Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi Điều 14 của quy định về quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 03/5/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
24/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
23/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi Điều 14 của quy định về quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 03/5/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- Sửa đổi Điều 14 của quy định về quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 03/5/2018 của Ủy ban nhân dân...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 14 của quy định về quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 03/5/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội như sau: “Điều 14. Quy định về việc sử dụng tạm thời hè phố phục vụ việc cưới, việc tang Hè phố được phép sử dụng t...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND) như sau: 1. Sửa đổi điểm b và bổ sung điểm c vào khoản 1 Điều 1 như sau: b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trư...
- 1. Sửa đổi điểm b và bổ sung điểm c vào khoản 1 Điều 1 như sau:
- b) Các loại lệ phí:
- Sửa đổi Điều 14 của quy định về quản lý, khai thác và bảo trì hệ thống đường đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 03/5/2018 của Ủy ban nhân dân...
- “Điều 14. Quy định về việc sử dụng tạm thời hè phố phục vụ việc cưới, việc tang
- Hè phố được phép sử dụng tạm thời không vào mục đích giao thông trong các trường hợp phục vụ việc cưới, việc tang được thực hiện theo các quy định tại Khoản 1, Điểm b và c Khoản 2, Khoản 3 và Khoản...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2019. Các nội dung khác không sửa đổi tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 03/5/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Lệ phí địa chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở các phường; lệ phí địa chính đối với các hộ gia đình, cá nhân trong các hoạt động khác như: Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính; cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Lệ phí địa chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ở các phường
- lệ phí địa chính đối với các hộ gia đình, cá nhân trong các hoạt động khác như: Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
- trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2019. Các nội dung khác không sửa đổi tại Quyết định này vẫn thực hiện theo Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 03/5/2018 của Ủy ban nhân dân thàn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đ/c Bí thư Thành ủy; để báo cáo - TT Thành ủy, TT HĐNDTP; để báo cáo - VP Chính phủ; để báo cáo - Các Bộ:...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- - Đ/c Bí thư Thành ủy; để báo cáo
- - TT Thành ủy, TT HĐNDTP; để báo cáo
- - VP Chính phủ; để báo cáo
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn... Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.