui hoạch, kế hoạch của Nhà nước;
- b) Đối với các tổ chức khác, hộ gia đình, cá nhân là 50 năm.
- Điều 6. Lược đồ GML trong phân phối dữ liệu
- Lược đồ GML trong phân phối dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. 1. Đất lâm nghiệp được qui hoạch cho rừng phòng hộ gồm: a) Phòng hộ đầu nguồn; b) Phòng hộ chắn gió, chắn cát bay; c) Phòng hộ chắn sóng, lấn biển; d) Phòng hộ bảo vệ môi trường sinh thái. 2. Giao cho các ban quản lý của các khu rừng phòng hộ được xác lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ (hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đất lâm nghiệp được qui hoạch cho rừng phòng hộ gồm:
- a) Phòng hộ đầu nguồn;
- b) Phòng hộ chắn gió, chắn cát bay;
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. 1. Đất lâm nghiệp được qui hoạch cho rừng đặc dụng gồm: a) Vườn quốc gia; b) Khu rừng bảo tồn thiên nhiên; c) Khu rừng văn hoá - xã hội, di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, nghiên cứu thí nghiệm. 2. Giao cho Ban quản lý của các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên (được xác lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ) để qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đất lâm nghiệp được qui hoạch cho rừng đặc dụng gồm:
- a) Vườn quốc gia;
- b) Khu rừng bảo tồn thiên nhiên;
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- 2. Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
Unmatched right-side sections