Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí Mức (tỷ lệ) thu lệ phí trước bạ áp dụng đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể c ả lái xe) tại thành ph ố Hà Nội, không phân biệt các quận nội thành hay các huyện ngoại thành, đô thị hay nông thôn áp dụng thống nhất chung mức (tỷ lệ) nộp lệ phí trước bạ lần đầu kể từ ngày 12/7/2013 (ngày Nghị quyết số 02/201...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí
  • Mức (tỷ lệ) thu lệ phí trước bạ áp dụng đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể c ả lái xe) tại thành ph ố Hà Nội, không phân biệt các quận nội thành hay các huyện ngoại thành, đô thị hay nông...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2019.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu lệ phí 1. Chi cục Thuế các quận, huyện và thị xã. 2. T rá ch nhiệm của đơn vị thu lệ phí: niêm yết công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên l ệ phí, mức thu l ệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Điề u 4. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
  • 1. Chi cục Thuế các quận, huyện và thị xã.
  • 2. T rá ch nhiệm của đơn vị thu lệ phí: niêm yết công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên l ệ phí, mức thu l ệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2019.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố; - Chủ t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật quản lý thuế. Điề u 6. Hiệu lực thi hành Quy ế t định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày k ể từ ngày ký và thay th ế Quyết đị n h số 45/201 1 /QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở ngư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xử lý vi phạm
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật quản lý thuế.
  • Điề u 6. Hiệu lực thi hành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
  • Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, bảo vệ môi trường.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành ph ố ; Giám đốc các Sở: Tài chính; Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chi cục Thuế các quận, huyện, thị xã; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành ph ố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, bảo vệ môi trường.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã ( gọi chung là UBND cấp huyện ); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn ( gọi chung là UBND cấp xã ); Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích các từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Làng nghề là một (01) hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, xóm, làng, khu phố hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) tham gia hoạt động ngành nghề nông thôn bao gồm: Chế biến, bảo quản nông,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện về tiêu chí môi trường trong việc xét, công nhận làng nghề 1. Làng nghề phải đáp ứng các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 12 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm. 1 Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội chủ trì, phối hợp với UBND các quận, huyện và thị xã có làng nghề tổ chức đánh giá, phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT. 2. Việc đánh giá, phân loại và đề xuất g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Biện pháp quản lý đố i với làng nghề ô nhiễm môi trườ ng và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. Biện pháp quản lý đối với làng nghề ô nhiễm môi trường và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được quy định tại Điều 14 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hương ước, quy ước bảo vệ môi trường làng nghề Hương ước, quy ước bảo vệ môi trường làng nghề được xây dựng và thực hiện theo Quyết định số 22/2018/QĐ-TTg ngày 08/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng, thực hiện quy ước, hương ước của làng, bản, thôn ấp, cụm dân cư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chính sách ưu đãi cho công tác bảo vệ môi trường đối vớ i làng nghề được công nhận. 1. Các cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển được ưu tiên các chính sách khuyến khích phát triển làng nghề theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành m...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí Mức (tỷ lệ) thu lệ phí trước bạ áp dụng đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể c ả lái xe) tại thành ph ố Hà Nội, không phân biệt các quận nội thành hay các huyện ngoại thành, đô thị hay nông thôn áp dụng thống nhất chung mức (tỷ lệ) nộp lệ phí trước bạ lần đầu kể từ ngày 12/7/2013 (ngày Nghị quyết số 02/201...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí
  • Mức (tỷ lệ) thu lệ phí trước bạ áp dụng đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể c ả lái xe) tại thành ph ố Hà Nội, không phân biệt các quận nội thành hay các huyện ngoại thành, đô thị hay nông...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chính sách ưu đãi cho công tác bảo vệ môi trường đối vớ i làng nghề được công nhận.
  • Các cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển được ưu tiên các chính sách khuyến khích phát triển làng nghề theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/20...
  • 2. Được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 của Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND ngày 04/12/2013 của Hội đồng nhân dân Thành phố về “Chính sách khuyến khích phát triển vùng sản xu...
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thông tin và báo cáo 1. UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ sở trong làng nghề có trách nhiệm định kỳ báo cáo thông tin về tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Chương III của Quy định này. 2. Thông tin về công tác bảo vệ môi trường của các cơ sở, làng nghề được công kha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ sở trong làng nghề. Thực hiện các quy định tại Điều 16 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và quy định tại Điều 17 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường 1. Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề là tổ chức được thành lập và hoạt động dựa trên nguyên tắc tự nguyện, cộng đồng trách nhiệm theo quy định tại Điều 83 Luật Bảo vệ môi trường 2014. 2. Trách nhiệm của Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường được quy định tại Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề được quy định tại Điều 17 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ và quy định tại Khoản 1 Điều 15 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 2 Điều 15 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các sở , ngành thuộc Thành phố. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân liên quan triển khai và thực hiện Quy định; Hướng dẫn nghiệp vụ cho Phòng Tài nguyên và Môi trường của các quận, huyện và thị xã trong quá trình thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thự c hiệ n. 1. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Quy định này được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế thì thực hiện theo hiệu lực thi hành của các văn bản được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế và theo các quy định hiện hành của pháp luật về bảo vệ môi trường làng nghề có liên quan. 2. Trong quá trình tổ chức thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.