Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công thành phố Hà Nội
21/2019/QĐ-UBND
Right document
Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
2019/1997/QĐ-BKHCNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
- Ban hành “Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công thành phố Hà Nội”. Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2015 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định quản lý kinh phí khuyến công và mức hỗ trợ các hoạt động khuyến công thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này không áp dụng đối với những thiết bị, phương tiện có quy định riêng của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này không áp dụng đối với những thiết bị, phương tiện có quy định riêng của Chính phủ.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2015 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định quản lý kinh phí khuyến...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các Bộ: Công Thương, Tài chính; - TTr: Thành ủy, HĐND Th...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định 1762/QĐ-PTCN ngày 17-10-1995 và Quyết định 2183/QĐ-PTCN ngày 16-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định 1762/QĐ-PTCN ngày 17-10-1995 và Quyết định 2183/QĐ-PTCN ngày 16-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố Hà Nội
- Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I:
Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công thành phố Hà Nội theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công (sau đây gọi là Nghị định số 45/2012/NĐ-CP).
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01-02-1998. Mọi tổ chức, cá nhân nhập khẩu thiết bị đã qua sử dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH NHỮNG YÊU CẦU CHUNG VỀ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VIỆC NHẬP KHẨU CÁC THIẾT BỊ ĐÃ QUA SỬ DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 2019/1997/QĐ-BKHCNMT ngày 01 tháng 12 năm 1997 của Bộ trưở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01-02-1998. Mọi tổ chức, cá nhân nhập khẩu thiết bị đã qua sử dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- NHỮNG YÊU CẦU CHUNG VỀ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VIỆC NHẬP KHẨU
- CÁC THIẾT BỊ ĐÃ QUA SỬ DỤNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công và mức chi cho các hoạt động khuyến công thành phố Hà Nội theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội; bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là cơ sở công nghiệp nôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách cấp Thành phố bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do UBND Thành phố giao Sở Công Thương chủ trì thực hiện trên địa bàn toàn Thành phố. Ngân sách cấp huyện, thị xã (gọi tắt là ngân sách cấp huyện) đảm bảo kinh phí cho các hoạt động khuyến công do UBND cấp huyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Sở Công Thương, UBND cấp huyện quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn có ý nghĩa trên địa bàn Thành phố phù hợp với chiến lược, quy hoạch của Thành phố....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Nội dung nhiệm vụ, đề án khuyến công phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP. 2. Nhiệm vụ, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II:
Chương II: NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công Thành phố 1. Đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động; đào tạo thợ giỏi, nghệ nhân tiểu thủ công nghiệp để hình thành đội ngũ giảng viên phục vụ chương trình đào tạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công: 1. Mức chi chung của hoạt động khuyến công: a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo theo Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17 tháng 08 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đại học, giáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III:
Chương III: LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật và các quy định tại Quy chế này. 1. Lập và phân bổ dự toán: a) Đối với kinh phí khuyến công cấp Thành phố - Hàng nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV:
Chương IV: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị: 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này; là đầu mối tổng hợp, giải quyết hoặc trình các cơ quan có thẩm quyền giải quyết các vấn đề phát sinh (nếu có) liên quan đến công tá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn Thành phố liên quan đến công tác khuyến công có trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Khi quy định tại các văn bản trích dẫn trong Quy chế này thay đổi thì được áp dụng theo quy định tại các văn bản mới bổ sung, thay thế. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.