Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Quy định tặng quà, mức quà tặng mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tặng quà, mức quà tặng mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum (chi tiết tại Phụ lục kèm theo) ; Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại Phụ lục kèm theo Quyết định này không áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định tặng quà, mức quà tặng mừng thọ người cao tuổi hằng năm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: Tặng quà mừng thọ đối với Người cao tuổi 70, 75 tuổi trên địa bàn. Mức quà tặng mừng thọ 200.000 nghìn đồng/người (trong đó: tiền mặt 100.000 đồng, quà tặng bằng hiện vật trị gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định tặng quà, mức quà tặng mừng thọ người cao tuổi hằng năm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
  • - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
  • Tặng quà mừng thọ đối với Người cao tuổi 70, 75 tuổi trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum (chi tiết tại Phụ lục kèm theo) ;
  • Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại Phụ lục kèm theo Quyết định này không áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư
  • không áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh hoạt động trong lĩnh vực y tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc trang bị, sử dụng xe ô tô chuyên dùng 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý căn cứ mức giá tối đa, số lượng xe ô tô chuyên dùng được phép mua sắm và nhu cầu sử dụng của cơ quan, tổ chức, đơn vị để đề nghị người có thẩm quyền xem xét, quyết định. 2. Nghiêm cấm việc sử dụng xe ô tô chuyên dùng vào việc riê...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện (gồm cả kinh phí để chi in, mua thiệp chúc mừng thọ): - Đối với kinh phí quà tặng mừng thọ Người cao tuổi ở các độ tuổi 70, 75 được chi từ nguồn đảm bảo xã hội giao trong dự toán chi ngân sách hằng năm của các xã, phường, thị trấn. - Đối với kinh phí quà tặng mừng thọ Người cao tuổi ở các độ tuổi 80, 85...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện (gồm cả kinh phí để chi in, mua thiệp chúc mừng thọ):
  • - Đối với kinh phí quà tặng mừng thọ Người cao tuổi ở các độ tuổi 70, 75 được chi từ nguồn đảm bảo xã hội giao trong dự toán chi ngân sách hằng năm của các xã, phường, thị trấn.
  • - Đối với kinh phí quà tặng mừng thọ Người cao tuổi ở các độ tuổi 80, 85, 90, 95, 100 và từ 101 tuổi trở lên được chi từ nguồn đảm bảo xã hội giao trong dự toán chi ngân sách hằng năm của huyện, th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc trang bị, sử dụng xe ô tô chuyên dùng
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh quản lý căn cứ mức giá tối đa, số lượng xe ô tô chuyên dùng được phép mua sắm và nhu cầu sử dụng của cơ quan, tổ chức, đơn vị để đề nghị người có thẩm quy...
  • 2. Nghiêm cấm việc sử dụng xe ô tô chuyên dùng vào việc riêng; trao đổi, cho mượn hoặc điều chuyển cho bất cứ tổ chức, cá nhân nào nếu không được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giá mua xe ô tô chuyên dùng 1. Mức giá xe ô tô chuyên dùng quy định tại quyết định này là mức giá tối đa của 01 xe được trang bị mới. Căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng và khả năng ngân sách, khi phát sinh nhu cầu trang bị, các cơ quan, đơn vị báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cụ thể về m...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá mua xe ô tô chuyên dùng
  • Mức giá xe ô tô chuyên dùng quy định tại quyết định này là mức giá tối đa của 01 xe được trang bị mới.
  • Căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng và khả năng ngân sách, khi phát sinh nhu cầu trang bị, các cơ quan, đơn vị báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cụ thể về mức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2019./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2019./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hà... Right: Thương binh và Xã hội, Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.