Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.
23/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội
85/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội
- Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2019.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 25/3/2015 của UBND thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2019. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 25/3/2015 của UBND thành phố Hà Nội.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố; - Chủ t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các phường, xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC); - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Bộ Khoa học và Công nghệ;
- - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC);
- - VPUB: CVP, PCVP P.T.T.Huyền, các phòng, đơn vị: ĐMPT, TH, Trung tâm TTDL&CNS;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
- - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Left: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các phường, xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố; Right: - Thường trực HĐND Thành phố;
- Left: - Các PCT UBND Thành phố; Right: - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, bảo vệ môi trường.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về việc quản lý và sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu thành phố Hà Nội ( sau đây gọi là Trung tâm Dữ liệu ); quản lý các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và phần mềm dùng chung, chuyên ngành đặt tại Trung tâm Dữ liệu; việc kết nối, chia sẻ dữ liệu số của Thành phố và các yêu cầu bảo đả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định về việc quản lý và sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu thành phố Hà Nội ( sau đây gọi là Trung tâm Dữ liệu )
- quản lý các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và phần mềm dùng chung, chuyên ngành đặt tại Trung tâm Dữ liệu
- việc kết nối, chia sẻ dữ liệu số của Thành phố và các yêu cầu bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong quá trình vận hành Trung tâm Dữ liệu.
- Quy định này quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, bảo vệ môi trường.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã ( gọi chung là UBND cấp huyện ); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn ( gọi chung là UBND cấp xã ); Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh do...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn Thành phố. 2. Các cơ quan, tổ chức được giao phát triển, vận hành, quản lý hoặc di trú các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chung và chuyên ngành đặt tại Trung tâm Dữ liệu. 3. Các tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn Thành phố.
- 2. Các cơ quan, tổ chức được giao phát triển, vận hành, quản lý hoặc di trú các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chung và chuyên ngành đặt tại Trung tâm Dữ liệu.
- 3. Các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ, giải pháp công nghệ thông tin hoặc có liên quan đến hoạt động quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu.
- Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
- Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã ( gọi chung là UBND cấp huyện )
- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn ( gọi chung là UBND cấp xã )
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích các từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Làng nghề là một (01) hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, xóm, làng, khu phố hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) tham gia hoạt động ngành nghề nông thôn bao gồm: Chế biến, bảo quản nông,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Trung tâm Dữ liệu bao gồm: Trung tâm Dữ liệu chính và Trung tâm Dữ liệu dự phòng. 2. Trung tâm Dữ liệu chính là Trung tâm Dữ liệu triển khai, phục vụ cài đặt các Hệ thống thông tin dùng chung của Thành phố. 3. Trung tâm Dữ liệu dự phòng là Trung tâm Dữ liệu triển khai, phục vụ cài đặt các ứng dụng của các S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trung tâm Dữ liệu bao gồm: Trung tâm Dữ liệu chính và Trung tâm Dữ liệu dự phòng.
- 2. Trung tâm Dữ liệu chính là Trung tâm Dữ liệu triển khai, phục vụ cài đặt các Hệ thống thông tin dùng chung của Thành phố.
- Trung tâm Dữ liệu dự phòng là Trung tâm Dữ liệu triển khai, phục vụ cài đặt các ứng dụng của các Sở, ban, ngành, UBND các xã, phường và lưu trữ, dự phòng cho các Hệ thống thông tin dùng chung của T...
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Làng nghề là một (01) hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, xóm, làng, khu phố hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) tham gia hoạt động ngàn...
- Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ
- Left: Điều 3. Giải thích các từ ngữ Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG HẠ TẦNG DÙNG CHUNG VÀ CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU, PHẦN MỀM DÙNG CHUNG ĐẶT TẠI TRUNG TÂM DỮ LIỆU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG HẠ TẦNG DÙNG CHUNG VÀ CÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN, CƠ SỞ DỮ LIỆU, PHẦN MỀM DÙNG CHUNG ĐẶT TẠI TRUNG TÂM DỮ LIỆU
- QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện về tiêu chí môi trường trong việc xét, công nhận làng nghề 1. Làng nghề phải đáp ứng các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 12 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng 1. Bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật về dữ liệu, giao dịch điện tử, viễn thông, an ninh mạng và các quy định chuyên ngành có liên quan. 2. Quản lý, vận hành và khai thác hạ tầng Trung tâm Dữ liệu theo hướng tập trung, thống nhất, bảo đảm hoạt động ổn định, liên tục, an toàn, an ninh mạng và bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng
- 1. Bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật về dữ liệu, giao dịch điện tử, viễn thông, an ninh mạng và các quy định chuyên ngành có liên quan.
- 2. Quản lý, vận hành và khai thác hạ tầng Trung tâm Dữ liệu theo hướng tập trung, thống nhất, bảo đảm hoạt động ổn định, liên tục, an toàn, an ninh mạng và bảo mật thông tin.
- Điều 4. Điều kiện về tiêu chí môi trường trong việc xét, công nhận làng nghề
- Làng nghề phải đáp ứng các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 12 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bảo...
- Đối với làng nghề đã được công nhận làng nghề trước khi Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành (ngày 01 tháng 12 năm 2016) nhưng chưa đáp ứng các điều kiện về bảo vệ môi trường tại Khoản...
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm. 1 Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội chủ trì, phối hợp với UBND các quận, huyện và thị xã có làng nghề tổ chức đánh giá, phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT. 2. Việc đánh giá, phân loại và đề xuất g...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu của Thành phố 1. Quản lý tài sản tại Trung tâm Dữ liệu a) Trung tâm Dữ liệu Nhà nước thuộc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm quản lý, vận hành, hướng dẫn, tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan, đơn vị khai thác, sử dụng hạ tầng dùng chung của Thành phố và triển khai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu của Thành phố
- 1. Quản lý tài sản tại Trung tâm Dữ liệu
- a) Trung tâm Dữ liệu Nhà nước thuộc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm quản lý, vận hành, hướng dẫn, tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan, đơn vị khai thác, sử dụng hạ tầng dùng chung của T...
- Điều 5. Phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm.
- 1 Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội chủ trì, phối hợp với UBND các quận, huyện và thị xã có làng nghề tổ chức đánh giá, phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường được quy định tại Phụ lục...
- 2. Việc đánh giá, phân loại và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường được thực hiện định kỳ 02 năm/lần.
Left
Điều 6.
Điều 6. Biện pháp quản lý đố i với làng nghề ô nhiễm môi trườ ng và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. Biện pháp quản lý đối với làng nghề ô nhiễm môi trường và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được quy định tại Điều 14 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý, khai thác các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và phần mềm đặt tại Trung tâm Dữ liệu 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quyết định phê duyệt danh sách các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chung của Thành phố đặt tại Trung tâm Dữ liệu; lộ trình cụ thể để di trú tại Trung tâm Dữ liệu, đảm bảo phù hợp yê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý, khai thác các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và phần mềm đặt tại Trung tâm Dữ liệu
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quyết định phê duyệt danh sách các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chung của Thành phố đặt tại Trung tâm Dữ liệu
- lộ trình cụ thể để di trú tại Trung tâm Dữ liệu, đảm bảo phù hợp yêu cầu kỹ thuật của từng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, năng lực đáp ứng của Trung tâm Dữ liệu và an toàn thông tin, dữ liệu.
- Điều 6. Biện pháp quản lý đố i với làng nghề ô nhiễm môi trườ ng và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
- Biện pháp quản lý đối với làng nghề ô nhiễm môi trường và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được quy định tại Điều 14 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hương ước, quy ước bảo vệ môi trường làng nghề Hương ước, quy ước bảo vệ môi trường làng nghề được xây dựng và thực hiện theo Quyết định số 22/2018/QĐ-TTg ngày 08/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng, thực hiện quy ước, hương ước của làng, bản, thôn ấp, cụm dân cư.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cung cấp thông tin và kết nối với các hệ thống khác 1. Trung tâm Dữ liệu Nhà nước chịu trách nhiệm quản lý, khai thác các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và phần mềm dùng chung đặt tại Trung tâm Dữ liệu theo nhiệm vụ được giao. Thực hiện kết nối với hệ thống thông tin khác và chia sẻ, cung cấp thông tin cho các cơ quan, đơn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cung cấp thông tin và kết nối với các hệ thống khác
- Trung tâm Dữ liệu Nhà nước chịu trách nhiệm quản lý, khai thác các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và phần mềm dùng chung đặt tại Trung tâm Dữ liệu theo nhiệm vụ được giao.
- Thực hiện kết nối với hệ thống thông tin khác và chia sẻ, cung cấp thông tin cho các cơ quan, đơn vị và tổ chức theo đúng quy định quản lý, vận hành do UBND Thành phố phê duyệt cho từng hệ thống th...
- Điều 7. Hương ước, quy ước bảo vệ môi trường làng nghề
- Hương ước, quy ước bảo vệ môi trường làng nghề được xây dựng và thực hiện theo Quyết định số 22/2018/QĐ-TTg ngày 08/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng, thực hiện quy ước, hương ước của...
Left
Điều 8.
Điều 8. Chính sách ưu đãi cho công tác bảo vệ môi trường đối vớ i làng nghề được công nhận. 1. Các cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển được ưu tiên các chính sách khuyến khích phát triển làng nghề theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành m...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. An toàn về hạ tầng, môi trường vật lý 1. Trung tâm Dữ liệu Nhà nước có trách nhiệm xây dựng và triển khai kế hoạch, quy trình đảm bảo hoạt động liên tục 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần và thông suốt của hạ tầng Trung tâm Dữ liệu của Thành phố. 2. Việc quản lý vận hành và duy trì hoạt động hạ tầng Trung tâm Dữ liệu của Thành phố phải t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. An toàn về hạ tầng, môi trường vật lý
- 1. Trung tâm Dữ liệu Nhà nước có trách nhiệm xây dựng và triển khai kế hoạch, quy trình đảm bảo hoạt động liên tục 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần và thông suốt của hạ tầng Trung tâm Dữ liệu của Thành phố.
- 2. Việc quản lý vận hành và duy trì hoạt động hạ tầng Trung tâm Dữ liệu của Thành phố phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khi thiết kế, xây dựng.
- Điều 8. Chính sách ưu đãi cho công tác bảo vệ môi trường đối vớ i làng nghề được công nhận.
- Các cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển được ưu tiên các chính sách khuyến khích phát triển làng nghề theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/20...
- 2. Được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 của Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND ngày 04/12/2013 của Hội đồng nhân dân Thành phố về “Chính sách khuyến khích phát triển vùng sản xu...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thông tin và báo cáo 1. UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ sở trong làng nghề có trách nhiệm định kỳ báo cáo thông tin về tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Chương III của Quy định này. 2. Thông tin về công tác bảo vệ môi trường của các cơ sở, làng nghề được công kha...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. An toàn về máy chủ, máy trạm 1. Các cơ quan, đơn vị sử dụng máy chủ trên nền tảng điện toán đám mây của Thành phố hoặc máy chủ vật lý của đơn vị di trú cài đặt tại Trung tâm Dữ liệu phải được thiết lập mật khẩu, mật khẩu tối thiểu có 8 ký tự, bao gồm chữ hoa, chữ thường, chữ số và ký tự đặc biệt. Định kỳ tối thiểu 03 tháng phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cơ quan, đơn vị sử dụng máy chủ trên nền tảng điện toán đám mây của Thành phố hoặc máy chủ vật lý của đơn vị di trú cài đặt tại Trung tâm Dữ liệu phải được thiết lập mật khẩu, mật khẩu tối thiể...
- Định kỳ tối thiểu 03 tháng phải thay đổi lại mật khẩu đăng nhập vào hệ thống.
- Các phần mềm hệ thống cài đặt trong máy chủ bao gồm:
- UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ sở trong làng nghề có trách nhiệm định kỳ báo cáo thông tin về tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Ch...
- 2. Thông tin về công tác bảo vệ môi trường của các cơ sở, làng nghề được công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng
- được thông báo trong các cuộc họp của Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân các cấp, cuộc họp của cộng đồng dân cư hoặc niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân các cấp.
- Left: Điều 9. Thông tin và báo cáo Right: Điều 9. An toàn về máy chủ, máy trạm
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐẢM BẢO AN TOÀN, BẢO MẬT HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI TRUNG TÂM DỮ LIỆU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐẢM BẢO AN TOÀN, BẢO MẬT HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TẠI TRUNG TÂM DỮ LIỆU
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ sở trong làng nghề. Thực hiện các quy định tại Điều 16 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và quy định tại Điều 17 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sao lưu dự phòng và phục hồi sau sự cố 1. Trung tâm Dữ liệu Nhà nước có trách nhiệm ban hành và thực hiện quy trình sao lưu dự phòng và phục hồi cho các phần mềm, dữ liệu đã được lưu trữ, sao lưu trên hạ tầng dùng chung của Thành phố. 2. Xây dựng danh sách các dữ liệu, phần mềm cần được sao lưu, có phân loại theo thời gian lưu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Sao lưu dự phòng và phục hồi sau sự cố
- 1. Trung tâm Dữ liệu Nhà nước có trách nhiệm ban hành và thực hiện quy trình sao lưu dự phòng và phục hồi cho các phần mềm, dữ liệu đã được lưu trữ, sao lưu trên hạ tầng dùng chung của Thành phố.
- 2. Xây dựng danh sách các dữ liệu, phần mềm cần được sao lưu, có phân loại theo thời gian lưu trữ, thời gian sao lưu, phương pháp sao lưu và thời gian kiểm tra phục hồi hệ thống từ dữ liệu sao lưu.
- Điều 10. Trách nhiệm của các cơ sở trong làng nghề.
- Thực hiện các quy định tại Điều 16 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và quy định tại Điều 17 của Thông t...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường 1. Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề là tổ chức được thành lập và hoạt động dựa trên nguyên tắc tự nguyện, cộng đồng trách nhiệm theo quy định tại Điều 83 Luật Bảo vệ môi trường 2014. 2. Trách nhiệm của Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường được quy định tại Điều...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giám sát và ghi nhật ký hoạt động của hệ thống công nghệ thông tin 1. Ghi nhật ký và quy định thời gian lưu trữ các thông tin về hoạt động của hệ thống công nghệ thông tin và người sử dụng, lỗi phát sinh và các sự cố mất an toàn thông tin nhằm trợ giúp cho việc điều tra giám sát về sau. 2. Bảo vệ các chức năng ghi nhật ký và t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Giám sát và ghi nhật ký hoạt động của hệ thống công nghệ thông tin
- 1. Ghi nhật ký và quy định thời gian lưu trữ các thông tin về hoạt động của hệ thống công nghệ thông tin và người sử dụng, lỗi phát sinh và các sự cố mất an toàn thông tin nhằm trợ giúp cho việc đi...
- 2. Bảo vệ các chức năng ghi nhật ký và thông tin nhật ký, chống giả mạo và truy cập trái phép.
- Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường
- 1. Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề là tổ chức được thành lập và hoạt động dựa trên nguyên tắc tự nguyện, cộng đồng trách nhiệm theo quy định tại Điều 83 Luật Bảo vệ môi trường 2014.
- 2. Trách nhiệm của Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường được quy định tại Điều 16 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề được quy định tại Điều 17 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ và quy định tại Khoản 1 Điều 15 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quản lý điều khiển truy cập Trung tâm Dữ liệu Nhà nước thực hiện: 1. Xây dựng và thực hiện các quy định về quản lý truy cập đối với người sử dụng, nhóm người sử dụng phù hợp với yêu cầu an toàn, bảo mật của Trung tâm Dữ liệu. 2. Sử dụng các biện pháp thích hợp để xác thực người sử dụng kết nối từ bên ngoài vào mạng nội bộ của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quản lý điều khiển truy cập
- Trung tâm Dữ liệu Nhà nước thực hiện:
- 1. Xây dựng và thực hiện các quy định về quản lý truy cập đối với người sử dụng, nhóm người sử dụng phù hợp với yêu cầu an toàn, bảo mật của Trung tâm Dữ liệu.
- Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề được quy định tại Điều 17 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ và quy định tại Khoản 1 Điều...
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 2 Điều 15 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu về an toàn, bảo mật cho các hệ thống thông tin mới Khi xây dựng mới hoặc cải tiến hệ thống thông tin hiện tại của Trung tâm Dữ liệu, Trung tâm Dữ liệu Nhà nước phải đưa ra các yêu cầu về an toàn, bảo mật đồng thời với việc đưa ra các yêu cầu kỹ thuật, nghiệp vụ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Yêu cầu về an toàn, bảo mật cho các hệ thống thông tin mới
- Khi xây dựng mới hoặc cải tiến hệ thống thông tin hiện tại của Trung tâm Dữ liệu, Trung tâm Dữ liệu Nhà nước phải đưa ra các yêu cầu về an toàn, bảo mật đồng thời với việc đưa ra các yêu cầu kỹ thu...
- Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 2 Điều 15 của Thông tư số 31/201...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các sở , ngành thuộc Thành phố. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân liên quan triển khai và thực hiện Quy định; Hướng dẫn nghiệp vụ cho Phòng Tài nguyên và Môi trường của các quận, huyện và thị xã trong quá trình thực...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. An toàn, bảo mật các tệp tin hệ thống 1. Quy định về quản lý, cài đặt, cập nhật các phần mềm vào hệ thống a) Trước khi tiến hành cài đặt, cập nhật các phần mềm vào hệ thống hiện tại, cán bộ kỹ thuật phải tìm hiểu kỹ các yêu cầu của phần mềm đối với hệ điều hành của máy cài đặt; đảm bảo việc cài đặt hoặc cập nhật không ảnh hưởn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. An toàn, bảo mật các tệp tin hệ thống
- 1. Quy định về quản lý, cài đặt, cập nhật các phần mềm vào hệ thống
- a) Trước khi tiến hành cài đặt, cập nhật các phần mềm vào hệ thống hiện tại, cán bộ kỹ thuật phải tìm hiểu kỹ các yêu cầu của phần mềm đối với hệ điều hành của máy cài đặt
- Điều 14. Trách nhiệm của các sở , ngành thuộc Thành phố.
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân liên quan triển khai và thực hiện Quy định
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thự c hiệ n. 1. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Quy định này được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế thì thực hiện theo hiệu lực thi hành của các văn bản được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế và theo các quy định hiện hành của pháp luật về bảo vệ môi trường làng nghề có liên quan. 2. Trong quá trình tổ chức thực...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chịu trách nhiệm trước UBND Thành phố về quản lý, vận hành hạ tầng Trung tâm Dữ liệu dùng chung Thành phố đảm bảo ổn định, liên tục phục vụ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chung đặt tại Trung tâm Dữ liệu và các ứng dụng chuyên ngành khác của các cơ quan, đơn vị....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
- Chịu trách nhiệm trước UBND Thành phố về quản lý, vận hành hạ tầng Trung tâm Dữ liệu dùng chung Thành phố đảm bảo ổn định, liên tục phục vụ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm dùng chun...
- Phê duyệt các ứng dụng dùng chung ( phần mềm, nền tảng số phục vụ cơ quan nhà nước, dịch vụ công trực tuyến, chuyển đổi số ) và hệ thống thông tin ( hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu chuyên ngành c...
- Điều 15. Tổ chức thự c hiệ n.
- Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Quy định này được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế thì thực hiện theo hiệu lực thi hành của các văn bản được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế và theo các quy...
- Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, có những nội dung cần phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, phối hợp với...
Unmatched right-side sections