Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên trên địa bàn tỉnh Long An
49/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý
2716/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý
- Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An. Lý do: Chưa đảm bảo trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành quyết định quy phạm pháp luật.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý như sau: I. Về mức chi công tác phí. 1. Phụ cấp lưu trú: 1.1. Điều kiện về khoảng cách tối thiểu từ trụ sở cơ quan đến nơi công tác để được hưởng phụ cấp lưu trú: - Trường hợp nơi đi hoặc nơi đế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý như sau:
- I. Về mức chi công tác phí.
- 1. Phụ cấp lưu trú:
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An.
- Lý do: Chưa đảm bảo trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành quyết định quy phạm pháp luật.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2019.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 2839/2007/QĐ-UBND ngày 9/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 5014...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 2839/2007/QĐ-UBND ngày 9/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ...
- Quyết định số 5014/2007/QĐ-UBND ngày 31/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Quyết định số 2839/2007/QĐ-UBND ngày 9/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giao Sở Tài chính căn cứ mức chi quy định tại Quyết định này hướng dẫn các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập triển khai thực hiện Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài ch...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/11/2019.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Tài chính
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Giám đốc Sở Công Thương Right: Giám đốc Sở Tài chính
- Left: Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh Right: Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh