Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
22/2019/TT-NHNN
Right document
Quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
14/2025/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động mà các ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thường xuyên duy trì, bao gồm: a) Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu. Tỷ lệ này không áp dụng đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện tỷ lệ an toàn vốn theo quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng: Ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng hợp tác xã, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài; 2. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khoản phải đòi gồm các khoản tiền gửi tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác, tiền gửi tại tổ chức tín dụng nước ngoài; khoản đầu tư vào giấy tờ có giá; các khoản cho vay, cho thuê tài chính, bao thanh toán, chiết khấu, tái chiết...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Dữ liệu và hệ thống công nghệ thông tin 1. Ngân hàng phải có dữ liệu đầy đủ và hệ thống công nghệ thông tin phù hợp để tính tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này. 2. Ngân hàng phải tổ chức thu thập và quản lý dữ liệu đảm bảo các yêu cầu tối thiểu sau đây: a) Có cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của các cá nhân, bộ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Khoản phải đòi gồm các khoản tiền gửi tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác, tiền gửi tại tổ chức tín dụng nước ngoài
- Điều 4. Dữ liệu và hệ thống công nghệ thông tin
- 1. Ngân hàng phải có dữ liệu đầy đủ và hệ thống công nghệ thông tin phù hợp để tính tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này.
- 2. Ngân hàng phải tổ chức thu thập và quản lý dữ liệu đảm bảo các yêu cầu tối thiểu sau đây:
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Khoản phải đòi gồm các khoản tiền gửi tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác, tiền gửi tại tổ chức tín dụng nước ngoài
Điều 4. Dữ liệu và hệ thống công nghệ thông tin 1. Ngân hàng phải có dữ liệu đầy đủ và hệ thống công nghệ thông tin phù hợp để tính tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này. 2. Ngân hàng phải tổ chức thu thập...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định nội bộ 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải ban hành Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý tiền vay để bảo đảm việc sử dụng vốn vay đúng mục đích theo quy định tại Thông tư này và các văn bản có liên quan, trong đó tối thiểu phải có nội dung sau: a) Tiêu chí xác định một khách hàng, một khách hàng và ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và hoạt động quản lý tỷ lệ an toàn vốn 1. Hoạt động quản lý tỷ lệ an toàn vốn: a) Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên (đối với ngân hàng thương mại) hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) (đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài) thực hiện: (i) Ban hành quy định nội bộ về tuân thủ tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu của ngân hà...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Quy định nội bộ
- Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải ban hành Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý tiền vay để bảo đảm việc sử dụng vốn vay đúng mục đích theo quy định tại Thông tư này và các văn bản...
- a) Tiêu chí xác định một khách hàng, một khách hàng và người có liên quan theo quy định tại khoản 14 Điều 3 Thông tư này, chính sách tín dụng đối với một khách hàng, một khách hàng và người có liên...
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức và hoạt động quản lý tỷ lệ an toàn vốn
- 1. Hoạt động quản lý tỷ lệ an toàn vốn:
- a) Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên (đối với ngân hàng thương mại) hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) (đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài) thực hiện:
- Điều 4. Quy định nội bộ
- Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải ban hành Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý tiền vay để bảo đảm việc sử dụng vốn vay đúng mục đích theo quy định tại Thông tư này và các văn bản...
- a) Tiêu chí xác định một khách hàng, một khách hàng và người có liên quan theo quy định tại khoản 14 Điều 3 Thông tư này, chính sách tín dụng đối với một khách hàng, một khách hàng và người có liên...
- Left: Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải ban hành Quy định nội bộ về đánh giá chất lượng tài sản có và tuân thủ tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, được xây dựng trên nguyên tắc quản lý rủi ro đối v... Right: (i) Xây dựng và trình Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên (đối với ngân hàng thương mại) ban hành quy định nội bộ về tuân thủ tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu;
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và hoạt động quản lý tỷ lệ an toàn vốn 1. Hoạt động quản lý tỷ lệ an toàn vốn: a) Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên (đối với ngân hàng thương mại) hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) (đối với chi...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hệ thống công nghệ thông tin Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải có hệ thống công nghệ thông tin được kết nối toàn hệ thống để thực hiện các quy định tại Thông tư này, đảm bảo các yêu cầu tối thiểu sau: 1. Lưu giữ, truy cập, bổ sung cơ sở dữ liệu về khách hàng, thị trường, bảo đảm quản lý rủi ro theo quy định của Ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 GIÁ TRỊ THỰC CỦA VỐN ĐIỀU LỆ, VỐN ĐƯỢC CẤP VÀ XỬ LÝ KHI GIÁ TRỊ THỰC CỦA VỐN ĐIỀU LỆ, VỐN ĐƯỢC CẤP GIẢM THẤP HƠN MỨC VỐN PHÁP ĐỊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp 1. Giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là giá trị còn lại của vốn điều lệ, vốn được cấp được xác định theo nguyên tắc quy định tại khoản 2 và cách tính quy định tại khoản 3 Điều này. 2. Nguyên tắc xác định giá trị thực của vốn điều l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý khi giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp giảm thấp hơn mức vốn pháp định 1. Khi giá trị thực của vốn điều lệ của ngân hàng, vốn được cấp của chi nhánh ngân hàng nước ngoài giảm thấp hơn mức vốn pháp định, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải: a) Xây dựng và tự triển khai thực hiện phương án xử lý để đảm bả...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Vốn tự có 1. Vốn tự có của ngân hàng là cơ sở để tính tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này. 2. Vốn tự có bao gồm tổng vốn cấp 1 (bao gồm cả vốn lõi cấp 1 và vốn bổ sung vốn cấp 1) và vốn cấp 2 quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 7. Xử lý khi giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp giảm thấp hơn mức vốn pháp định
- 1. Khi giá trị thực của vốn điều lệ của ngân hàng, vốn được cấp của chi nhánh ngân hàng nước ngoài giảm thấp hơn mức vốn pháp định, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải:
- a) Xây dựng và tự triển khai thực hiện phương án xử lý để đảm bảo giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định;
- Điều 6. Vốn tự có
- 2. Vốn tự có bao gồm tổng vốn cấp 1 (bao gồm cả vốn lõi cấp 1 và vốn bổ sung vốn cấp 1) và vốn cấp 2 quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.
- Điều 7. Xử lý khi giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp giảm thấp hơn mức vốn pháp định
- 1. Khi giá trị thực của vốn điều lệ của ngân hàng, vốn được cấp của chi nhánh ngân hàng nước ngoài giảm thấp hơn mức vốn pháp định, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải:
- a) Xây dựng và tự triển khai thực hiện phương án xử lý để đảm bảo giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định;
- Left: (i) Giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp theo quy định tại Điều 6 Thông tư này; Right: 1. Vốn tự có của ngân hàng là cơ sở để tính tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này.
Điều 6. Vốn tự có 1. Vốn tự có của ngân hàng là cơ sở để tính tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này. 2. Vốn tự có bao gồm tổng vốn cấp 1 (bao gồm cả vốn lõi cấp 1 và vốn bổ sung vốn cấp 1) và vốn cấp 2 quy...
Left
Mục 2
Mục 2 VỐN TỰ CÓ VÀ TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Vốn tự có Vốn tự có bao gồm tổng Vốn cấp 1 và Vốn cấp 2 trừ đi các khoản giảm trừ quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 1. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu phản ánh mức đủ vốn của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài trên cơ sở giá trị vốn tự có và mức độ rủi ro trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thường xuyên duy trì tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 HẠN CHẾ , GIỚI HẠN CẤP TÍN DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Hạn chế, giới hạn cấp tín dụng 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tuân thủ quy định về những trường hợp không được cấp tín dụng, hạn chế cấp tín dụng và giới hạn cấp tín dụng theo Điều 126, Điều 127 và Điều 128 Luật các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung). 2. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài căn cứ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc áp dụng hệ số rủi ro tín dụng (Credit Risk Weight - CRW) 1. Ngân hàng thực hiện phân loại tài sản theo quy định tại Điều 11 Thông tư này và hướng dẫn tại Phụ lục VI kèm theo Thông tư này. 2. Căn cứ kết quả phân loại tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều này, ngân hàng thực hiện xác định hệ số rủi ro tín dụng tương ứ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 1 0 . Hạn chế, giới hạn cấp tín dụng
- Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tuân thủ quy định về những trường hợp không được cấp tín dụng, hạn chế cấp tín dụng và giới hạn cấp tín dụng theo Điều 126, Điều 127 và Điều 128 Luật các t...
- Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài căn cứ vốn tự có được xác định theo quy định tại khoản 3 Điều này tại cuối ngày làm việc gần nhất để xác định hạn chế, giới hạn cấp tín dụng theo quy định...
- Điều 9. Nguyên tắc áp dụng hệ số rủi ro tín dụng (Credit Risk Weight - CRW)
- 1. Ngân hàng thực hiện phân loại tài sản theo quy định tại Điều 11 Thông tư này và hướng dẫn tại Phụ lục VI kèm theo Thông tư này.
- 2. Căn cứ kết quả phân loại tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều này, ngân hàng thực hiện xác định hệ số rủi ro tín dụng tương ứng với loại tài sản theo quy định tại Mục 2 Chương này.
- Điều 1 0 . Hạn chế, giới hạn cấp tín dụng
- Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tuân thủ quy định về những trường hợp không được cấp tín dụng, hạn chế cấp tín dụng và giới hạn cấp tín dụng theo Điều 126, Điều 127 và Điều 128 Luật các t...
- Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài căn cứ vốn tự có được xác định theo quy định tại khoản 3 Điều này tại cuối ngày làm việc gần nhất để xác định hạn chế, giới hạn cấp tín dụng theo quy định...
Điều 9. Nguyên tắc áp dụng hệ số rủi ro tín dụng (Credit Risk Weight - CRW) 1. Ngân hàng thực hiện phân loại tài sản theo quy định tại Điều 11 Thông tư này và hướng dẫn tại Phụ lục VI kèm theo Thông tư này. 2. Căn cứ...
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Điều kiện, giới hạn cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh trái phiếu doanh nghiệp 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chỉ được cấp tín dụng với thời hạn đến 01 (một) năm cho khách hàng để đầu tư, kinh doanh trái phiếu doanh nghiệp và khi cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Việc cấp tín dụng phải đảm bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Điều kiện, giới hạn cấp tín dụng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chỉ được cấp tín dụng với thời hạn đến 01 (một) năm cho khách hàng để đầu tư, kinh doanh cổ phiếu và khi cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Việc cấp tín dụng phải đảm bảo các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Quản lý cấp tín dụng 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài quản lý hoạt động cấp tín dụng theo quy định của pháp luật và Quy định nội bộ về cấp tín dụng, quản lý tiền vay để bảo đảm việc sử dụng vốn vay đúng mục đích quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này. 2. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải lập, cập n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 TỶ LỆ VỀ KHẢ NĂNG CHI TRẢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Tỷ lệ khả năng chi trả 1. Hằng ngày, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài căn cứ quy định tại Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này lập bảng dòng tiền vào, dòng tiền ra tại thời điểm cuối ngày làm việc để theo dõi, quản lý các tỷ lệ khả năng chi trả quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Tỷ lệ dự trữ thanh khoản: a) Ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Quản lý, xử lý việc không đảm bảo các tỷ lệ khả năng chi trả 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải tổ chức bộ phận quản lý tài sản Nợ, tài sản Có (cấp phòng hoặc tương đương) tại trụ sở chính để theo dõi và quản lý khả năng chi trả hàng ngày do Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc) được ủ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Đối với tổ chức tín dụng nước ngoài, hệ số rủi ro tín dụng áp dụng theo thứ hạng tín nhiệm như sau: Thứ hạng tín nhiệm Từ AAA đến AA- Từ A+ đến BBB- Từ BB+ đến B- Dưới B- hoặc Không có xếp hạng Hệ số rủi ro tín dụng 20% 50% 100% 150% 2...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 1 5 . Quản lý, xử lý việc không đảm bảo các tỷ lệ khả năng chi trả
- Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải tổ chức bộ phận quản lý tài sản Nợ, tài sản Có (cấp phòng hoặc tương đương) tại trụ sở chính để theo dõi và quản lý khả năng chi trả hàng ngày do Tổng...
- Trường hợp kết quả tính toán tỷ lệ khả năng chi trả trong 30 ngày của ngày hôm sau của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không đảm bảo theo quy định tại điểm c, điểm d khoản 3 Điều 14 Thông...
- Điều 14. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- 1. Đối với tổ chức tín dụng nước ngoài, hệ số rủi ro tín dụng áp dụng theo thứ hạng tín nhiệm như sau:
- Thứ hạng tín nhiệm
- Điều 1 5 . Quản lý, xử lý việc không đảm bảo các tỷ lệ khả năng chi trả
- Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải tổ chức bộ phận quản lý tài sản Nợ, tài sản Có (cấp phòng hoặc tương đương) tại trụ sở chính để theo dõi và quản lý khả năng chi trả hàng ngày do Tổng...
- Trường hợp kết quả tính toán tỷ lệ khả năng chi trả trong 30 ngày của ngày hôm sau của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không đảm bảo theo quy định tại điểm c, điểm d khoản 3 Điều 14 Thông...
Điều 14. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Đối với tổ chức tín dụng nước ngoài, hệ số rủi ro tín dụng áp dụng theo thứ hạng tín nhiệm như sau: Thứ hạng tín nh...
Left
Mục 5
Mục 5 TỶ LỆ TỐI ĐA CỦA NGUỒN VỐN NGẮN HẠN ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ CHO VAY TRUNG HẠN VÀ DÀI HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài xác định tỷ lệ tối đa của nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung hạn và dài hạn theo đồng Việt Nam, bao gồm đồng Việt Nam, các loại ngoại tệ được quy đổi sang đồng Việt Nam (theo tỷ giá quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 TỶ LỆ MUA, ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ, TRÁI PHIẾU ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tỷ lệ mua, đầu tư trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được mua, đầu tư trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh so với Tổng Nợ phải trả bình quân của tháng liền kề trước đó theo tỷ lệ tối đa 30%. 2. Trái phiếu Chính phủ bao gồm: a) Tín phiếu Kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7
Mục 7 GIỚI HẠN GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Giới hạn góp vốn, mua cổ phần Ngân hàng thương mại, ngân hàng thương mại và công ty con, công ty liên kết của ngân hàng thương mại tuân thủ giới hạn góp vốn, mua cổ phần theo quy định tại Điều 103, Điều 129 và Điều 135 Luật các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Ngân hàng thương mại mua, nắm giữ cổ phiếu của tổ chức tín dụng khác 1. Ngân hàng thương mại mua, nắm giữ cổ phiếu (bao gồm cả các khoản ủy thác cho tổ chức, cá nhân khác và cổ đông của ngân hàng thương mại mua, nắm giữ cổ phiếu) của tổ chức tín dụng khác phải đảm bảo tuân thủ các điều kiện quy định tại khoản 2 và giới hạn qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8
Mục 8 TỶ LỆ DƯ NỢ CHO VAY SO VỚI TỔNG TIỀN GỬI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 0 . Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài xác định tỷ lệ tối đa dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi theo đồng Việt Nam, bao gồm đồng Việt Nam và các loại ngoại tệ được quy đổi sang đồng Việt Nam (theo tỷ giá quy định tại điểm a khoản 26 Điều 3 Thông tư này) theo công thức sau đây: T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 1 . Quy định chuyển tiếp 1. Các hợp đồng được ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và phù hợp với quy định của pháp luật tại thời điểm ký kết, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và khách hàng được tiếp tục thực hiện theo các thỏa thuận đã ký kết cho đến hết thời hạn của hợp đồng. Việc sửa đổi, bổ sung, gia...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản cho vay cá nhân phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 1. Khoản cho vay cá nhân phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là khoản cho vay đối với cá nhân theo quy định của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn. 2. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản cho vay c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 2 1 . Quy định chuyển tiếp
- Các hợp đồng được ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và phù hợp với quy định của pháp luật tại thời điểm ký kết, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và khách hàng được tiếp t...
- Việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn hợp đồng nói trên chỉ được thực hiện nếu nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn phù hợp với các quy định của Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan.
- Điều 20. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản cho vay cá nhân phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn
- 1. Khoản cho vay cá nhân phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là khoản cho vay đối với cá nhân theo quy định của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
- 2. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản cho vay cá nhân phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là 50%.
- Điều 2 1 . Quy định chuyển tiếp
- Các hợp đồng được ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành và phù hợp với quy định của pháp luật tại thời điểm ký kết, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và khách hàng được tiếp t...
- Việc sửa đổi, bổ sung, gia hạn hợp đồng nói trên chỉ được thực hiện nếu nội dung sửa đổi, bổ sung, gia hạn phù hợp với các quy định của Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 20. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản cho vay cá nhân phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 1. Khoản cho vay cá nhân phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn là khoản cho vay đối với cá nhân theo quy định của...
Left
Điều 2
Điều 2 2 . Xử lý sau chuyển tiếp Sau thời gian chuyển tiếp tối đa tại phương án xử lý quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 21 Thông tư này hoặc sau thời hạn tối đa do Ngân hàng Nhà nước yêu cầu, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài không đáp ứng được tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu, tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi theo quy định...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi bán lẻ 1. Khoản phải đòi bán lẻ là khoản cấp tín dụng cho cá nhân (bao gồm cả doanh nghiệp tư nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân), trừ các khoản phải đòi quy định tại Điều 12, 15, 16 và 20 Thông tư này, có số dư cấp tín dụng (bao gồm số dư nợ gốc nội...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 2 2 . Xử lý sau chuyển tiếp
- Sau thời gian chuyển tiếp tối đa tại phương án xử lý quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 21 Thông tư này hoặc sau thời hạn tối đa do Ngân hàng Nhà nước yêu cầu, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước n...
- Điều 21. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi bán lẻ
- Khoản phải đòi bán lẻ là khoản cấp tín dụng cho cá nhân (bao gồm cả doanh nghiệp tư nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân), trừ các khoản phải đòi quy định tại Điều...
- a) Không vượt quá 8 tỷ đồng;
- Điều 2 2 . Xử lý sau chuyển tiếp
- Sau thời gian chuyển tiếp tối đa tại phương án xử lý quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 21 Thông tư này hoặc sau thời hạn tối đa do Ngân hàng Nhà nước yêu cầu, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước n...
Điều 21. Hệ số rủi ro tín dụng của khoản phải đòi bán lẻ 1. Khoản phải đòi bán lẻ là khoản cấp tín dụng cho cá nhân (bao gồm cả doanh nghiệp tư nhân, hộ gia đình, tổ hợp tác, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân),...
Left
Điều 2
Điều 2 3 . Trách nhiệm của ngân hàng , chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chưa bảo đảm tuân thủ các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn quy định tại Thông tư này, phải xây dựng các phương án xử lý và chủ động tổ chức thực hiện ngay các biện pháp xử lý để tuân thủ đúng quy định. 2. Trong thời gian tố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020. 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 Thông tư 41/2016/TT-NHNN như sau: “ Điều 23. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Ngân hàng, chi nha...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Hệ số rủi ro tín dụng của tài sản khác 1. Đối với tài sản quy định tại điểm b khoản 1 Điều 11 Thông tư này, hệ số rủi ro tín dụng là 0%. 2. Đối với tài sản quy định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông tư này, hệ số rủi ro tín dụng là 150%. 3. Đối với tài sản là khoản cho thuê tài chính, hệ số rủi ro tín dụng áp dụng là hệ số cao...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 24 . Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
- 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 Thông tư 41/2016/TT-NHNN như sau:
- Điều 23. Hệ số rủi ro tín dụng của tài sản khác
- 1. Đối với tài sản quy định tại điểm b khoản 1 Điều 11 Thông tư này, hệ số rủi ro tín dụng là 0%.
- 2. Đối với tài sản quy định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông tư này, hệ số rủi ro tín dụng là 150%.
- Điều 24 . Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
- 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 23 Thông tư 41/2016/TT-NHNN như sau:
Điều 23. Hệ số rủi ro tín dụng của tài sản khác 1. Đối với tài sản quy định tại điểm b khoản 1 Điều 11 Thông tư này, hệ số rủi ro tín dụng là 0%. 2. Đối với tài sản quy định tại điểm c khoản 1 Điều 11 Thông tư này, hệ...
Left
Điều 25
Điều 25 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections