Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá trên địa bàn thành phố Hà Nội
20/2019/QĐ-UBND
Right document
Về phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội
18/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/05/2014 như sau: 1. Giá vé lượt: a) Giá vé lượt đồng hạng trong phạm vi tuyến có cự ly vận chuyển dưới 25 km là: 7.000 đồng/vé/lượt; b) Giá vé lượt đồng hạng trong phạm vi tuyến có cự ly vận chuyển từ 25 km đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Về việc Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá tr...
- Điều 1. Phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/05/2014 như sau:
- 1. Giá vé lượt:
- a) Giá vé lượt đồng hạng trong phạm vi tuyến có cự ly vận chuyển dưới 25 km là: 7.000 đồng/vé/lượt;
- Về việc Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá tr...
Điều 1. Phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/05/2014 như sau: 1. Giá vé lượt: a) Giá vé lượt đồng hạng trong phạm vi tuyến có cự ly v...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá trên địa bàn thành phố Hà Nội, cụ thể như sau: “2. Giá vé tháng a. Giá vé tháng bán cho đối tượng ưu tiên bao gồm: học sinh phổ thông, sinh vi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/05/2014 như sau: 1. Giá vé lượt: a) Giá vé lượt đồng hạng trong phạm vi tuyến có cự ly vận chuyển dưới 25 km là: 7.000 đồng/vé/lượt; b) Giá vé lượt đồng hạng trong phạm vi tuyến có cự ly vận chuyển từ 25 km đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá trên địa b...
- “2. Giá vé tháng
- Giá vé tháng bán cho đối tượng ưu tiên bao gồm:
- Điều 1. Phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/05/2014 như sau:
- 1. Giá vé lượt:
- a) Giá vé lượt đồng hạng trong phạm vi tuyến có cự ly vận chuyển dưới 25 km là: 7.000 đồng/vé/lượt;
- Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá trên địa b...
- Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các ngành hướng dẫn và tổ chức thực hiện việc phát hành thẻ đi xe buýt miễn phí cho người có công, người khuyết tật, người cao tuổi, trẻ em dưới 6 tu...
- Left: học sinh phổ thông, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề (không kể hệ đào tạo vừa học vừa làm), công nhân các khu công nghiệp áp dụng từ ngày Nghị quyết số 07/2... Right: học sinh phổ thông, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề (không kể hệ đào tạo vừa học vừa làm), công nhân các khu công nghiệp và người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên:
Điều 1. Phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/05/2014 như sau: 1. Giá vé lượt: a) Giá vé lượt đồng hạng trong phạm vi tuyến có cự ly v...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/10/2019, các nội dung khác tại Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố giữ nguyên hiệu lực.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm: 1. Phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố Hà Nội hướng dẫn Trung tâm Quản lý và Điều hành Giao thông đô thị, các đơn vị tham gia vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội thực hiện mức giá vé theo đúng đối tượng ghi tại Điều 1 Quyết...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/10/2019, các nội dung khác tại Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố giữ nguyên hiệu lực.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện: Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm:
- 1. Phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố Hà Nội hướng dẫn Trung tâm Quản lý và Điều hành Giao thông đô thị, các đơn vị tham gia vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thà...
- Chấp hành đúng các quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý vé, biên lai, ấn chỉ
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/10/2019, các nội dung khác tại Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm: 1. Phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố Hà Nội hướng dẫn Trung tâm Quản lý và Điều hành Giao thông đô thị, các đơn vị tham gia vận chuyển hành...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Tổng công ty Vận tải Hà Nội và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections