Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Open section

Tiêu đề

Thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 Right: Thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
Target excerpt

Thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, điều 1 về mục tiêu cụ thể như sau: Bổ sung Mục tiêu đến năm 2020: Diện tích nhà ở tăng thê...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 như sau: 1. Mục tiêu chung - Phát triển nhà ở đô thị theo hướng văn minh, hiện đại, nhất là cải thiện chất lượng nhà ở nông thôn, giữ gìn và phát huy bản sắc kiến trúc dân tộc, hiện đại, phù hợp với đặc điểm của từng vùng, khu d...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, điều 1 về mục tiêu cụ thể như sau:
  • Bổ sung Mục tiêu đến năm 2020:
Added / right-side focus
  • 1. Mục tiêu chung
  • - Phát triển nhà ở đô thị theo hướng văn minh, hiện đại, nhất là cải thiện chất lượng nhà ở nông thôn, giữ gìn và phát huy bản sắc kiến trúc dân tộc, hiện đại, phù hợp với đặc điểm của từng vùng, k...
  • - Từng bước nâng cao chất lượng nhà ở góp phần hoàn thành mục tiêu Chiến lược phát triển nhà ở Quốc gia đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030.
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, điều 1 về mục tiêu cụ thể như sau:
  • Bổ sung Mục tiêu đến năm 2020:
  • Diện tích nhà ở tăng thêm đạt khoảng 19.302.350m 2 sàn, (trong đó: d ự kiến nhà ở thương mại tăng thêm khoảng 2 .3 32 . 350 m 2 sàn)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2... Right: Điều 1. Thống nhất thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 như sau:
  • Left: diện tích nhà ở đô thị bình quân đạt khoảng 21,80 m 2 sàn / người và nông thôn đạt khoảng 20,80 m 2 sàn / người. Tỷ lệ nhà ở kiên cố đô thị đạt trên 70%, nông thôn đạt 60% Right: Mục tiêu đến năm 2030: Diện tích nhà ở đô thị bình quân đạt khoảng 27,14m 2 sàn/người và nông thôn đạt khoảng 26,80m 2 sàn/người. Tỷ lệ nhà ở kiên cố đô thị đạt trên 80%, nông thôn đạt 70%
  • Left: tỷ lệ hộ gia đình có công trình phụ hợp vệ sinh lên 80%. Right: nâng tỷ lệ hộ gia đình có công trình phụ hợp vệ sinh lên 50%.
Target excerpt

Điều 1. Thống nhất thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 như sau: 1. Mục tiêu chung - Phát triển nhà ở đô thị theo hướng văn minh, hiện đại, nhất là cải thiện chất l...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết. Các nội dung không nêu tại nghị quyết này thực hiện theo Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện nghị quyết quy định của pháp luật. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ Tám thông qua./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
  • Các nội dung không nêu tại nghị quyết này thực hiện theo Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu Khóa IX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2019, có hiệu lực từ ngày 22 tháng 11 năm 2019./.
Added / right-side focus
  • Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Removed / left-side focus
  • Các nội dung không nêu tại nghị quyết này thực hiện theo Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bạc Liêu đến...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết. Right: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện nghị quyết quy định của pháp luật.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu Khóa IX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2019, có hiệu lực từ ngày 22 tháng 11 năm 2019./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa VIII, kỳ họp thứ Tám thông qua./.
Target excerpt

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện nghị quyết quy định của pháp luật. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. N...

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.