Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 53

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết: Điểm đ Khoản 1 Điều 38; Khoản 5 Điều 61; Khoản 3 Điều 68; Khoản 7 Điều 70; Khoản 3 Điều 75; Khoản 5 Điều 104; Khoản 3 Điều 146; Khoản 2 Điều 151; Khoản 3 Điều 167 của Luật Bảo vệ môi trường, bao gồm: 1. Cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết: Điểm đ Khoản 1 Điều 38
  • Khoản 5 Điều 61
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2019.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2019.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố; - Chủ t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cải tạo, phục hồi môi trường là hoạt động đưa môi trường, hệ sinh thái tại khu vực môi trường bị tác động về gần với trạng thái môi trường ban đầu hoặc đạt được các tiêu chuẩn, quy chuẩn về an toàn, môi trường, phục vụ các mục đích có lợi cho con n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Cải tạo, phục hồi môi trường là hoạt động đưa môi trường, hệ sinh thái tại khu vực môi trường bị tác động về gần với trạng thái môi trường ban đầu hoặc đạt được các tiêu chuẩn, quy chuẩn về an toàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã
  • Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, bảo vệ môi trường.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm các cơ quan quản lý và các đơn vị 1. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường: a) Xây dựng và ban hành các hướng dẫn về trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận hoàn thành phương án, phương án bổ sung và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản; b) Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm các cơ quan quản lý và các đơn vị
  • 1. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường:
  • a) Xây dựng và ban hành các hướng dẫn về trình tự, thủ tục, nội dung thẩm định, phê duyệt, kiểm tra, xác nhận hoàn thành phương án, phương án bổ sung và ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong công tác quản lý, bảo vệ môi trường.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã ( gọi chung là UBND cấp huyện ); Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn ( gọi chung là UBND cấp xã ); Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh do...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kiểm soát ô nhiễm môi trường đất tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ phải thực hiện các biện pháp theo dõi, giám sát chặt chẽ các công đoạn, khu vực phát sinh yếu tố có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường đất; phát hiện kịp thời, cô lập và xử lý các yếu tố có nguy cơ gây ô nhiễm môi trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Kiểm soát ô nhiễm môi trường đất tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  • 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ phải thực hiện các biện pháp theo dõi, giám sát chặt chẽ các công đoạn, khu vực phát sinh yếu tố có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường đất
  • phát hiện kịp thời, cô lập và xử lý các yếu tố có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường đất khi có dấu hiệu ô nhiễm
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
  • Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã ( gọi chung là UBND cấp huyện )
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích các từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Làng nghề là một (01) hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, xóm, làng, khu phố hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) tham gia hoạt động ngành nghề nông thôn bao gồm: Chế biến, bảo quản nông,...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kiểm soát ô nhiễm môi trường đất đối với khu vực bị ô nhiễm hóa chất độc hại sử dụng trong chiến tranh, hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu và các chất độc hại khác 1. Các khu vực đất bị ô nhiễm thuộc trách nhiệm xử lý của Nhà nước bao gồm: a) Khu vực ô nhiễm môi trường đất do hóa chất độc hại sử dụng trong chiến tranh; b) Khu vự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Kiểm soát ô nhiễm môi trường đất đối với khu vực bị ô nhiễm hóa chất độc hại sử dụng trong chiến tranh, hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu và các chất độc hại khác
  • 1. Các khu vực đất bị ô nhiễm thuộc trách nhiệm xử lý của Nhà nước bao gồm:
  • a) Khu vực ô nhiễm môi trường đất do hóa chất độc hại sử dụng trong chiến tranh;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích các từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Làng nghề là một (01) hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, xóm, làng, khu phố hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) tham gia hoạt động ngàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ

Open section

Chương II

Chương II CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG VÀ KÝ QUỸ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG VÀ KÝ QUỸ CẢI TẠO,
  • PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện về tiêu chí môi trường trong việc xét, công nhận làng nghề 1. Làng nghề phải đáp ứng các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 12 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung về cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản 1. Mọi tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải có phương án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo phục hồi môi trường trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường phải phù hợp vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mọi tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải có phương án cải tạo, phục hồi môi trường và ký quỹ cải tạo phục hồi môi trường trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường phải phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch khai thác khoáng sản, quy hoạch sử dụng đất và bảo vệ môi trường của địa phương.
  • 3. Việc cải tạo, phục hồi môi trường phải được thực hiện ngay trong quá trình khai thác khoáng sản.
Removed / left-side focus
  • Làng nghề phải đáp ứng các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 12 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về bảo...
  • Đối với làng nghề đã được công nhận làng nghề trước khi Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành (ngày 01 tháng 12 năm 2016) nhưng chưa đáp ứng các điều kiện về bảo vệ môi trường tại Khoản...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều kiện về tiêu chí môi trường trong việc xét, công nhận làng nghề Right: Điều 4. Quy định chung về cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm. 1 Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội chủ trì, phối hợp với UBND các quận, huyện và thị xã có làng nghề tổ chức đánh giá, phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT. 2. Việc đánh giá, phân loại và đề xuất g...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 1. Các đối tượng phải lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường (gọi tắt là phương án) bao gồm: a) Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản; b) Tổ chức, cá nhân đang khai thác khoáng sản nhưng chư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
  • 1. Các đối tượng phải lập phương án cải tạo, phục hồi môi trường (gọi tắt là phương án) bao gồm:
  • a) Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm.
  • 1 Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội chủ trì, phối hợp với UBND các quận, huyện và thị xã có làng nghề tổ chức đánh giá, phân loại làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường được quy định tại Phụ lục...
  • 2. Việc đánh giá, phân loại và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường làng nghề theo mức độ ô nhiễm môi trường được thực hiện định kỳ 02 năm/lần.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Biện pháp quản lý đố i với làng nghề ô nhiễm môi trườ ng và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. Biện pháp quản lý đối với làng nghề ô nhiễm môi trường và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được quy định tại Điều 14 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời điểm lập, trình thẩm định, nội dung phương án và phương án bổ sung 1. Thời điểm lập, trình thẩm định phương án và phương án bổ sung được quy định như sau: a) Tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư khai thác khoáng sản quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 phải lập, trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án trước kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời điểm lập, trình thẩm định, nội dung phương án và phương án bổ sung
  • 1. Thời điểm lập, trình thẩm định phương án và phương án bổ sung được quy định như sau:
  • a) Tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư khai thác khoáng sản quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 phải lập, trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án trước khi xin cấp giấy phép khai thá...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Biện pháp quản lý đố i với làng nghề ô nhiễm môi trườ ng và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
  • Biện pháp quản lý đối với làng nghề ô nhiễm môi trường và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được quy định tại Điều 14 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hương ước, quy ước bảo vệ môi trường làng nghề Hương ước, quy ước bảo vệ môi trường làng nghề được xây dựng và thực hiện theo Quyết định số 22/2018/QĐ-TTg ngày 08/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng, thực hiện quy ước, hương ước của làng, bản, thôn ấp, cụm dân cư.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung quy định như sau: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung đối với các dự án khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung
  • 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung quy định như sau:
  • a) Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định, phê duyệt phương án, phương án bổ sung đối với các dự án khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép khai thác...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hương ước, quy ước bảo vệ môi trường làng nghề
  • Hương ước, quy ước bảo vệ môi trường làng nghề được xây dựng và thực hiện theo Quyết định số 22/2018/QĐ-TTg ngày 08/5/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng, thực hiện quy ước, hương ước của...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chính sách ưu đãi cho công tác bảo vệ môi trường đối vớ i làng nghề được công nhận. 1. Các cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển được ưu tiên các chính sách khuyến khích phát triển làng nghề theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành m...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Chính sách khuyến khích phát triển làng nghề, cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển 1. Được ưu tiên phân bổ ngân sách, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật có liên quan; giới thiệu, quảng bá sản phẩm trong các hoạt động thương mại, du lịch; đào tạo, phổ biến ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Được ưu tiên phân bổ ngân sách, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật có liên quan
  • giới thiệu, quảng bá sản phẩm trong các hoạt động thương mại, du lịch
  • đào tạo, phổ biến kiến thức về bảo vệ môi trường cho cộng đồng dân cư, tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường và cán bộ quản lý môi trường cấp xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chính sách ưu đãi cho công tác bảo vệ môi trường đối vớ i làng nghề được công nhận.
  • Các cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển được ưu tiên các chính sách khuyến khích phát triển làng nghề theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/20...
  • 2. Được hưởng chính sách ưu đãi theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 của Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND ngày 04/12/2013 của Hội đồng nhân dân Thành phố về “Chính sách khuyến khích phát triển vùng sản xu...
Rewritten clauses
  • Left: chính sách khuyến khích phát triển làng nghề thành phố Hà Nội Right: Điều 21. Chính sách khuyến khích phát triển làng nghề, cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thông tin và báo cáo 1. UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ sở trong làng nghề có trách nhiệm định kỳ báo cáo thông tin về tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Chương III của Quy định này. 2. Thông tin về công tác bảo vệ môi trường của các cơ sở, làng nghề được công kha...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xác nhận hoàn thành phương án, phương án bổ sung 1. Tổ chức, cá nhân sau khi đã hoàn thành từng phần hoặc toàn bộ nội dung cải tạo, phục hồi môi trường theo phương án hoặc phương án bổ sung được phê duyệt thì lập hồ sơ hoàn thành phương án hoặc phương án bổ sung đề nghị cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, xác nhận hoàn thành. 2. Cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xác nhận hoàn thành phương án, phương án bổ sung
  • Tổ chức, cá nhân sau khi đã hoàn thành từng phần hoặc toàn bộ nội dung cải tạo, phục hồi môi trường theo phương án hoặc phương án bổ sung được phê duyệt thì lập hồ sơ hoàn thành phương án hoặc phươ...
  • 2. Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, xác nhận hoàn thành phương án hoặc phương án bổ sung là cơ quan phê duyệt phương án hoặc phương án bổ sung.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thông tin và báo cáo
  • UBND cấp huyện, UBND cấp xã, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ sở trong làng nghề có trách nhiệm định kỳ báo cáo thông tin về tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Ch...
  • 2. Thông tin về công tác bảo vệ môi trường của các cơ sở, làng nghề được công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ĐẤT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG ĐẤT
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ sở trong làng nghề. Thực hiện các quy định tại Điều 16 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và quy định tại Điều 17 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Lập, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn để tổ chức thực hiện. 2. Đôn đốc việc xây dựng nội dung bảo vệ môi trường trong hương ước, quy ước của làng nghề. 3. Bố trí cán bộ có kiến thức về pháp luật, quản lý môi trường theo dõi vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lập, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn để tổ chức thực hiện.
  • 2. Đôn đốc việc xây dựng nội dung bảo vệ môi trường trong hương ước, quy ước của làng nghề.
  • 3. Bố trí cán bộ có kiến thức về pháp luật, quản lý môi trường theo dõi việc thực hiện công tác bảo vệ môi trường làng nghề; hướng dẫn hoạt động của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện các quy định tại Điều 16 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và quy định tại Điều 17 của Thông t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trách nhiệm của các cơ sở trong làng nghề. Right: Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường 1. Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề là tổ chức được thành lập và hoạt động dựa trên nguyên tắc tự nguyện, cộng đồng trách nhiệm theo quy định tại Điều 83 Luật Bảo vệ môi trường 2014. 2. Trách nhiệm của Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường được quy định tại Điều...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xác định, thống kê, đánh giá và kiểm soát các yếu tố có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường đất 1. Các yếu tố có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường đất phải được xác định, thống kê, đánh giá và kiểm soát là các chất gây ô nhiễm phát sinh từ: a) Quá trình tự nhiên: Biến đổi khí hậu, lũ lụt, xâm nhập mặn, hoang mạc hóa, sự lắng đọng các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Xác định, thống kê, đánh giá và kiểm soát các yếu tố có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường đất
  • 1. Các yếu tố có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường đất phải được xác định, thống kê, đánh giá và kiểm soát là các chất gây ô nhiễm phát sinh từ:
  • a) Quá trình tự nhiên: Biến đổi khí hậu, lũ lụt, xâm nhập mặn, hoang mạc hóa, sự lắng đọng các chất ô nhiễm từ hoàn lưu khí quyển, thiên tai, phong hóa tự nhiên;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường
  • 1. Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề là tổ chức được thành lập và hoạt động dựa trên nguyên tắc tự nguyện, cộng đồng trách nhiệm theo quy định tại Điều 83 Luật Bảo vệ môi trường 2014.
  • 2. Trách nhiệm của Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường được quy định tại Điều 16 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề được quy định tại Điều 17 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ và quy định tại Khoản 1 Điều 15 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT ngày 14/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Lập, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn để tổ chức thực hiện. 2. Đôn đốc việc xây dựng nội dung bảo vệ môi trường trong hương ước, quy ước của làng nghề. 3. Bố trí cán bộ có kiến thức về pháp luật, quản lý môi trường theo dõi vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lập, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt phương án bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn để tổ chức thực hiện.
  • 2. Đôn đốc việc xây dựng nội dung bảo vệ môi trường trong hương ước, quy ước của làng nghề.
  • 3. Bố trí cán bộ có kiến thức về pháp luật, quản lý môi trường theo dõi việc thực hiện công tác bảo vệ môi trường làng nghề; hướng dẫn hoạt động của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường làng nghề.
Removed / left-side focus
  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề được quy định tại Điều 17 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ và quy định tại Khoản 1 Điều...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 2 Điều 15 của Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm kiểm soát ô nhiễm môi trường đất của các cơ quan 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường: a) Xây dựng quy định, hướng dẫn đánh giá khả năng tiếp nhận của môi trường đất theo mục đích sử dụng; b) Ban hành hướng dẫn xác định, thống kê, đánh giá, khoanh vùng và kiểm soát các yếu tố có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường đất; cung c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm kiểm soát ô nhiễm môi trường đất của các cơ quan
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường:
  • a) Xây dựng quy định, hướng dẫn đánh giá khả năng tiếp nhận của môi trường đất theo mục đích sử dụng;
Removed / left-side focus
  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề được quy định tại Điều 18 của Nghị định số 19/2015/NĐ-CP của Chính phủ và Khoản 2 Điều 15 của Thông tư số 31/201...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện. Right: 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các sở , ngành thuộc Thành phố. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân liên quan triển khai và thực hiện Quy định; Hướng dẫn nghiệp vụ cho Phòng Tài nguyên và Môi trường của các quận, huyện và thị xã trong quá trình thực...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy định chung về bảo vệ môi trường làng nghề 1. Phương án bảo vệ môi trường làng nghề bao gồm nội dung, cách thức, trình tự tiến hành hoạt động bảo vệ môi trường của làng nghề; hiện trạng hoạt động sản xuất, sinh hoạt của làng nghề; các loại và lượng chất thải phát sinh; việc tổ chức các hoạt động bảo vệ môi trường nói chung,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy định chung về bảo vệ môi trường làng nghề
  • hiện trạng hoạt động sản xuất, sinh hoạt của làng nghề
  • các loại và lượng chất thải phát sinh
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các sở , ngành thuộc Thành phố.
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân liên quan triển khai và thực hiện Quy định
Rewritten clauses
  • Left: Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, rà soát, tham mưu UBND Thành phố bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung các nội dung của Quy định để đảm bảo phù hợp với thực tế hoạt động bảo vệ môi trường làng ng... Right: Theo từng thời kỳ, Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương rà soát, trình Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Phụ lục I Nghị định này phù hợp với thực tiễn.
  • Left: e) Chủ trì tổng hợp, cân đối nhu cầu kinh phí, thẩm định kế hoạch và dự toán ngân sách từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường hàng năm để tổ chức thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường làng nghề của... Right: 1. Phương án bảo vệ môi trường làng nghề bao gồm nội dung, cách thức, trình tự tiến hành hoạt động bảo vệ môi trường của làng nghề
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thự c hiệ n. 1. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Quy định này được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế thì thực hiện theo hiệu lực thi hành của các văn bản được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế và theo các quy định hiện hành của pháp luật về bảo vệ môi trường làng nghề có liên quan. 2. Trong quá trình tổ chức thực...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của cơ sở sản xuất tại làng nghề 1. Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường nêu trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản hoặc báo cáo về các biện pháp bảo vệ môi trường. Trường hợp các cơ sở sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của cơ sở sản xuất tại làng nghề
  • Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường nêu trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản hoặc báo...
  • Trường hợp các cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển tại làng nghề chưa có báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi ti...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thự c hiệ n.
  • Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Quy định này được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế thì thực hiện theo hiệu lực thi hành của các văn bản được bổ sung, sửa đổi hoặc thay thế và theo các quy...
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, có những nội dung cần phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổng hợp, phối hợp với...

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản 1. Số tiền ký quỹ bằng tổng kinh phí thực hiện các hạng mục công trình cải tạo, phục hồi môi trường. Kinh phí thực hiện từng hạng mục công trình cải tạo, phục hồi môi trường phải áp dụng định mức, đơn giá của địa phương tại thời điểm lập phương án hoặc p...
Chương IV Chương IV BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
Điều 18. Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện điều tra, thống kê, lập danh sách làng nghề, làng nghề được khuyến khích phát triển, cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển tại làng nghề trên địa bàn; chỉ đạo cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện xem xét thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh...
Điều 19. Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổng hợp, công bố danh sách làng nghề, làng nghề được khuyến khích phát triển, các cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển; kế hoạch phát triển làng nghề, kế hoạch chuyển đổi ngành nghề hoặc di dời ra khỏi khu dân cư đối với cơ sở sản xuất không thuộc ngành nghề...
Điều 20. Điều 20. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Ban hành hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành quy định điều kiện về bảo vệ môi trường đối với làng nghề; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với các cơ sở sản xuất thuộc ngành nghề được khuyến khích phát triển; phối hợp với Bộ Tài chính ban hành hoặc trình cấp có th...
Chương V Chương V BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG NHẬP KHẨU, PHÁ DỠ TÀU BIỂN ĐÃ QUA SỬ DỤNG
Điều 22. Điều 22. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng 1. Dự án xây dựng cơ sở phá dỡ tàu biển phải có báo cáo đánh giá tác động môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt. 2. Cơ sở hoạt động phá dỡ tàu biển phải áp dụng tiêu chuẩn hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 14001. 3....
Điều 23. Điều 23. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với tàu biển nhập khẩu để phá dỡ 1. Việc nhập khẩu tàu biển để phá dỡ ngoài việc thực hiện các thủ tục nhập khẩu theo quy định hiện hành còn phải xuất trình chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường với tàu biển nhập khẩu để phá dỡ do tổ chức chứng nhận phù hợp cấp. 2. Bộ Tài ng...