Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 74

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, trách nhiệm vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vị điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, trách nhiệm vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ địa phương và Quốc lộ được Tổng cục Đường bộ ủy quyền quản lý, bảo vệ, khai thác và bảo trì. 2. Đối tượng áp dụng Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sở Giao thông Vận tải a) Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường Quốc lộ được Tổng cục Đường bộ ủy quyền, hệ thống đường tỉnh; b) Tổ chức thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Khoản 1 Điều 31 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 201...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Cục Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm: a) Xây dựng kế hoạch và biện pháp xử lý các vi phạm hành lang an toàn đường bộ chưa được xử lý, giải quyết triệt để; b) Báo cáo kết quả và những khó khăn, vướng mắc trong công tác quản lý, bảo vệ k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Sở Giao thông Vận tải
  • a) Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường Quốc lộ được Tổng cục Đường bộ ủy quyền, hệ thống đường tỉnh;
Added / right-side focus
  • Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ và Ủy ban nhân dân các cấp
  • a) Xây dựng kế hoạch và biện pháp xử lý các vi phạm hành lang an toàn đường bộ chưa được xử lý, giải quyết triệt để;
  • c) Cập nhật số liệu của công trình thiết yếu được xây dựng mới, công trình sửa chữa, cải tạo nâng cấp vào sơ đồ quản lý công trình thiết yếu của tuyến đường bộ được giao quản lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • b) Tổ chức thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Khoản 1 Điều 31 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 13 tháng 9 năm 2015 của Bộ Giao thông Vận tải.
  • trừ hệ thống đường bộ do Sở Giao thông Vận tải, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý và bảo vệ theo quy định tại khoản 1, 3, 4 điều này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Giao thông Vận tải Right: 1. Cục Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm:
  • Left: a) Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường Quốc lộ được Tổng cục Đường bộ ủy quyền, hệ thống đường tỉnh; Right: b) Báo cáo kết quả và những khó khăn, vướng mắc trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ về Tổng cục Đường bộ Việt Nam (đối với quốc lộ) hoặc về Ủy ban nhân dân tỉnh (đối...
  • Left: 2. Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh: Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong Khu Công nghiệp, Khu Kinh tế Right: 2. Tổng cục Đường bộ Việt Nam căn cứ các quy định tại Thông tư này, tổ chức thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống quốc lộ trong phạm vi cả nước.
Target excerpt

Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Cục Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm: a) Xây dựng kế hoạch và biện pháp xử lý các vi phạm hành lang an toàn đường b...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3 . Trách nhiệm vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 1. Sở Giao thông Vận tải a) Vận hành khai thác và bảo trì công trình đường Quốc lộ được Tổng cục Đường bộ uỷ quyền và hệ thống đường tỉnh (ĐT). b) Bảo trì các công trình đường bộ khác trên địa bàn tỉnh do UBND tỉnh hoặc Quỹ Bảo trì đườn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thẩm định và thẩm tra...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Trách nhiệm vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
  • 1. Sở Giao thông Vận tải
  • a) Vận hành khai thác và bảo trì công trình đường Quốc lộ được Tổng cục Đường bộ uỷ quyền và hệ thống đường tỉnh (ĐT).
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Trách nhiệm vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
  • 1. Sở Giao thông Vận tải
  • a) Vận hành khai thác và bảo trì công trình đường Quốc lộ được Tổng cục Đường bộ uỷ quyền và hệ thống đường tỉnh (ĐT).
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; bảo đảm giao thông và an...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2019.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc lộ; mã số đặt tên hệ thống đường tỉnh; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo...
Chương II Chương II PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 3. Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...
Điều 4. Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. 2. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định từ Điều 15 đến Điều 19 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP...
Điều 5. Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Nghị định số 100...
Điều 6. Điều 6. Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ 1. Công trình đã có trước ngày Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi t...