Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, trách nhiệm vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
48/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ
37/2018/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, trách nhiệm vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vị điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, trách nhiệm vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương và Quốc lộ được Tổng cục Đường bộ ủy quyền quản lý, bảo vệ, khai thác và bảo trì. 2. Đối tượng áp dụng Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sở Giao thông Vận tải a) Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường Quốc lộ được Tổng cục Đường bộ ủy quyền, hệ thống đường tỉnh; b) Tổ chức thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Khoản 1 Điều 31 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 201...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Trách nhiệm vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 1. Sở Giao thông Vận tải a) Vận hành khai thác và bảo trì công trình đường Quốc lộ được Tổng cục Đường bộ uỷ quyền và hệ thống đường tỉnh (ĐT). b) Bảo trì các công trình đường bộ khác trên địa bàn tỉnh do UBND tỉnh hoặc Quỹ Bảo trì đườn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình đường bộ theo quy định của thiết kế trong quá trình khai thác, sử dụng. Nội dung bảo trì công trình đường bộ có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3 . Trách nhiệm vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 1. Sở Giao thông Vận tải
- a) Vận hành khai thác và bảo trì công trình đường Quốc lộ được Tổng cục Đường bộ uỷ quyền và hệ thống đường tỉnh (ĐT).
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình đường bộ theo quy định của thiết kế trong quá trình khai thác, sử dụng.
- kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng, bảo dưỡng và sửa chữa công trình nhưng không bao gồm các hoạt động làm thay đổi công năng, quy mô công trình đường bộ.
- Điều 3 . Trách nhiệm vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 1. Sở Giao thông Vận tải
- a) Vận hành khai thác và bảo trì công trình đường Quốc lộ được Tổng cục Đường bộ uỷ quyền và hệ thống đường tỉnh (ĐT).
- Left: b) Bảo trì các công trình đường bộ khác trên địa bàn tỉnh do UBND tỉnh hoặc Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh giao. Right: Nội dung bảo trì công trình đường bộ có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau:
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình đường bộ là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình đường bộ theo quy định của thiết kế trong quá trình khai thác,...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2019.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections