Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
05/2019/TT-BNNPTNT
Right document
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và công trình để, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
16/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và công trình để, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và công trình để, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do Nhà nước đầu tư, quản lý, gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng, sửa chữa tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 3 năm 2025, thay thế Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2020 của UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 3 năm 2025, thay thế Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về nhiệm...
- bãi bỏ Điều 2, Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của UBND thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND và Quyết định số 33/220/QĐ-UBND của UBND...
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do Nhà nước đầu tư, quản lý, gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc kiểm tra, quan trắc, kiểm...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu có những vấn đề không phù hợp cần sửa đổi, bổ sung, các ngành, địa phương, đơn vị có ý kiến đề xuất, kiến nghị về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định. Trường h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu có những vấn đề không phù hợp cần sửa đổi, bổ sung, các ngành, địa phương, đơn vị có ý kiến đề xuất, kiến nghị về Sở N...
- Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kiểm tra là việc xem xét bằng trực quan hoặc sử dụng thiết bị chuyên dụng để phát hiện các dấu hiệu hư hỏng nhằm đánh giá hiện trạng của công trình, máy móc, thiết bị. 2. Quan trắc là hoạt động theo dõi, đo đạc, ghi nhận sự biến đổi về hình học, bi...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường; Trưởng ban Chỉ huy phòng thủ dân sự các cấp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Khoa học và Công nghệ
- Giám đốc Công an thành phố, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường
- Trưởng ban Chỉ huy phòng thủ dân sự các cấp
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Kiểm tra là việc xem xét bằng trực quan hoặc sử dụng thiết bị chuyên dụng để phát hiện các dấu hiệu hư hỏng nhằm đánh giá hiện trạng của công trình, máy móc, thiết bị.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Đảm bảo an toàn công trình và duy trì sự làm việc bình thường của công trình và máy móc, thiết bị. 2. Không làm thay đổi quy mô, mục tiêu, nhiệm vụ thiết kế, mục đích sử dụng của công trình; giảm thiểu ảnh hưởng đến việc thực hiện nhiệm vụ của công trình thủy lợi. 3. Công...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý công trình thủy lợi 1. Ủy ban nhân dân thành phố quản lý các công trình thủy lợi a) Các công trình, hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân cấp cho UBND thành phố Đà Nẵng quản lý tại Phụ lục II Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý công trình thủy lợi
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố quản lý các công trình thủy lợi
- a) Các công trình, hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân cấp cho UBND thành phố Đà Nẵng quản lý tại Phụ lục II Thông tư số 03/2022...
- Điều 4. Nguyên tắc bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- 1. Đảm bảo an toàn công trình và duy trì sự làm việc bình thường của công trình và máy móc, thiết bị.
- 2. Không làm thay đổi quy mô, mục tiêu, nhiệm vụ thiết kế, mục đích sử dụng của công trình; giảm thiểu ảnh hưởng đến việc thực hiện nhiệm vụ của công trình thủy lợi.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Chế độ bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thực hiện theo các tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, định mức và quy trình bảo trì do nhà sản xuất ban hành hoặc được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ quản lý công trình và tài sản công trình thủy lợi 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường là chủ quản lý các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý; thực hiện quản lý các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện giao cho cơ quan chuyên môn thực hiện chức năng quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường là chủ quản lý các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý; thực hiện quản lý các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện giao cho cơ quan chuyên môn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thủy lợi là chủ quản lý các công trình thủy lợi được giao quản lý và thực hiện quản lý các công trìn...
- 3. Giao nhiệm vụ quản lý tài sản công trình thủy lợi
- Chế độ bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thực hiện theo các tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, định mức và quy trình bảo trì do nhà sản xuất ban hành hoặc được cơ quan có thẩm...
- Left: Điều 5. Chế độ bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Right: Điều 5. Nhiệm vụ quản lý công trình và tài sản công trình thủy lợi
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
- QUY TRÌNH BẢO TRÌ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
Left
Điều 6
Điều 6 . Các trường hợp phải lập quy trình bảo trì 1. Công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn, công trình thủy lợi vừa; đập, hồ chứa thủy lợi phải lập quy trình bảo trì. Khuyến khích lập quy trình bảo trì đối với công trình thủy lợi nhỏ theo quy định tại Điều 8 Thông tư này. 2. Tổ chức, cá...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phương thức khai thác công trình thủy lợi Phương thức khai thác công trình thủy lợi được xác định theo điểm đ, khoản 1, Điều 14 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP và Điều 23 Luật Thủy lợi, cụ thể: 1. Công trình thủy lợi lớn giao cho Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng quản lý, khai thác và bảo vệ theo phương thức đặt hàng. 2. C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phương thức khai thác công trình thủy lợi được xác định theo điểm đ, khoản 1, Điều 14 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP và Điều 23 Luật Thủy lợi, cụ thể:
- 1. Công trình thủy lợi lớn giao cho Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng quản lý, khai thác và bảo vệ theo phương thức đặt hàng.
- 2. Công trình thủy lợi không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo phương thức đấu thầu hoặc đặt hàng.
- 1. Công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn, công trình thủy lợi vừa
- đập, hồ chứa thủy lợi phải lập quy trình bảo trì. Khuyến khích lập quy trình bảo trì đối với công trình thủy lợi nhỏ theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.
- 2. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi có thể áp dụng quy trình bảo trì của công trình thủy lợi tương tự phù hợp mà không cần lập quy trình bảo trì riêng sau khi có ý kiến bằng văn bản c...
- Left: Điều 6 . Các trường hợp phải lập quy trình bảo trì Right: Điều 6. Phương thức khai thác công trình thủy lợi
Left
Điều 7
Điều 7 . Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, lớn, vừa và đập, hồ chứa thủy lợi 1. Thông số thiết kế, kỹ thuật, công nghệ của công trình; hạng mục công trình và máy móc, thiết bị. 2. Quy định đối tượng, phương pháp và tần suất thực hiện kiểm tra công trình và máy móc, thiết bị. 3. Quy đị...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Bảo vệ công trình thủy lợi Công trình thuỷ lợi do cơ quan, tổ chức cấp nào quản lý, khai thác thì cơ quan, tổ chức cấp đó chịu trách nhiệm tổ chức bảo vệ công trình theo quy định của Luật Thủy lợi; Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị định số 40/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Bảo vệ công trình thủy lợi
- Công trình thuỷ lợi do cơ quan, tổ chức cấp nào quản lý, khai thác thì cơ quan, tổ chức cấp đó chịu trách nhiệm tổ chức bảo vệ công trình theo quy định của Luật Thủy lợi
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
- Điều 7 . Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, lớn, vừa và đập, hồ chứa thủy lợi
- 1. Thông số thiết kế, kỹ thuật, công nghệ của công trình; hạng mục công trình và máy móc, thiết bị.
- 2. Quy định đối tượng, phương pháp và tần suất thực hiện kiểm tra công trình và máy móc, thiết bị.
Left
Điều 8
Điều 8 . Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình thủy lợi nhỏ 1. Thông số thiết kế, kỹ thuật, công nghệ của công trình và máy móc, thiết bị. 2. Quy định đối tượng, phương pháp và chu kỳ phải thực hiện kiểm tra công trình và máy móc, thiết bị. 3. Quy định nội dung, cách thức thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa phù hợp với t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bảo trì công trình thủy lợi 1. Quy định về bảo trì công trình thủy lợi Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 05 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. 2. Trách nhiệm thực hiện bảo trì công trình thủy l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định về bảo trì công trình thủy lợi
- Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 05 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng...
- 2. Trách nhiệm thực hiện bảo trì công trình thủy lợi
- 1. Thông số thiết kế, kỹ thuật, công nghệ của công trình và máy móc, thiết bị.
- 2. Quy định đối tượng, phương pháp và chu kỳ phải thực hiện kiểm tra công trình và máy móc, thiết bị.
- 3. Quy định nội dung, cách thức thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa phù hợp với từng công trình và máy móc, thiết bị.
- Left: Điều 8 . Nội dung chính của quy trình bảo trì công trình thủy lợi nhỏ Right: Điều 8. Bảo trì công trình thủy lợi
Left
Điều 9
Điều 9 . Lập, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì 1. Trong giai đoạn đầu tư xây dựng a) Chủ đầu tư tổ chức lập, phê duyệt quy trình bảo trì công trình và máy móc, thiết bị, bàn giao cho tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi cùng với hồ sơ thiết kế trước khi đưa vào khai thác; b) Kinh phí lập quy trình bảo...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình và tài sản công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ 1. Giao nhiệm vụ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, bảo vệ các công trình và tài sản công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ (quy định tại khoản 2 Điều 2 của Quy định này) trên địa bàn thành phố. 2. Sở Nông nghiệp v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình và tài sản công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ
- 1. Giao nhiệm vụ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, bảo vệ các công trình và tài sản công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ (quy định tại khoản 2 Điều 2 của Quy định này) trên đị...
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Danh mục công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ được Ủy ban nhân dân thành p...
- Điều 9 . Lập, phê duyệt, điều chỉnh quy trình bảo trì
- 1. Trong giai đoạn đầu tư xây dựng
- a) Chủ đầu tư tổ chức lập, phê duyệt quy trình bảo trì công trình và máy móc, thiết bị, bàn giao cho tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi cùng với hồ sơ thiết kế trước khi đư...
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN BẢO TRÌ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
- THỰC HIỆN BẢO TRÌ
Left
Điều 10
Điều 10 . Kiểm tra tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện nội dung sau: a) Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ và đột xuất; b) Lập và phê duyệt dự toán kinh phí phục vụ công tác kiểm tra; c) Thực hiện công tác kiểm tra phần công trình thủy công; phần cơ khí;...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ 1. Nội dung chi duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý sự cố khẩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ
- 1. Nội dung chi duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ
- Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý sự cố khẩn cấp đê...
- Điều 10 . Kiểm tra tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện nội dung sau:
- a) Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ và đột xuất;
Left
Điều 11.
Điều 11. Quan trắc tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện nội dung sau: a) Lập, trình phê duyệt kế hoạch quan trắc; b) Lập, phê duyệt theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí phục vụ công tác quan trắc; c) Tổ chức thực hiện qu...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Tổ chức quản lý, khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này và quản lý, bảo vệ các công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ được giao nhiệm vụ tại Điều 9 của Quy định này. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- a) Tổ chức quản lý, khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này và quản lý, bảo vệ các công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ được giao nhiệm vụ tại Điều 9 của Q...
- Điều 11. Quan trắc tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện nội dung sau:
- a) Lập, trình phê duyệt kế hoạch quan trắc;
- Left: c) Tổ chức thực hiện quan trắc theo quy định của tiêu chuẩn, quy trình và quy định của pháp luật có liên quan; Right: c) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực nhiệm vụ quản lý nhà nước về công trình thủy lợi theo quy định tại khoản 1 Điều 57 Luật Thủy lợi và các quy định của pháp luật khác có liên quan
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm định chất lượng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện nội dung sau: a) Lập, trình phê duyệt kế hoạch kiểm định; b) Lập, phê duyệt theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí phục vụ công tác kiểm định; c) Tổ chức...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được đầu tư xây d...
- Điều 12. Kiểm định chất lượng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện nội dung sau:
- a) Lập, trình phê duyệt kế hoạch kiểm định;
Left
Điều 13
Điều 13 . Bảo dưỡng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện nội dung sau: a) Lập kế hoạch bảo dưỡng và phê duyệt dự toán kinh phí nguyên, nhiên, vật liệu, công cụ, dụng cụ; b) Thực hiện bảo dưỡng; c) Báo cáo, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu; d) Lập hồ sơ thanh quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân loại công trình thủy lợi, điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi 1. Phân loại công trình thủy lợi quy định tại khoản 1, Điều 1 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân loại công trình thủy lợi, điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
- Phân loại công trình thủy lợi quy định tại khoản 1, Điều 1 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 thán...
- Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi được quy định tại Điều 16 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chi t...
- Điều 13 . Bảo dưỡng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện nội dung sau:
- a) Lập kế hoạch bảo dưỡng và phê duyệt dự toán kinh phí nguyên, nhiên, vật liệu, công cụ, dụng cụ;
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa chữa thường xuyên tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi tổ chức thực hiện các nội dung sau: a) Lập, trình phê duyệt kế hoạch sửa chữa thường xuyên; b) Lập, phê duyệt theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật các hạng mục sửa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sửa chữa đột xuất, sửa chữa định kỳ tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Sửa chữa đột xuất: Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi thực hiện các nhiệm vụ sau đây khi có yêu cầu sửa chữa đột xuất: a) Báo cáo chủ sở hữu và các cơ quan liên quan về sự cố; chủ động tổ chức thực hiện các giải pháp cấp bách để k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ bảo trì 1. Chủ quản lý công trình tổ chức thẩm định, phê duyệt đề cương, dự toán hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật các nhiệm vụ bảo trì có giá trị dự toán từ 500 triệu đồng trở lên, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi tổ chức thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Định mức chi phí bảo trì định kỳ hàng năm tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Quy định theo nguyên giá giá trị tài sản cố định: a) Định mức chi phí bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được quy định theo tỷ lệ % nguyên giá giá trị tài sản cố định như sau: Đơn vị tính: Tỷ lệ % TT Vùng Biện pháp công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Kinh phí thực hiện bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi 1. Kinh phí bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được lấy từ nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi. Trường hợp nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi không đảm bảo, chủ sở hữu công trình thủy lợi q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV GIAO NHIỆM VỤ QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ CHỐNG SẠT LỞ BẢO VỆ BỜ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIAO NHIỆM VỤ QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ CHỐNG SẠT LỞ BẢO VỆ BỜ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Thủy lợi chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các địa phương, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện các nội dung quy định tại Thông tư này. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc tổ chức, cá nhân có liên quan triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Điều khoản chuyển tiếp 1. Công trình thủy lợi là hồ, đập đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì phải hoàn thành việc lập quy trình bảo trì theo quy định của pháp luật về quản lý an toàn hồ, đập. 2. Công trình thủy lợi đã đưa vào khai thác nhưng chưa có quy trình bảo trì phải hoàn thành việc lập quy trình bảo trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời xem xét, giải quyết./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hoàng Hiệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections