Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 25
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 11 năm 2019 và thay thế các Quyết định số 07/2015/QĐ-UB...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Những nội dung khác về tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo các văn bản pháp luật hiện hành về khuyến công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện, thụ hưởng và quản lý các chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, bao gồm: 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công Ngân sách địa phương đảm bảo cho hoạt động khuyến công của tỉnh. Ngoài ra, huy động các nguồn tài chính hợp pháp, lồng ghép các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia và các Chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác để thực hiện tốt mục tiêu của hoạt động khuyến công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do UBND các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp với chiến lược, quy hoạch tỉnh. 2. Đề án, nhiệm vụ khuyến công thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức chi chung của hoạt động khuyến công 1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn áp dụng theo Thông tư số 76/2018/TT-BTC ngày 17/8/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung và mức chi cụ thể 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh khả thi; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Lập, chấp hành và quyết toán Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật và các quy định tại Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Lập và phân bổ dự toán , chấp hành dự toán, công tác hạch toán, quyết toán Việc lập và phân bổ dự toán, chấp hành dự toán, công tác hạch toán, quyết toán kinh phí khuyến công thực hiện theo các điều 11, 12 và 13 quy định tại Thông tư số 28/2018/TT-BTC ngày 28/03/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V XÂY DỰNG, THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ TRIỂN KHAI ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc xây dựng đề án khuyến công 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách, kế hoạch, chương trình phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; phù hợp với chiến lược, quy hoạch tỉnh. 2. Phù hợp với các nội dung hoạt động khuyến công; danh mục, ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công; nguyên tắc sử dụn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan 1. Sở Giao thông Vận tải: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị quản lý đường bộ có liên quan, Ban An toàn giao thông các cấp triển khai các nhiệm vụ liên quan, để thực hiện việc lập lại trật tự hành lang an toàn đường b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Nguyên tắc xây dựng đề án khuyến công
  • 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách, kế hoạch, chương trình phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; phù hợp với chiến lược, quy hoạch tỉnh.
  • 2. Phù hợp với các nội dung hoạt động khuyến công; danh mục, ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công; nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công tại Điều 4 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan
  • 1. Sở Giao thông Vận tải:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị quản lý đường bộ có liên quan, Ban An toàn giao thông các cấp triển khai các nhiệm vụ liên quan, để thực hiện việc lập...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc xây dựng đề án khuyến công
  • 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách, kế hoạch, chương trình phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; phù hợp với chiến lược, quy hoạch tỉnh.
  • 2. Phù hợp với các nội dung hoạt động khuyến công; danh mục, ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công; nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công tại Điều 4 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Phù hợp với các quy định của pháp luật có liên quan đến hoạt động khuyến công. Right: b) Phối hợp với Sở Giao thông Vận tải kiểm tra việc thực thi các quy định của pháp luật về đất đai liên quan đến quản lý, bảo vệ hành lang an toàn đường bộ.
Target excerpt

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan 1. Sở Giao thông Vận tải: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị quản lý đường bộ có liên quan, Ban A...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công 1. Đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng, địa điểm thực hiện. 2. Sự cần thiết và căn cứ của đề án. 3. Mục tiêu: Nêu cụ thể những mục tiêu của đề án cần đạt được. 4. Quy mô đề án: Nêu quy mô của đề án; nêu tóm tắt các đặc điểm vượt trội nội dung chính của đề án như về công ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự xây dựng chương trình, kế hoạch và triển khai thực hiện đề án khuyến công 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố xây dựng chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn, trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Phương thức xét chọn các đề án khuyến công khi xây dựng kế hoạch khuyến công Thực hiện theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 17/2018/TT-BCT ngày 10/7/2018 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiệ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ, giải tỏa và chống tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Phương thức xét chọn các đề án khuyến công khi xây dựng kế hoạch khuyến công
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 17/2018/TT-BCT ngày 10/7/2018 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thươn...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ, giải tỏa và chống tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phương thức xét chọn các đề án khuyến công khi xây dựng kế hoạch khuyến công
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 17/2018/TT-BCT ngày 10/7/2018 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thươn...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ, giải tỏa và chống tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung thẩm định đề án 1. Mức độ phù hợp của đề án với các nguyên tắc được quy định tại Điều 9 của Quy định này. 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất kỹ thuật khác. 3. Năng lực của đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng. 4. Khả năng kết hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tạm ứng, nghiệm thu, thanh quyết toán kinh phí đề án 1. Tạm ứng kinh phí a) Tạm ứng 70% kinh phí đối với các đề án hỗ trợ tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề. Hồ sơ tạm ứng: Hợp đồng thực hiện đề án; kế hoạch tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề của đơn vị thực hiện. b) Tạm ứng 70% kinh phí đối với các đề án hỗ trợ hoạt động: Tư vấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công 1. UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công tại địa phương, được giao nhiệm vụ quản lý và điều hành các ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan đối với hoạt động khuyến công 1. Sở Công Thương a) Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về các hoạt động hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công theo Quy định này. b) Xây dựng các chương trình có liên quan đến hoạt động khuyến công trình UBND tỉnh phê duyệt; giúp UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị thực hiện đối với hoạt động khuyến công 1. Trung tâm Khuyến công a) Tham mưu cho Sở Công Thương xây dựng chương trình khuyến công từng giai đoạn, trình UBND tỉnh phê duyệt. b) Tổng hợp, xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm trình Sở Công Thương phê duyệt. c) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Công Thương để được hướng dẫn, xem xét và giải quyết. Trường hợp vượt thẩm quyền, Sở Công Thương báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định việc điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, bảo vệ, giải tỏa và chống tái lấn chiếm hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh
Điều 2. Điều 2. Giao cho Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này và theo dõi, kiểm tra việc thực hiện, báo cáo kết quả về Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thường trực Ban An toàn giao thông tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành ph...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về trách nhiệm, quan hệ phối hợp hoạt động giữa các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã), đơn vị trực...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi giải toả hành lang an toàn giao thông đường bộ a) Các quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP, ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; b) Đường đô thị theo chỉ giới quy hoạch đường đỏ; c) Khi triển khai dự án xây dựng m...
Chương II Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
Điều 3. Điều 3. Các nội dung phối hợp 1. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về trật tự an toàn giao thông: Các cơ quan Nhà nước, chính quyền các cấp, các tổ chức chính trị - xã hội, các đoàn thể, các cơ quan thông tin, báo chí phải thực hiện thường xuyên, kiên trì, liên tục để mọi người biết, chấp hành. 2. Rà soát, phân loại, thống kê...