Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
05/2019/TT-BNNPTNT
Right document
Ban hành Quy định về nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
33/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do Nhà nước đầu tư, quản lý, gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng, sửa chữa tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do Nhà nước đầu tư, quản lý, gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc kiểm tra, quan trắc, kiểm...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện, các tổ chức đơn vị, cá nhân liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện; hàng năm tổng hợp báo cáo UBND thành phố kết quả thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện, các tổ chức đơn vị, cá nhân liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện
- hàng năm tổng hợp báo cáo UBND thành phố kết quả thực hiện.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kiểm tra là việc xem xét bằng trực quan hoặc sử dụng thiết bị chuyên dụng để phát hiện các dấu hiệu hư hỏng nhằm đánh giá hiện trạng của công trình, máy móc, thiết bị. 2. Quan trắc là hoạt động theo dõi, đo đạc, ghi nhận sự biến đổi về hình học, bi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2016.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Kiểm tra là việc xem xét bằng trực quan hoặc sử dụng thiết bị chuyên dụng để phát hiện các dấu hiệu hư hỏng nhằm đánh giá hiện trạng của công trình, máy móc, thiết bị.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Đảm bảo an toàn công trình và duy trì sự làm việc bình thường của công trình và máy móc, thiết bị. 2. Không làm thay đổi quy mô, mục tiêu, nhiệm vụ thiết kế, mục đích sử dụng của công trình; giảm thiểu ảnh hưởng đến việc thực hiện nhiệm vụ của công trình thủy lợi. 3. Công...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an thành phố, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự thành phố,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông...
- Giám đốc Công an thành phố, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Nguyên tắc bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- 1. Đảm bảo an toàn công trình và duy trì sự làm việc bình thường của công trình và máy móc, thiết bị.
- 2. Không làm thay đổi quy mô, mục tiêu, nhiệm vụ thiết kế, mục đích sử dụng của công trình; giảm thiểu ảnh hưởng đến việc thực hiện nhiệm vụ của công trình thủy lợi.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Chế độ bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thực hiện theo các tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, định mức và quy trình bảo trì do nhà sản xuất ban hành hoặc được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình đê, kè bảo vệ bờ Lực lượng quản lý, bảo vệ đê, kè bảo vệ bờ gồm có lực lượng chuyên trách, các lực lượng tại các đơn vị được giao quản lý đê, kè và lực lượng quản lý đê, kè nhân dân 1. Giao cho lực lượng chuyên trách và các đơn vị quản lý, bảo vệ đê, kè bảo vệ bờ a) Giao Ban Quản lý Âu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình đê, kè bảo vệ bờ
- Lực lượng quản lý, bảo vệ đê, kè bảo vệ bờ gồm có lực lượng chuyên trách, các lực lượng tại các đơn vị được giao quản lý đê, kè và lực lượng quản lý đê, kè nhân dân
- 1. Giao cho lực lượng chuyên trách và các đơn vị quản lý, bảo vệ đê, kè bảo vệ bờ
- Điều 5. Chế độ bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- Chế độ bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thực hiện theo các tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, định mức và quy trình bảo trì do nhà sản xuất ban hành hoặc được cơ quan có thẩm...
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
- QUY TRÌNH BẢO TRÌ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
Left
Điều 6
Điều 6 . Các trường hợp phải lập quy trình bảo trì 1. Công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn, công trình thủy lợi vừa; đập, hồ chứa thủy lợi phải lập quy trình bảo trì. Khuyến khích lập quy trình bảo trì đối với công trình thủy lợi nhỏ theo quy định tại Điều 8 Thông tư này. 2. Tổ chức, cá...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè bảo vệ bờ 1. Nội dung chi duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè bảo vệ bờ Thực hiện theo các quy định hiện hành về quản lý duy tu, bảo dưỡng đê điều và công trình phòng chống thiên tai. 2. Nguồn kinh phí chi duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè bảo vệ bờ Nguồn kinh phí chi duy tu, bảo dư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè bảo vệ bờ
- 1. Nội dung chi duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè bảo vệ bờ
- Thực hiện theo các quy định hiện hành về quản lý duy tu, bảo dưỡng đê điều và công trình phòng chống thiên tai.
- Điều 6 . Các trường hợp phải lập quy trình bảo trì
- 1. Công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn, công trình thủy lợi vừa
- đập, hồ chứa thủy lợi phải lập quy trình bảo trì. Khuyến khích lập quy trình bảo trì đối với công trình thủy lợi nhỏ theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.
Left
Điều 7
Điều 7 . Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, lớn, vừa và đập, hồ chứa thủy lợi 1. Thông số thiết kế, kỹ thuật, công nghệ của công trình; hạng mục công trình và máy móc, thiết bị. 2. Quy định đối tượng, phương pháp và tần suất thực hiện kiểm tra công trình và máy móc, thiết bị. 3. Quy đị...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm bảo vệ công trình đê, kè bảo vệ bờ Trách nhiệm bảo vệ công trình đê, kè bảo vệ bờ thực hiện theo quy định của Luật Phòng chống thiên tai và Điều 24, Luật Đê điều.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm bảo vệ công trình đê, kè bảo vệ bờ
- Trách nhiệm bảo vệ công trình đê, kè bảo vệ bờ thực hiện theo quy định của Luật Phòng chống thiên tai và Điều 24, Luật Đê điều.
- Điều 7 . Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, lớn, vừa và đập, hồ chứa thủy lợi
- 1. Thông số thiết kế, kỹ thuật, công nghệ của công trình; hạng mục công trình và máy móc, thiết bị.
- 2. Quy định đối tượng, phương pháp và tần suất thực hiện kiểm tra công trình và máy móc, thiết bị.
Left
Điều 8
Điều 8 . Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình thủy lợi nhỏ 1. Thông số thiết kế, kỹ thuật, công nghệ của công trình và máy móc, thiết bị. 2. Quy định đối tượng, phương pháp và chu kỳ phải thực hiện kiểm tra công trình và máy móc, thiết bị. 3. Quy định nội dung, cách thức thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa phù hợp với t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công trình thủy lợi và đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố theo quy định của pháp luật. Căn cứ Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan hướng dẫn các đơn vị, địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công trình thủy lợi và đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố theo quy định của pháp luật.
- Điều 8 . Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình thủy lợi nhỏ
- 1. Thông số thiết kế, kỹ thuật, công nghệ của công trình và máy móc, thiết bị.
- 2. Quy định đối tượng, phương pháp và chu kỳ phải thực hiện kiểm tra công trình và máy móc, thiết bị.
Left
Điều 9
Điều 9 . Lập, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì 1. Trong giai đoạn đầu tư xây dựng a) Chủ đầu tư tổ chức lập, phê duyệt quy trình bảo trì công trình và máy móc, thiết bị, bàn giao cho tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi cùng với hồ sơ thiết kế trước khi đưa vào khai thác; b) Kinh phí lập quy trình bảo...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu có những vấn đề không phù hợp cần sửa đổi, bổ sung, các ngành, địa phương, đơn vị có ý kiến đề xuất, kiến nghị về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét, quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu có những vấn đề không phù hợp cần sửa đổi, bổ sung, các ngành, địa phương, đơn vị có ý kiến đề xuất, kiến nghị về Sở Nông nghiệp và Phát triển...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 9 . Lập, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì
- 1. Trong giai đoạn đầu tư xây dựng
- a) Chủ đầu tư tổ chức lập, phê duyệt quy trình bảo trì công trình và máy móc, thiết bị, bàn giao cho tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi cùng với hồ sơ thiết kế trước khi đư...
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN BẢO TRÌ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ BẢO VỆ BỜ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ BẢO VỆ BỜ
- THỰC HIỆN BẢO TRÌ
Left
Điều 10
Điều 10 . Kiểm tra tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện nội dung sau: a) Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ và đột xuất; b) Lập và phê duyệt dự toán kinh phí phục vụ công tác kiểm tra; c) Thực hiện công tác kiểm tra phần công trình thủy công; phần cơ khí;...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn phân cấp, giao nhiệm vụ quản lý, khai thác, bảo vệ công trình và tài sản công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này hướng dẫn phân cấp, giao nhiệm vụ quản lý, khai thác, bảo vệ công trình và tài sản công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được đầu tư xây dựn...
- Điều 10 . Kiểm tra tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện nội dung sau:
- a) Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ và đột xuất;
Left
Điều 11.
Điều 11. Quan trắc tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện nội dung sau: a) Lập, trình phê duyệt kế hoạch quan trắc; b) Lập, phê duyệt theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí phục vụ công tác quan trắc; c) Tổ chức thực hiện qu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức, cá nhân khai thác công trình với tổ chức thủy lợi cơ sở là vị trí được xác định theo quy mô thủy lợi nội đồng được quy định tại Khoản 3, Điều 3 Quyết định này. 2. Kè bảo vệ bờ là công trình phò...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức, cá nhân khai thác công trình với tổ chức thủy lợi cơ sở là vị trí được xác định theo quy mô thủy lợi nội đồng được quy định tại Khoản 3, Đ...
- Điều 11. Quan trắc tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện nội dung sau:
- a) Lập, trình phê duyệt kế hoạch quan trắc;
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm định chất lượng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện nội dung sau: a) Lập, trình phê duyệt kế hoạch kiểm định; b) Lập, phê duyệt theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí phục vụ công tác kiểm định; c) Tổ chức...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp, giao nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi 1. Giao nhiệm vụ cho Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng tiếp tục quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi mà Công ty đã được giao quản lý vốn trước đó. Bao gồm các công trình thủy lợi đầu mối, các trục kênh tưới, tiêu, các công trình điều tiết n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao nhiệm vụ cho Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng tiếp tục quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi mà Công ty đã được giao quản lý vốn trước đó.
- Bao gồm các công trình thủy lợi đầu mối, các trục kênh tưới, tiêu, các công trình điều tiết nước có quy mô công trình vừa và lớn, các công trình thủy lợi liên tỉnh đã được Bộ Nông nghiệp và Phát tr...
- a) Hồ chứa: Hồ chứa có dung tích từ 500.000 m 3 (năm trăm nghìn mét khối) trở lên hoặc hạ du hồ chứa có dân sinh tập trung.
- Điều 12. Kiểm định chất lượng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- a) Lập, trình phê duyệt kế hoạch kiểm định;
- b) Lập, phê duyệt theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí phục vụ công tác kiểm định;
- Left: 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện nội dung sau: Right: Điều 3. Phân cấp, giao nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi
Left
Điều 13
Điều 13 . Bảo dưỡng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện nội dung sau: a) Lập kế hoạch bảo dưỡng và phê duyệt dự toán kinh phí nguyên, nhiên, vật liệu, công cụ, dụng cụ; b) Thực hiện bảo dưỡng; c) Báo cáo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu; d) Lập hồ sơ thanh quyết...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi 1. Nội dung duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi Nội dung duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi thực hiện theo hướng dẫn của các văn bản pháp luật, các Tiêu chuẩn quốc gia sau: a) Quyết định số 2891/QĐ-BNN-TL ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi
- Nội dung duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi thực hiện theo hướng dẫn của các văn bản pháp luật, các Tiêu chuẩn quốc gia sau:
- a) Quyết định số 2891/QĐ-BNN-TL ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thá...
- 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện nội dung sau:
- a) Lập kế hoạch bảo dưỡng và phê duyệt dự toán kinh phí nguyên, nhiên, vật liệu, công cụ, dụng cụ;
- b) Thực hiện bảo dưỡng;
- Left: Điều 13 . Bảo dưỡng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Right: Điều 4. Quản lý duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa chữa thường xuyên tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi tổ chức thực hiện các nội dung sau: a) Lập, trình phê duyệt kế hoạch sửa chữa thường xuyên; b) Lập, phê duyệt theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật các hạng mục sửa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Sửa chữa đột xuất: Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện các nhiệm vụ sau đây khi có yêu cầu sửa chữa đột xuất: a) Báo cáo chủ sở hữu và các cơ quan liên quan về sự cố; chủ động tổ chức thực hiện các giải pháp cấp bách để k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ bảo trì 1. Chủ quản lý công trình tổ chức thẩm định, phê duyệt đề cương, dự toán hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật các nhiệm vụ bảo trì có giá trị dự toán từ 500 triệu đồng trở lên, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi tổ chức thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Định mức chi phí bảo trì định kỳ hàng năm tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Quy định theo nguyên giá giá trị tài sản cố định: a) Định mức chi phí bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được quy định theo tỷ lệ % nguyên giá giá trị tài sản cố định như sau: Đơn vị tính: Tỷ lệ % TT Vùng Biện pháp công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Kinh phí thực hiện bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Kinh phí bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được lấy từ nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi. Trường hợp nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi không đảm bảo, chủ sở hữu công trình thủy lợi q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Thủy lợi chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các địa phương, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện các nội dung quy định tại Thông tư này. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc tổ chức, cá nhân có liên quan triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Điều khoản chuyển tiếp 1. Công trình thủy lợi là hồ, đập đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì phải hoàn thành việc lập quy trình bảo trì theo quy định của pháp luật về quản lý an toàn hồ, đập. 2. Công trình thủy lợi đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì phải hoàn thành việc lập quy trình bảo trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời xem xét, giải quyết./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hoàng Hiệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.