Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 26/3/2019 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025
50/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016-2020)
34/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 26/3/2019 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016-2020)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 201...
- Về việc bãi bỏ Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 26/3/2019 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 26/3/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025. Lý do: Chưa đảm bảo trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành quyết định quy phạm pháp luật.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An (giai đoạn 2016 – 2020).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long A...
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 26/3/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025.
- Lý do: Chưa đảm bảo trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành quyết định quy phạm pháp luật.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/12/2019.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.Quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/5/2016 . Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành, địa phương liên quantổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.Quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định này được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/5/2016 .
- Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành, địa phương liên quantổ chức triển khai thực hiện.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/12/2019.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố;Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chính sách ưu đãi, mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Long An
- (giai đoạn 2016 – 2020)
- (Kèm theo Quyết định số 34 /2016/QĐ-UBND ngày 07 / 7 /2016của UBND tỉnh)
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Công Thương
- Left: Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
Unmatched right-side sections