Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác mỏ quặng hầm lò.
31/2017/TT-BCT
Right document
Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Phường 1&2 Thị xã Tây Ninh Tỉnh Tây Ninh
2016/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác mỏ quặng hầm lò.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Phường 1&2 Thị xã Tây Ninh Tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Phường 1&2 Thị xã Tây Ninh Tỉnh Tây Ninh
- Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác mỏ quặng hầm lò.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác quặng hầm lò. Ký hiệu: QCVN 04:2017/BCT.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay phê duyệt quy hoạch chi tiết khu dân cư phường 1 & 2 Thị xã Tây Ninh- Tỉnh Tây Ninh với những nội dung chủ yếu sau : I. NỘI DUNG QUY HOẠCH CHI TIẾT KHU. DÂN CƯ PHƯỜNG 1 & 2 - THỊ XÃ TÂY NINH - TỈNH TÂY NINH 1. Phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch. - Phía Bắc và Tây Bắc giáp khu dân cư thuộc phường 1 và phường 3, giới hạn bởi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Nay phê duyệt quy hoạch chi tiết khu dân cư phường 1 & 2 Thị xã Tây Ninh- Tỉnh Tây Ninh với những nội dung chủ yếu sau :
- I. NỘI DUNG QUY HOẠCH CHI TIẾT KHU. DÂN CƯ PHƯỜNG 1 & 2 - THỊ XÃ TÂY NINH - TỈNH TÂY NINH
- 1. Phạm vi nghiên cứu lập quy hoạch.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong khai thác quặng hầm lò.
- Ký hiệu: QCVN 04:2017/BCT.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao cho UBND Thị xã Tây Ninh và Sở Xây dựng Tây Ninh: 1. Hoàn chỉnh hồ sơ, tổ chức công bố quy hoạch chi tiết Phường 1&2 , Thị xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh để tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện. 2. Chỉ đạo việc thực hiện quy hoạch chia lô, có phối hợp chặt chẽ với các sở, ban ngành tỉnh. 3. Hoàn chỉnh dự thảo điều l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giao cho UBND Thị xã Tây Ninh và Sở Xây dựng Tây Ninh:
- 1. Hoàn chỉnh hồ sơ, tổ chức công bố quy hoạch chi tiết Phường 1&2 , Thị xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh để tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan thực hiện.
- 2. Chỉ đạo việc thực hiện quy hoạch chia lô, có phối hợp chặt chẽ với các sở, ban ngành tỉnh.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chí...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Tài nguyên - Môi trường, Bựu điện, Chủ tịch UBND thị xã Tây Ninh, thủ trưởng các Sở ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở Xây dựng, Giao thông vận tải, Công nghiệp, Tài nguyên
- Điều 3. Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp
- Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ
- Giám đốc Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Right: Môi trường, Bựu điện, Chủ tịch UBND thị xã Tây Ninh, thủ trưởng các Sở ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, kể từ ngày ký./.
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN TRONG KHAI THÁC QUẶNG HẦM LÒ LỜI NÓI ĐẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I Quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 Phạm vi điều chỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 Đối tượng áp dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 Thuật ngữ, định nghĩa, các từ viết tắt
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 Tài liệu viện dẫn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 Các yêu cầu chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 Quy định về sức khỏe người lao động
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 Quy định nghề làm việc trong hầm lò
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 Quy định về công tác hướng dẫn, huấn luyện an toàn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 Quy định về công tác cứu nạn - cứu hộ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 Quy định về kiểm tra, kiểm soát người lao động
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 Quy định về trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 Quy định về sử dụng ngọn lửa trần
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 Quy định về biển báo, tín hiệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 Quy định về tiêu chuẩn, trình độ và năng lực của lãnh đạo mỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 Quy định về sử dụng máy tự hành chạy bằng động cơ đốt trong
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 Quy định về mỏ nguy hiểm theo khí cháy, nổ, và chất độc hại
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 Quy định về tổ chức sản xuất trong hầm lò
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 Quy định về công tác kiểm tra, giám sát kỹ thuật an toàn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 Quy định về nhật lệnh, giao - nhận ca sản xuất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 Quy định về báo cáo kỹ thuật an toàn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II Công tác đào lò và khai thác mỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Bố trí lối thoát khỏi các đường lò
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 Quy định chung về lối thoát trong hầm lò
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 Quy định về kích thước thang trong lò dốc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 Lối thoát từ gương khấu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Đào và chống các đường
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 Quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 Kích thước, tiết diện các đường lò
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 Quy định về lối người đi lại trong các đường lò
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 Đào, chống các đường lò bằng và lò nghiêng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 Đào, chống và trang bị giếng đứng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 Kiểm tra, sửa chữa, hủy bỏ các đường lò
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 Quy định về kiểm tra
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 Quy định về sửa chữa các đường lò bằng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 Quy định về sửa chữa các đường lò nghiêng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 Quy định về sửa chữa giếng đứng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 Quy định về hủy bỏ đường lò
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 Công tác khai thác
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 Quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 Công tác khai thác điều khiển đá vách bằng phương pháp phá hỏa toàn phần
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 Công tác khấu quặng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37 Công tác khai thác kết hợp chèn lò
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38 Chống lò khai thác
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 Đi lại trong lò khấu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40 Yêu cầu bổ sung khi tiến hành công tác khai thác
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III Thông gió mỏ và kiểm soát khí, bụi nổ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Thông gió mỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41 Quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42
Điều 42 Thành phần và nhiệt độ không khí mỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43
Điều 43 Quy định về lưu lượng và tốc độ gió
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44 Thông gió gương khấu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45
Điều 45 Thông gió các đường lò cụt
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46
Điều 46 Thông gió các hầm, trạm trong hầm lò
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47
Điều 47 Thông gió giếng mỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48 Các công trình thông gió
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49 Thiết bị thông gió
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50
Điều 50 Quy định về điều khiển thiết bị thông gió
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51
Điều 51 Quy định về kiểm tra công tác thông gió
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Thông gió mỏ nguy hiểm về khí về bụi nổ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52
Điều 52 Chế độ làm việc và phân loại mỏ nguy hiểm về khí và bụi nổ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53
Điều 53 Quy định bổ sung về an toàn đối với mỏ nguy hiểm về bụi nổ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 Chống bụi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54
Điều 54 Quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55
Điều 55 Những yêu cầu bổ sung đối với vỉa/thân quặng nguy hiểm về bụi nổ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 Kiểm soát tình trạng không khí mỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56
Điều 56 Kế hoạch thông gió mỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57
Điều 57 Quy định về đo gió, đo khí
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV Vận tải mỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Vận chuyển người, hàng trong lò bằng và lò nghiêng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58
Điều 58 Quy định chung về vận chuyển người và hàng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59
Điều 59 Quy định chung về vận chuyển hàng bằng xe goòng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60
Điều 60 Quy định tốc độ vận chuyển người bằng toa xe trong lò bằng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61
Điều 61 Vận chuyển người trong đường lò nghiêng bằng trục tải mỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62
Điều 62 Vận chuyển vật liệu trong đường lò bằng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63
Điều 63 Vận chuyển vật liệu trong lò nghiêng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Vận chuyển người, hàng trong giếng đứng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64
Điều 64 Vận chuyển người và hàng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65
Điều 65 Hành vi không được thực hiện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 Phương tiện, thiết bị vận tải mỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66
Điều 66 Quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67
Điều 67 Yêu cầu đối với đường ray
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68
Điều 68 Vận tải bằng tàu điện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69
Điều 69 Mạng dây tiếp xúc, nạp các bình ắc quy
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70
Điều 70 Vận tải bằng băng tải trong hầm lò
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71
Điều 71 Vận tải bằng máng cào
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72
Điều 72 Cố định, lắp đặt, sửa chữa máng cào trong lò
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73
Điều 73 Trang bị điều khiển tự động băng tải, máng cào
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74
Điều 74 Cầu vượt và rào chắn an toàn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75
Điều 75 Khởi động, dừng máng cào, băng tải
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76
Điều 76 Tín hiệu, chiếu sáng, phòng chống cháy băng tải
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77
Điều 77 Lắp đặt băng tải với các phương tiện vận tải khác trong lò
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78
Điều 78 Hành vi không được thực hiện khi vận tải bằng băng tải, máng cào
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79
Điều 79 Kiểm tra máng cào, băng tải
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80
Điều 80 Trục tải mỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V Trang bị kỹ thuật điện và thông tin liên lạc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81
Điều 81 Quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82
Điều 82 Phạm vi và điều kiện sử dụng các thiết bị điện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83
Điều 83 Cáp điện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84
Điều 84 Máy điện và thiết bị điện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85
Điều 85 Buồng máy điện và trạm biến áp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86
Điều 86 Trạm nén khí và ống dẫn khí nén
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 87
Điều 87 Bảo vệ cáp điện, động cơ điện và máy biến áp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 88
Điều 88 Cung cấp điện cho các khu vực và điều khiển máy
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 89
Điều 89 Thông tin liên lạc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 90
Điều 90 Tiếp đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 91
Điều 91 Chiếu sáng bằng các đèn dùng điện lưới
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 92
Điều 92 Chiếu sáng bằng đèn ắc quy cá nhân
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 93
Điều 93 Nhà đèn ắc quy
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 94
Điều 94 Vận hành, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện, mạng cung cấp điện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI Phòng, chống cháy mỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 95
Điều 95 Quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 96
Điều 96 Quy định về phòng, chống cháy mỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 97
Điều 97 Quy định về công tác chữa cháy
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 98
Điều 98 Xác định và mỏ các khu vực cháy đã được dập tắt
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 99
Điều 99 Tiến hành các công việc trong phạm vi ảnh hưởng của khu vực cháy
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII Ngăn ngừa bục nước vào các đường lò đang hoạt động
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Công tác thoát nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 100
Điều 100 Quy định về các trạm bơm thoát nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 101
Điều 101 Quy định về tổ chức kiểm tra công tác thoát nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Ngăn ngừa bục bùn, sét vào lò đang hoạt động
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 102
Điều 102 Quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 103
Điều 103 Hoạt động của mỏ gần khu vực có đối tượng chứa nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 Ngăn ngừa bục bùn, sét vào lò đang hoạt động
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 104
Điều 104 Quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 105
Điều 105 Nguy cơ bục bùn, sét trong hoạt động công tác của mỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII Tổ chức thực hiện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 106
Điều 106 Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 107
Điều 107 Hiệu lực thi hành Phụ lục I Hướng dẫn lập hộ chiếu thi công Phụ lục II Yêu cầu về an toàn khi sử dụng thiết bị tự hành không đi trên đường ray trong các đường lò Phụ lục III Hướng dẫn thực hiện công tác thông gió và kiểm soát khí mỏ Phụ lục IV Hướng dẫn cung cấp điện và sử dụng thiết bị điện Phụ lục V Hướng dẫn phòng, chống ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và các biện pháp quản lý nhằm đảm bảo an toàn trong khai thác quặng hầm lò. 2. Quy chuẩn này không điều chỉnh hoạt động của các tổ chức, cá nhân liên quan đến khai thác khoáng sản than, khoáng sản làm vật liệu xây dựng và sản xuất xi măng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khai thác quặng hầm lò trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thuật ngữ, định nghĩa, các từ viết tắt 1. Quặng: Là đá hay thành tạo khoáng vật có chứa những hợp phần có ích, đảm bảo lấy chúng ra có lợi trong điều kiện kinh tế kỹ thuật hiện tại. 2. Khoáng sàng quặng: Là sự tích tụ tự nhiên của đá hay khoáng vật quặng ở thể rắn trong lòng đất dưới dạng vỉa, thân hoặc ổ và có sự khác biệt về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tài liệu viện dẫn - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn tời trục mỏ (QCVN 02:2016/BCT). - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn trong bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy VLNCN (QCVN 02:2008/BCT). - Bộ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7079:2002 - Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. - Bộ Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 10888:2015 - Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các yêu cầu chung 1. Tổ chức, cá nhân khai thác quặng hầm lò phải tuân thủ những quy định của pháp luật, quy chuẩn và tiêu chuẩn về AT-VSLĐ của Việt Nam, bao gồm: a) Xây dựng và trình đơn vị quản lý khai thác mỏ phê duyệt các tài liệu quản lý an toàn, bao gồm: - Chương trình quản lý an toàn. - Báo cáo đánh giá rủi ro. - Kế hoạc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về sức khỏe NLĐ NLĐ phải được kiểm tra và đảm bảo sức khỏe theo đúng các quy định của Bộ Y tế trước khi được nhận vào làm việc tại mỏ quặng hầm lò và trong quá trình làm việc; khám sức khỏe định kỳ và điều trị BNN theo quy định của Bộ Luật Lao động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định nghề làm việc trong hầm lò Trước khi được nhận vào làm việc lần đầu hay chuyển từ nghề này sang nghề khác, NLĐ làm việc trong hầm lò phải có Chứng chỉ nghề mỏ được đào tạo phù hợp với vị trí làm việc theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về công tác hướng dẫn, huấn luyện an toàn 1. Giám đốc điều hành mỏ phải tổ chức hoặc ủy quyền cho bộ phận an toàn phổ biến, huấn luyện an toàn cho tất cả mọi người trước khi vào mỏ hầm lò để mọi người nắm được các quy định về an toàn, đi lại, kế hoạch ƯCKC và phải được ghi vào sổ theo dõi theo mẫu số 12.2 tại Phụ lục V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về công tác CN-CH 1. Trước khi tiến hành hoạt động khai thác, xây dựng mới hoặc cải tạo mỏ, đơn vị quản lý khai thác mỏ phải thành lập lực lượng CN-CH bán chuyên trách để thực hiện công tác CN-CH kịp thời khí có sự cố, tai nạn xảy ra. 2. Mỗi quý một lần, Giám đốc điều hành mỏ phải phổ biến cho NLĐ kế hoạch ƯCKC và làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về kiểm tra, kiểm soát NLĐ 1. Giám đốc điều hành mỏ phải phân định trách nhiệm cán bộ dưới quyền thực hiện công tác kiểm tra, kiểm soát, ghi chép và theo dõi để bất kỳ lúc nào cũng nắm được vị trí và số người đang làm việc trong hầm lò. 2. Cấm người say rượu, bia, sử dụng chất kích thích, ma túy, ngủ trong suốt quá tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định về trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân 1. NLĐ phải được trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân được chứng nhận đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn kỹ thuật về AT - VSLĐ hiện hành và phù hợp với điều kiện làm việc như: Mũ lò, đèn chiếu sáng cá nhân, bình tự cứu cá nhân, quần, áo, ủng. Quần, áo phải có dải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định về sử dụng ngọn lửa trần 1. Cấm hút thuốc và sử dụng ngọn lửa trần trong các khu vực sau: a) Trong hầm lò. b) Trong các nhà xung quanh miệng giếng, nhà đèn ắc quy, nhà máy, xưởng tuyển quặng. c) Ở ngoài mặt bằng mỏ trong phạm vi 30m đối với các cửa lò có gió thải ra mặt đất hay các công trình thoát, tháo khí, các ống...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định về biển báo, tín hiệu Phải lắp đặt các biển báo, tín hiệu tại nơi làm việc và trên đường đi lại trong hầm lò, cũng như ngoài mặt bằng mỏ. Mọi người làm việc trong hầm lò và ngoài mặt bằng mỏ phải nắm vững hệ thống biển báo và tín hiệu đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định về tiêu chuẩn, trình độ và năng lực của lãnh đạo mỏ Tiêu chuẩn, trình độ, năng lực của Giám đốc điều hành mỏ phải đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 62 Luật Khoáng sản 2010; Các Phó giám đốc phụ trách kỹ thuật sản xuất, an toàn, cơ điện phải có trình độ từ Trung cấp kỹ thuật trở lên, có trình độ và năng lực qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy định về sử dụng máy tự hành chạy bằng động cơ đốt trong Sử dụng máy tự hành chạy bằng động cơ đốt trong trong khai thác quặng hầm lò được thực hiện theo Phụ lục II của Quy chuẩn này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy định về mỏ nguy hiểm theo khí cháy, nổ, và chất độc hại 1. Khi thiết kế khai thác mỏ hoặc trong quá trình đào lò, khai thác có xuất hiện khí cháy, nổ và chất độc hại phải lập thiết kế bổ sung, điều chỉnh đảm bảo các quy định tại khoản 2 Điều 16 của Quy chuẩn này. 2. Phụ thuộc vào loại khí cháy, nổ và các chất độc, hại sinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định về tổ chức sản xuất trong hầm lò 1. Sau những ngày nghỉ sản xuất, phải phân công tối thiểu 2 người có kinh nghiệm làm việc trong hầm lò đi cùng nhau để thực hiện công tác đo khí trước khi vào làm việc. Chỉ được vào hầm lò sau khi đã kiểm soát khí và thông gió an toàn. 2. Việc phục hồi các đoạn lò sập đổ phải do Phó ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy định về công tác kiểm tra, giám sát kỹ thuật an toàn 1. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát kỹ thuật an toàn đối với bộ máy điều hành chỉ huy sản xuất được quy định như sau: a) Giám đốc điều hành mỏ ít nhất một lần trong tháng; Phó giám đốc hoặc người được giao phụ trách kỹ thuật, an toàn, cơ điện ít nhất hai lần trong tháng; P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định về nhật lệnh, giao - nhận ca sản xuất 1. Trước khi bắt đầu làm việc, Phụ trách bộ phận sản xuất phải ra lệnh sản xuất cho tất cả các công việc cần thực hiện trong ngày và ghi vào sổ Nhật lệnh sản xuất; Phó phụ trách bộ phận sản xuất trực ca sau khi nhận ca tại sổ giao - nhận ca phải ra lệnh sản xuất cho từng NLĐ trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định về báo cáo kỹ thuật an toàn 1. Các trường hợp sự cố, TNLĐ trong sản xuất của mỏ phải được ghi chép, khai báo, điều tra, đánh giá, thống kê, khắc phục tai nạn, sự cố, tổn thương về người, hư hại tài sản; lưu giữ và báo cáo với đơn vị quản lý khai thác mỏ và cơ quan QLNN về AT-VSLĐ theo quy định. Trên cơ sở điều tra, ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÔNG TÁC ĐÀO LÒ VÀ KHAI THÁC MỎ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. BỐ TRÍ LỐI THOÁT KHỎI CÁC ĐƯỜNG LÒ
Mục 1. BỐ TRÍ LỐI THOÁT KHỎI CÁC ĐƯỜNG LÒ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định chung về lối thoát trong hầm lò 1. Mỏ hầm lò đang sản xuất phải có ít nhất hai lối thoát riêng biệt thông ra mặt đất, mỗi mức khai thác phải có ít nhất hai lối thoát thông lên mức trên để đi lại hoặc vận chuyển người; các lối lên mặt đất phải cách nhau ít nhất là 30m, trong trường hợp đất đá khu vực đào cửa lò ổn định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quy định về kích thước thang trong lò dốc Trong giếng đứng hoặc lò nghiêng có góc dốc từ 45 + 90°, phải bố trí ngăn đặt thang trèo bộ, quy định như sau: 1. Thang được định vị chắc vào vì chống thành giếng đứng hoặc hông lò nghiêng với góc nghiêng tối đa 80° và nhô qua chiếu nghỉ 1m. 2. Kích thước lỗ chui của chiếu nghỉ không n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Lối thoát từ gương khấu 1. Mỗi gương khấu phải có hai lối thoát thông suốt: Một lối lên lò thông gió và một lối xuống lò vận chuyển. Khi gương khấu không thể bố trí được hai lối thoát, mỏ phải lập phương án kỹ thuật thi công và được đơn vị quản lý khai thác mỏ phê duyệt. 2. Khi khai thác các vỉa, thân quặng dốc nghiêng, dốc đứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. ĐÀO VÀ CHỐNG CÁC ĐƯỜNG LÒ
Mục 2. ĐÀO VÀ CHỐNG CÁC ĐƯỜNG LÒ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy định chung 1. Các đường lò phải được chống kịp thời theo thiết kế mỏ và hộ chiếu được Giám đốc điều hành mỏ phê duyệt. Không được tiến hành các công việc đào lò khi không có hộ chiếu được duyệt cũng như thi công sai hộ chiếu. 2. Khi điều kiện địa chất - kỹ thuật mỏ thay đổi, phải xem xét, điều Chỉnh hộ chiếu đào chống đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Kích thước, tiết diện các đường lò Tiết diện của các lò bằng, lò nghiêng phải được xác định bằng tính toán theo các yếu tố: 1. Tốc độ gió cho phép. 2. Kích thước thiết bị vận chuyển với khoảng hở nhỏ nhất cho phép, độ lún của vì chống do tác dụng của áp lực mỏ trong quá trình sử dụng. 3. Quy định về lối người đi lại trong các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quy định về lối người đi lại trong các đường lò 1. Chiều rộng lối người đi lại trong các đường lò, khoảng cách giữa các thiết bị vận tải và vì chống cũng như giữa các thiết bị vận tải với nhau được quy định ở Bảng 1 của Quy chuẩn này. 2. Kích thước tối thiểu lối người đi lại trong khung chống phải được duy trì dọc theo đường l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đào, chống các đường lò bằng và lò nghiêng 1. Trong trường hợp thiết kế lựa chọn chống giữ bằng vì chống thì khoảng cách giữa vì chống cố định cuối cùng đến gương lò tối đa là 3m và phải được tính toán, quy định trong hộ chiếu; khi đất đá nóc lò không bền vững, khoảng cách phải giảm xuống và được quy định trong hộ chiếu, bốn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đào, chống và trang bị giếng đứng 1. Việc đào, chống giếng đứng phải được thực hiện theo thiết kế, đảm bảo các yêu cầu về an toàn, sau đây: a) Biện pháp tránh rơi vật liệu và thiết bị từ trên cao. b) Trình tự di chuyển sàn thao tác trong giếng. c) Trình tự công việc bốc, xúc tại gương đào giếng và trên sàn thao tác. d) Khe hở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. KIỂM TRA, SỬA CHỮA, HỦY BỎ CÁC ĐƯỜNG LÒ
Mục 3. KIỂM TRA, SỬA CHỮA, HỦY BỎ CÁC ĐƯỜNG LÒ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Quy định về kiểm tra 1. Các đường lò đang hoạt động trong thời gian sử dụng phải được kiểm tra, duy trì, sửa chữa đảm bảo ở trạng thái làm việc tốt, phù hợp với các quy định của Quy chuẩn này. Các công việc liên quan đến sửa chữa các loại đường lò, giếng đều phải lập hộ chiếu sửa chữa được Giám đốc điều hành mỏ phê duyệt. 2. K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quy định về sửa chữa các đường lò bằng 1. Trong trường hợp chống giữ bằng vì chống, cùng một lúc không được tháo quá hai vì chống cũ khi chống xén lại mở rộng tiết diện hoặc thay vì chống cũ; các vì ở phía trước và phía sau vì chống cũ đều phải được củng cố tạm thời bằng cột bích. Việc chống lại lò phải thực hiện theo hộ chiếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quy định về sửa chữa các đường lò nghiêng 1. Trong hộ chiếu sửa chữa lò phải có các biện pháp bảo vệ để đề phòng đất đá, vì chống và các dụng cụ có thể lăn xuống vị trí sửa chữa và từ vị trí sửa chữa lăn xuống phía dưới. 2. Người không có nhiệm vụ không được đi lại trong giếng nghiêng, lò ngầm, lò thượng trong thời gian sửa ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quy định về sửa chữa giếng đứng 1. Trong hộ chiếu sửa chữa giếng phải có các biện pháp sau đây: a) Có sàn bảo vệ cho giếng ở bên dưới vị trí sửa chữa đề phòng đất đá, vì chống và các dụng cụ có thể rơi xuống giếng. b) Có sàn che chắn giếng ở phía trên vị trí làm việc với khoảng cách không lớn hơn 5m đề phòng các vật rơi từ trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quy định về hủy bỏ đường lò 1. Công việc hủy bỏ các đường lò phải thực hiện theo Hộ chiếu được đơn vị quản lý khai thác mỏ phê duyệt. 2. Khi hủy bỏ các đường lò, giếng thông ra mặt đất phải tuân thủ các quy định sau đây: a) Cửa lò thông ra mặt đất phải xây bịt bằng gạch, đá hoặc bê tông. b) Phải xây hai tường chắn cách ly bằng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. CÔNG TÁC KHAI THÁC
Mục 4. CÔNG TÁC KHAI THÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quy định chung 1. Công tác khai thác quặng phải tuân theo thiết kế đã được thẩm định và phê duyệt theo quy định; chỉ được tiến hành khai thác sau khi đảm bảo tất cả các biện pháp an toàn được đề cập trong thiết kế và được tuân thủ trong suốt quá trình khai thác. 2. Tất cả những vấn đề có liên quan tới việc thay đổi hoặc điều c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Công tác khai thác điều khiển đá vách bằng phương pháp phá hỏa toàn phần 1. Khi khai thác điều khiển đá vách bằng phương pháp phá hỏa toàn phần. a) Trường hợp nóc bị phá vỡ một cách nhanh chóng hơn bước ổn định của hộ chiếu quy định, phải tạm ngừng tiến hành các công việc khấu, đồng thời áp dụng những biện pháp cần thiết để lo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Công tác khấu quặng 1. Khi tiến hành nổ mìn ở một bậc của buồng khai thác, phải thông báo để người làm việc ở các bậc khác phải rút ra nơi an toàn. 2. Đối với hệ thống khai thác lưu quặng: a) Không được tiến hành khoan và đập quặng ở trong buồng lưu quặng trước khi dọn sạch nóc và hông buồng khai thác. Trường hợp treo quặng, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Công tác khai thác kết hợp chèn lò 1. Đối với những khu vực đất đá không cứng chắc, phải chèn, lấp những khu vực đã khai thác. Thứ tự thời hạn lấp đầy khu vực khấu tuân theo thiết kế. 2. Khí lấp khoảng không đã khấu bằng cách chèn: a) Khi áp dụng hệ thống khai thác lớp bằng và lớp nghiêng với việc chèn từ dưới lên trên cho phé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Chống lò khai thác 1. Ở trong vỉa, thân quặng với đất đá không ổn định, phải có tính toán để lập hộ chiếu chống giữ phù hợp. 2. Trong thời gian làm việc cần phải chú ý phát hiện những dấu hiệu nở nóc, nở hông và đồng thời kiểm soát độ vững chắc của chúng, nếu cần thiết phải tiến hành các vẽ chống tăng cường. 3. Chống lò ở các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Đi lại trong lò khấu 1. Khi hệ thống khấu ở dọc vỉa phân tầng, công nhân vận chuyển vật liệu, thiết bị phải lập các lối đi riêng. Lối ra từ đường vòng ở các lò thuộc phân tầng trên phải luôn luôn thông thoáng không cho đất đá và những vật khác vùi lấp lối đi lại. 2. Không được đi lại ở lò dốc trên 45° mà không có dây đai an to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Yêu cầu bổ sung khi tiến hành công tác khai thác 1. Khi khai thác bằng hệ thống buồng cột, trục dọc của buồng theo hướng dốc trên các tầng kề nhau phải nằm ở một mặt đứng. 2. Khi hệ thống khai thác lò dọc vỉa phân tầng: a) Khi khai thác bằng thủ công, chiều rộng luồng khai thác ở phân tầng trên trong quặng vững chắc không được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THÔNG GIÓ MỎ VÀ KIỂM SOÁT KHÍ, BỤI NỔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. THÔNG GIÓ MỎ
Mục 1. THÔNG GIÓ MỎ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quy định chung 1. Tất cả các mỏ hầm lò phải được thông gió cưỡng bức. Thông gió tự nhiên chỉ cho phép trong những trường hợp cụ thể và chỉ đối với các mỏ không nguy hiểm về: Khí cháy, bụi silic, tự cháy, phụt khí, bụi nổ và không khí mỏ đảm bảo các tiêu chuẩn quy định trong Điều 42 của Quy chuẩn này. 2. Ở mỗi mỏ hầm lò quặng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Thành phần và nhiệt độ không khí mỏ 1. Nhiệt độ không khí trong hầm lò, nơi có người đang làm việc tối đa là 30°C. 2. Hàm lượng ôxy trong không khí mỏ ở các lò có người tối thiểu là 20% (theo thể tích). Hàm lượng khí cacbonic (CO 2 ) trong không khí mỏ cho phép tối đa được quy định như sau: a) 0,5% ở những nơi làm việc. b) 0,7...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Quy định về lưu lượng và tốc độ gió 1. Quy định về tốc độ gió trong các lò: a) Quy định về tốc độ gió nhỏ nhất trong các lò đang hoạt động: Tốc độ gió trung bình cho phép không được nhỏ hơn 0,5m/s trong các gương khấu; 0,25m/s trong các gương lò chuẩn bị và lò cắt; 0,15m/s khi đào giếng. b) Quy định về tốc độ gió tối đa cho ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Thông gió gương khấu 1. Các khoảnh và các buồng khấu quặng phải được thông gió độc lập bằng hạ áp chung của mỏ. Khi một trong các khoảnh hoặc các buồng khấu không còn được thông gió nhờ hạ áp chung của mỏ phải có các biện pháp kỹ thuật an toàn được Giám đốc điều hành mỏ duyệt để khoảnh hoặc các buồng khấu đó không gây ảnh hưởn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Thông gió các đường lò cụt 1. Việc thông gió các lò cụt bằng quạt gió cục bộ phải được thực hiện bằng đường ống thông gió theo hộ chiếu thi công lắp đặt được Giám đốc điều hành mỏ phê duyệt. Khoảng cách từ điểm cuối ống gió đến gương lò cụt tối đa là 8m đối với mỏ có khí cháy, nổ, độc và 12m đối với mỏ không có khí cháy, nổ, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Thông gió các hầm, trạm trong hầm lò 1. Các buồng nạp ắc quy và kho VLNCN trong hầm lò phải được thông gió bằng luồng gió sạch riêng, cho phép không phải thông gió riêng với điều kiện trong buồng nạp đồng thời nạp nhiều nhất 3 bộ ắc quy tàu điện loại có trọng lượng bám dính dưới 5 tấn hoặc một bộ ắc quy cho tàu điện có trọng l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Thông gió giếng mỏ 1. Các giếng mỏ phải được thông gió trên toàn bộ chiều sâu trong suốt thời gian xây dựng. Trạm quạt thông gió phải đặt trên mặt đất, cách giếng ít nhất 20m và phải làm việc liên tục. 2. Để thông gió các giếng mỏ, phải dùng đường ống gió bằng vật liệu cứng. Khoảng cách từ cuối đường ống gió đến gương giếng đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Các công trình thông gió 1. Để ngăn ngừa hiện tượng luồng gió đi tắt và đảm bảo đổi chiều gió, phải đặt các cổng gió, cầu gió và tường chắn. Các công trình thông gió đều phải được thực hiện theo thiết kế được Đơn vị quản lý khai thác mỏ phê duyệt. 2. Cổng gió phải có kết cấu không cùng một lúc mở cả hai cửa và làm bằng vật liệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Thiết bị thông gió 1. Thông gió hầm lò phải được thực hiện bằng các trạm quạt gió chính hoạt động liên tục đặt trên mặt đất và quạt cục bộ đặt trong hầm lò. 2. Trường hợp đặc biệt ở những mỏ đang hoạt động, cho phép đặt trạm quạt gió phụ trong hầm lò nhưng phải đảm bảo khả năng đảo chiều luồng gió vào mỏ khi cần thiết. Hộ chiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Quy định về điều khiển thiết bị thông gió 1. Trong nhà đặt thiết bị thông gió của trạm quạt gió chính phải có điện thoại để liên lạc trực tiếp với tổng đài của mỏ; nếu khu vực làm việc của người vận hành trạm quạt gió chính có độ ồn lớn hơn 85dB thì phải có ca bin cách âm cho thợ vận hành. Người trực vận hành thiết bị thông gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Quy định về kiểm tra công tác thông gió 1. Ít nhất một lần trong tháng, Phó giám đốc hoặc người được giao phụ trách cơ điện và Trưởng bộ phận thông gió phải kiểm tra tình trạng làm việc của các cơ cấu đảo chiều và cơ cấu khác của trạm quạt gió chính. Kết quả kiểm tra phải được ghi vào “Sổ kiểm tra quạt gió và sổ Kiểm tra cơ cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. THÔNG GIÓ MỎ NGUY HIỂM VỀ KHÍ VÀ BỤI NỔ
Mục 2. THÔNG GIÓ MỎ NGUY HIỂM VỀ KHÍ VÀ BỤI NỔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Chế độ làm việc và phân loại mỏ nguy hiểm về khí và bụi nổ 1. Ở mỏ có xuất hiện khí mêtan, hydro sulfua và bụi nổ phải chuyển sang chế độ làm việc của mỏ có nguy hiểm về khí và bụi nổ. 2. Mỏ có khí mêtan được phân chia theo 4 hạng mỏ ghi trong Bảng 4 của Quy chuẩn này. Bảng 4 - Phân hạng mỏ theo độ xuất khí mêtan tương đối Hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Quy định bổ sung về an toàn đối với mỏ nguy hiểm về bụi nổ Đối với những mỏ nguy hiểm về bụi nổ, phải thực hiện các quy định sau: 1. Đối với mỏ nhóm I: a) Rửa sạch bụi lưu huỳnh trên thành đường lò. b) Tưới nước gương lò trước khi nổ mìn. 2. Đối với mỏ nhóm II: a) Tưới nước gương lò và có hệ thống rửa bụi lưu huỳnh thành đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. CHỐNG BỤI
Mục 3. CHỐNG BỤI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Quy định chung 1. Mỗi mỏ hầm lò phải thực hiện các biện pháp để khử bụi trong không khí mỏ. Các biện pháp chống bụi được Giám đốc điều hành mỏ duyệt và phải phù hợp với các quy định của Quy chuẩn này. 2. Trong thiết kế xây dựng mỏ mới, mỏ cải tạo, xây dựng các mức khai thác mới của mỏ đang hoạt động; trong thiết kế mỏ vỉa chuẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Những yêu cầu bổ sung đối với vỉa, thân quặng nguy hiểm về bụi nổ 1. Khi thiết kế, khai thác quặng nguy hiểm về nổ bụi, phải có các biện pháp phòng ngừa và hạn chế nổ bụi trên cơ sở sử dụng bụi trơ, nước hoặc nước kết hợp bụi trơ. 2. Đối với các mỏ đang xây dựng, cải tạo và nguy hiểm về bụi nổ, phải xây dựng các tường chắn chị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. KIỂM SOÁT TÌNH TRẠNG KHÔNG KHÍ MỎ
Mục 4. KIỂM SOÁT TÌNH TRẠNG KHÔNG KHÍ MỎ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Kế hoạch thông gió mỏ 1. Phải xây dựng kế hoạch thông gió cùng với kỳ lập kế hoạch sản xuất và thường xuyên điều chỉnh kế hoạch thông gió cho phù hợp với sự biến động trong sản xuất của mỏ. 2. Trưởng bộ phận thông gió của mỏ phải cập nhật kịp thời vào sơ đồ thông gió những thay đổi đã xảy ra trong việc bố trí các công trình th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Quy định về đo gió, đo khí 1. Để kiểm tra sự chính xác việc phân phối gió cho các tầng, cánh, khoảnh (buồng) khai thác phải tiến hành đo lưu lượng gió không ít hơn một lần trong tháng cũng như khi thay đổi chế độ thông gió. Để xác định định lượng thành phần không khí mỏ việc lấy mẫu phải được tiến hành không ít hơn một lần tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV VẬN TẢI MỎ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. VẬN CHUYỂN NGƯỜI, HÀNG TRONG LÒ BẰNG VÀ NGHIÊNG
Mục 1. VẬN CHUYỂN NGƯỜI, HÀNG TRONG LÒ BẰNG VÀ NGHIÊNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Quy định chung về vận chuyển người và hàng 1. Trong mỏ quặng hàm lò phải có sơ đồ vận tải và lịch biểu làm việc của các phương tiện vận tải được Giám đốc điều hành mỏ phê duyệt. 2. Không được đấu nối toa xe chở người với toa xe chở hàng. 3. Dọc theo các đường lò vận tải phải lắp đặt các biển báo thể hiện khoảng cách từ đường l...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Phường 1&2 Thị xã Tây Ninh Tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Phường 1&2 Thị xã Tây Ninh Tỉnh Tây Ninh
- Điều 58. Quy định chung về vận chuyển người và hàng
- 1. Trong mỏ quặng hàm lò phải có sơ đồ vận tải và lịch biểu làm việc của các phương tiện vận tải được Giám đốc điều hành mỏ phê duyệt.
- 2. Không được đấu nối toa xe chở người với toa xe chở hàng.
Left
Điều 59.
Điều 59. Quy định chung về vận chuyển hàng bằng xe goòng 1. Không được đưa vào làm việc các goòng chở hàng trong các trường hợp sau đây: a) Hệ trục bánh goòng bị trục trặc (bị rơ rão, các bulông và chốt bắt giữ bị thiếu, trục bánh cong, có vết nứt trên trục, bánh goòng bị sứt mẻ sâu). b) Các móc nối, quai treo và những phần kéo khác bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Quy định tốc độ vận chuyển người bằng toa xe trong lò bằng Tốc độ vận chuyển người tối đa bằng toa xe được quy định như sau: a) 20km/h - Khi vận chuyển người bằng toa xe chở người. b) 12km/h - Khi vận chuyển người bằng goòng chở hàng được trang bị để chở người.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Vận chuyển người trong đường lò nghiêng bằng trục tải mỏ 1. Đoàn toa xe vận chuyển người phải có người phụ trách ngồi ở toa đầu tiên theo hướng chuyển động, tại vị trí đó phải được trang bị cơ cấu tác động phanh hãm truyền động bằng tay. Các toa xe còn lại phải được trang bị phanh hãm tin cậy tác động tự động ở từng toa xe và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Vận chuyển vật liệu trong đường lò bằng 1. Tại đường dẫn vào quang lật của trạm chất tải cố định, trong trường hợp sử dụng máy đẩy goòng hoặc tời, phải có khóa liên động để ngăn cản hoạt động đồng thời quang lật và máy đẩy goòng hoặc tời. Việc điều khiển các thiết bị này phải thực hiện từ bảng điều khiển đặt ở những vị trí đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Vận chuyển vật liệu trong lò nghiêng 1. Phải lắp đặt bộ chặn (barie) để bảo vệ người làm việc ở gương lò khi goòng tuột cơ cấu móc nối hoặc đứt cáp kéo. 2. Khi vận chuyển bằng cáp đầu mút: a) Tại sàn tiếp nhận trên (đầu trục) phải có đoạn đường bằng cho goòng vào và lắp đặt bộ chặn để dừng chuyển động của goòng. b) Phía trên s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. VẬN CHUYỂN NGƯỜI, HÀNG TRONG GIẾNG ĐỨNG
Mục 2. VẬN CHUYỂN NGƯỜI, HÀNG TRONG GIẾNG ĐỨNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Vận chuyển người và hàng 1. Việc vận chuyển người trong giếng đứng phải bằng thùng cũi. 2. Các yêu cầu đối với thùng cũi dùng để vận chuyển người trong giếng đứng tuân thủ theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn tời trục mỏ QCVN 02:2016/BCT.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Phường 1&2 Thị xã Tây Ninh Tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Phường 1&2 Thị xã Tây Ninh Tỉnh Tây Ninh
- Điều 64. Vận chuyển người và hàng
- 1. Việc vận chuyển người trong giếng đứng phải bằng thùng cũi.
- 2. Các yêu cầu đối với thùng cũi dùng để vận chuyển người trong giếng đứng tuân thủ theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn tời trục mỏ QCVN 02:2016/BCT.
Left
Điều 65.
Điều 65. Không được thực hiện các hành vi 1. Vận chuyển người trong thùng skip và thùng cũi chuyên dùng chở hàng, trừ khi xem xét, kiểm tra, sửa chữa giếng, đo đạc và các trường hợp ƯCKC, khi đó phải có biện pháp an toàn nghiêm ngặt được Giám đốc điều hành mỏ phê duyệt 2. Vận chuyển người trong các thùng cũi đã chất đầy hoặc chất một p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ VẬN TẢI MỎ
Mục 3. PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ VẬN TẢI MỎ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Quy định chung 1. Thiết kế chế tạo phương tiện, thiết bị vận tải mỏ cũng như các phương tiện, thiết bị vận tải mới, nhập khẩu lần đầu được đưa vào sử dụng trong mỏ hầm lò quặng phải được kiểm tra, thẩm định về kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật. 2. Việc sử dụng thiết bị vận tải có truyền động bằng động cơ diezel tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Yêu cầu đối với đường ray 1. Độ sai lệch khổ rộng của đường ray không được lớn hơn 4mm và nhỏ hơn 2mm so với cương cự quy định. 2. Đường ray không được phép sử dụng trong trường hợp: a) Độ mòn của đỉnh ray theo phương thẳng đứng (lớn hơn 12mm đối với ray mã hiệu P24; 16mm đối với ray P33 và 20mm đối với ray P38 hoặc các mã hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Vận tải bằng tàu điện 1. Các lò bằng vận tải bằng đầu tàu điện cho phép độ dốc tối đa là 0,7%; trường hợp điều kiện địa chất mỏ không cho phép, có thể tăng độ dốc đến 1%, khi đó việc vận tải phải thực hiện theo thiết kế kèm theo những giải pháp đảm bảo vận chuyển an toàn được đơn vị quản lý khai thác mỏ phê duyệt. 2. Khoảng cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Mạng dây tiếp xúc, nạp các bình ắc quy 1. Để vận tải bằng đầu tàu điện cần vẹt, cho phép sử dụng điện áp một chiều tối đa là 600V. Mạng dây tiếp xúc một chiều trong hầm lò phải được xây dựng và vận hành theo quy định hiện hành. 2. Trong các trạm chỉnh lưu và thiết bị nạp ắc quy tàu điện phải có bảo vệ ngắn mạch cho chỉnh lưu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Vận tải bằng băng tải trong hầm lò 1. Phân loại băng tải theo công dụng a) Băng tải chở vật liệu. b) Băng tải chở người. c) Băng tải chở người và vật liệu. 2. Phân loại băng tải theo kết cấu và lắp đặt a) Băng tải cố định, các bộ phận truyền động, đuôi băng đặt trên nền móng bê tông. b) Băng tải bán cố định các bộ phận truyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Vận tải bằng máng cào 1. Máng cào phải được trang bị a) Hệ thống chống bụi. b) Bảo vệ chống quá tải, quá áp, đoản mạch, mất pha. c) Hệ thống tín hiệu vận hành và sự cố. d) Bộ phận dừng sự cố máng cào bằng tay tại điểm bất kỳ dọc theo chiều dài tuyến máng cào. đ) Tự động dừng hệ thống máng cào khi: Xích bị kẹt, bị đứt; thanh gạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Cố định, lắp đặt, sửa chữa máng cào trong lò 1. Các bộ truyền động đầu kéo và đuôi máng cào phải được cố định chắc chắn để chống trội, dịch chuyển khi làm việc. 2. Di chuyển cơ giới hóa máng cào trong gương khấu, điều chính xích máng cào khi tháo lắp, cũng như để gỡ kẹt máng cào phải sử dụng trang bị chuyên dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Trang bị điều khiển tự động băng tải, máng cào Các thiết bị điều khiển tự động hoặc điều khiển từ xa tuyến băng tải, máng cào phải đảm bảo: 1. Đóng từng băng tải, máng cào tiếp theo trong tuyến, chỉ sau khi bộ phận kéo của băng tải, máng cào trước đó đạt được tốc độ chuyển động định mức. 2. Tự động dừng tất cả các băng tải, má...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Cầu vượt và rào chắn an toàn 1. Phải có cầu vượt chắc chắn và đảm bảo độ cao an toàn tại những vị trí người qua lại băng tải, máng cào. 2. Để phòng ngừa người bị cuốn vào rulô băng tải đang hoạt động, phải lập hộ chiếu thi công, thực hiện lắp đặt rào chắn bảo vệ ở khu vực có khả năng người bị cuốn vào rulô. Khi mở rào chắn để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Khởi động, dừng máng cào, băng tải 1. Chỉ khi băng tải, máng cào chạy không tải đạt tốc độ định mức mới được chất tải. 2. Khi khởi động: Khởi động băng tải, máng cào cuối cùng theo hướng vận tải trong tuyến trước. 3. Khi dừng: Dừng băng tải, máng cào đầu tiên theo hướng vận tải trong tuyến trước. 4. Trước khi dừng, băng tải, m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Tín hiệu, chiếu sáng, phòng chống cháy băng tải Dọc tuyến băng tải, máng cào phải được trang bị: 1. Tín hiệu vận hành chở người, chở vật liệu, tín hiệu sự cố. 2. Đèn chiếu sáng. 3. Phương tiện phòng cháy, chữa cháy.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Lắp đặt băng tải với các phương tiện vận tải khác trong lò 1. Trong các lò đặt băng tải, cho phép đặt đường ray hoặc tời dùng để vận chuyển thiết bị và sửa chữa lò. 2. Tời dây (đường cáp có ghế ngồi) để chở người với điều kiện phải đặt vách ngăn cách. Giữa đường cáp có ghế ngồi với vách ngăn hoặc phần nhô ra của thiết bị và vì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Những hành vi không được thực hiện khi vận tải bằng băng tải, máng cào 1. Dùng máng cào chở vật liệu để chở người. 2. Dùng băng tải chở vật liệu để chở người khi không đáp ứng được các quy định tại Điều 70 của Quy chuẩn này. 3. Sửa chữa, tra dầu mỡ và làm sạch các chi tiết băng tải, máng cào đang chuyển động. 4. Vận hành khi b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Kiểm tra máng cào, băng tải 1. Hàng ca, thợ vận hành phải kiểm tra, các băng tải, thiết bị điều khiển, con lăn, các cơ cấu căng dây băng, dây băng, thiết bị chất tải, vị trí nối dây băng cũng như các cơ cấu đảm bảo an toàn (phanh hãm, phương tiện giữ dây băng) trước khi vận hành. 2. Hàng ca, Phụ trách bộ phận sản xuất hoặc ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Trục tải mỏ Thực hiện theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn tời trục mỏ QCVN 02:2016/BCT.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Phường 1&2 Thị xã Tây Ninh Tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Phường 1&2 Thị xã Tây Ninh Tỉnh Tây Ninh
- Điều 80. Trục tải mỏ
- Thực hiện theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn tời trục mỏ QCVN 02:2016/BCT.
Left
Chương V
Chương V TRANG BỊ KỸ THUẬT ĐIỆN VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Quy định chung 1. Trang bị kỹ thuật điện mỏ quặng hầm lò phải tuân theo các quy định hiện hành của pháp luật về điện lực. 2. Ngoài các yêu cầu tại khoản 1 Điều này, trang bị kỹ thuật điện mỏ quặng hầm lò phải tuân theo các quy định về an toàn tại Quy chuẩn này. 3. Cấp điện cho mỏ cải tạo và xây dựng mới a) Việc cấp điện cho cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Phạm vi và điều kiện sử dụng các thiết bị điện 1. Trong các hầm lò (đường lò, hầm trạm), giếng có luồng gió thải, các công trình trên mặt bằng được nối với giếng của mỏ có nguy hiểm về khí hoặc bụi nổ, giếng có luồng gió sạch và trong các công trình trên mặt bằng được nối thông với các giếng của mỏ có nguy hiểm về phụt khí bất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Cáp điện 1. Cáp dẫn điện trước khi vào hầm lò phải được bảo vệ sét qua hệ thống chống sét. 2. Cáp điện sử dụng trong hầm lò phải được lắp đặt theo thiết kế được đơn vị quản lý khai thác mỏ phê duyệt, phù hợp với từng vị trí được quy định cụ thể như sau: a) Cáp điện lắp đặt trong giếng có độ dốc trên 45° phải là cáp chuyên dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Máy điện và thiết bị điện 1. Cấp điện áp của máy điện và thiết bị điện a) Đối với các thiết bị điện cố định, trạm biến áp di động, máy biến áp và thiết bị khi đào giếng có điện áp không lớn hơn 6.000V. Trường hợp sử dụng điện áp trên 6.000V phải lập thiết kế, được thẩm định về kỹ thuật an toàn và phê duyệt theo quy định. b) Đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Buồng máy điện và trạm biến áp 1. Không được sử dụng trong hầm lò thiết bị chuyển mạch, khởi động và biến áp lực có dầu hoặc chất lỏng dễ cháy khác, trừ trường hợp các thiết bị phân phối trọn bộ đặt trong hầm trạm được chống bằng vật liệu có tính chịu lửa cao. 2. Không được xây dựng hầm trạm đặt thiết bị phân phối trọn bộ có d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86.
Điều 86. Trạm nén khí và ống dẫn khí nén 1. Việc xây dựng, lắp đặt và vận hành trạm nén khí và đường ống dẫn khí trên mặt bằng và trong hầm lò phải tuân theo những yêu cầu của Quy chuẩn này và các quy định về xây lắp và vận hành an toàn các thiết bị nén khí cố định, các đường ống dẫn khí nén và dẫn hơi hiện hành. 2. Lắp đặt trạm nén kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 87.
Điều 87. Bảo vệ cáp điện, động cơ điện và máy biến áp 1. Trong lưới điện hầm lò điện áp trên 1140V phải có bảo vệ ngắn mạch và bảo vệ rò điện (chạm đất) cho các tuyến, máy biến áp và động cơ điện. 2. Đối với mỏ xây dựng mới và cải tạo, việc bảo vệ rò điện phải đặt trên các tuyến cung cấp điện cho trạm biến áp ngầm trung tâm. 3. Thiết b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 88.
Điều 88. Cung cấp điện cho các khu vực và điều khiển máy 1. Để cấp điện cho các khu vực phải sử dụng các trạm biến áp di động được nối vào lưới phân phối bằng thiết bị phân phối trọn bộ. Trong những trường hợp riêng biệt, để cấp điện cho khu vực có thể sử dụng các trạm biến áp khu vực cố định. Cho phép cấp điện cho khu vực từ trên mặt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 89.
Điều 89. Thông tin liên lạc 1. Mỗi mỏ đều phải thiết kế hệ thống liên lạc điện thoại. 2. Máy điện thoại phải được đặt ở những nơi cần thiết để đảm bảo thông tin liên lạc nhanh chóng, kịp thời trong mọi tình huống. 3. Cung cấp điện cho điện thoại hầm lò phải dùng cáp có hai lõi dẫn điện. 4. Điện áp cung cấp cho các thiết bị liên lạc điệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 90.
Điều 90. Tiếp đất 1. Phải tiếp đất những phần kim loại của thiết bị điện, đường ống, dây cáp thép tín hiệu đặt trong đường lò. 2. Trong các mỏ có nguy hiểm về khí hoặc bụi nổ, để bảo vệ khỏi sự tích tụ điện tích cần phải tiếp đất các chi tiết kim loại, các chi tiết được chế tạo từ vật liệu nhiễm điện của ống gió, cũng như ống dẫn khí n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 91.
Điều 91. Chiếu sáng bằng các đèn dùng điện lưới 1. Phải lắp đặt chiếu sáng mặt bằng mỏ theo thiết kế được đơn vị quản lý khai thác mỏ phê duyệt. Tại tất cả các nơi có người làm việc, các lối quy định cho người đi trên mặt bằng mỏ phải lắp đèn chiếu sáng. 2. Trong phòng máy nâng, quạt gió chính, máy nén khí, các gian phòng trên mặt giến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 92.
Điều 92. Chiếu sáng bằng đèn ắc quy cá nhân 1. Ở mỗi mỏ quặng hầm lò, số lượng đèn ắc quy (kể cả các đèn kết hợp với các bộ truyền báo tín hiệu) phải lớn hơn 10% số lao động trong danh sách biên chế làm việc trong hầm lò. 2. Các đèn ắc quy vào làm việc trong hầm lò phải ở tình trạng tốt và đảm bảo tính năng phòng nổ, được kẹp chì với d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 93.
Điều 93. Nhà đèn ắc quy 1. Trên mặt bằng công nghiệp của mỗi mỏ hoặc nhóm mỏ phải xây dựng nhà đèn dùng để nạp, sửa chữa, phát đèn ắc quy cá nhân cho người lao động mỗi khi vào mỏ và thu lại mỗi khi ra khỏi mỏ. Nhà đèn phải xây dựng bằng vật liệu chống cháy, đặt ở vị trí phù hợp với điều kiện đi lại và làm việc của NLĐ. 2. Nhà đèn ắc q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 94.
Điều 94. Vận hành, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện, mạng cung cấp điện 1. Chỉ những người có trình độ chuyên môn, trình độ kỹ thuật an toàn điện và phòng chống cháy nổ được phép vận hành, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị điện. 2. Để thực hiện khoản 1 Điều này, Giám đốc điều hành mỏ phải tổ chức thực hiện theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI PHÒNG, CHỐNG CHÁY MỎ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 95.
Điều 95. Quy định chung 1. Số lượng và vị trí đặt các phương tiện, thiết bị, dụng cụ phòng chống cháy, các bể chứa nước, các vật liệu chống lò phải tuân theo các quy định hiện hành. 2. Việc thiết kế hệ thống đường ống dẫn nước phòng chống cháy trong mỏ hầm lò phải thực hiện theo quy định pháp luật. 3. Thiết kế phòng chống cháy mỏ phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 96.
Điều 96. Quy định về phòng, chống cháy mỏ 1. Khi tiến hành các công việc có sử dụng ngọn lửa trần ở trong hầm lò và các công trình xây dựng trên miệng giếng, phải tuân theo quy định hiện hành về phòng, chống cháy, sử dụng các ngọn lửa trần trong hầm lò và phải có biện pháp an toàn được Giám đốc điều hành mỏ phê duyệt. 2. Khi tiến hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 97.
Điều 97. Quy định về công tác chữa cháy 1. Tất cả mọi người khi phát hiện cháy hoặc dấu hiệu cháy phải tổ chức chữa cháy và thông báo ngay cho lãnh đạo mỏ, trung tâm điều hành sản xuất và theo Kế hoạch ƯCKC phải áp dụng các biện pháp để đưa người ra khỏi khu vực cháy và tiến hành chữa cháy bằng các phương tiện chữa cháy. 2. Khi được th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 98.
Điều 98. Xác định và mở các khu vực cháy đã được dập tắt 1. Chỉ được phép tiến hành các công tác phục hồi và khai thác trong các khu vực cháy đã được dập tắt sau khi đã làm rõ nguyên nhân và tổng kết rút kinh nghiệm sự cố cháy. 2. Kế hoạch thăm dò và mở khu vực cháy đã được dập tắt do Giám đốc điều hành mỏ quyết định, có sự thống nhất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 99.
Điều 99. Tiến hành các công việc trong phạm vi ảnh hưởng của khu vực cháy 1. Chỉ được phép tiến hành công tác mỏ ở gần khu vực cháy cũng như khu vực mà sản phẩm cháy hoặc những yếu tố nguy hiểm khác do cháy có thể xâm nhập với điều kiện: a) Phải để lại trụ bảo vệ bằng vật liệu không cháy ngăn cách gió xâm nhập theo phương án được Đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII NGĂN NGỪA BỤC NƯỚC VÀO CÁC ĐƯỜNG LÒ ĐANG HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. CÔNG TÁC THOÁT NƯỚC
Mục 1. CÔNG TÁC THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 100.
Điều 100. Quy định về các trạm bơm thoát nước 1. Không tính đến sự lắng đọng của bùn, dung tích tối thiểu hầm chứa nước của trạm bơm thoát nước phải đảm bảo quy định sau: a) Đối với trạm bơm nước chính: 08 giờ lưu lượng nước bình thường. b) Đối với trạm bơm nước khu vực: 04 giờ lưu lượng bình thường. c) Hầm chứa nước phải luôn ở trạng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 101.
Điều 101. Quy định về tổ chức kiểm tra công tác thoát nước 1. Tính từ thời điểm lắp đặt xong, định kỳ sau 5 năm vận hành đường ống áp lực của trạm bơm thoát nước chính phải được kiểm tra với áp lực bằng 1,25 lần áp lực làm việc. 2. Tổ chức kiểm tra các trạm bơm thoát nước mỏ được thực hiện như sau a) Hàng ngày do người trực bơm thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. NGĂN NGỪA BỤC NƯỚC TỪ CÁC ĐỐI TƯỢNG CHỨA NƯỚC
Mục 2. NGĂN NGỪA BỤC NƯỚC TỪ CÁC ĐỐI TƯỢNG CHỨA NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 102.
Điều 102. Quy định chung 1. Để đề phòng bục nước vào mỏ hầm lò đang hoạt động, phải đảm bảo các yêu cầu sau: a) Trưởng bộ phận trắc địa và địa chất mỏ phải cập nhật vào bản đồ hiện trạng mỏ tất cả các lò ngập nước, các phay chứa nước, hồ ao, sông suối có liên quan và các đối tượng chứa nước khác cùng với vành đai nguy hiểm bục nước của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 103.
Điều 103. Hoạt động của mỏ gần khu vực có đối tượng chứa nước 1. Chỉ được phép khai thác dưới khu vực có các đối tượng chứa nước khi khoảng cách giữa các vỉa, thân quặng theo đường vuông góc tối thiểu bằng 20 lần tổng chiều cao khai thác của các thân quặng. 2. Chỉ được phép khai thác vỉa, thân quặng trên nhưng nằm dưới mức các lò ngập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. NGĂN NGỪA BỤC BÙN, SÉT VÀO LÒ ĐANG HOẠT ĐỘNG
Mục 3. NGĂN NGỪA BỤC BÙN, SÉT VÀO LÒ ĐANG HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 104.
Điều 104. Quy định chung 1. Trước khi bắt đầu công tác mỏ ở khu vực nằm dưới khu vực tích đọng bùn, nước trong cùng một vỉa, thân quặng hoặc phía dưới khu vực tích đọng nước ở khoảng cách trung bình từ vị trí khấu đến nơi tích đọng nhỏ hơn 5 lần chiều dày vỉa, thân quặng, Giám đốc điều hành mỏ phải tổ chức thăm dò khu vực chứa bùn, nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 105.
Điều 105. Nguy cơ bục bùn, sét trong hoạt động công tác của mỏ 1. Khi khai thác tầng đầu tiên, điều khiển đá vách bằng phương pháp phá hỏa toàn phần, nguy cơ bục bùn sét thường xảy ra ở các khu vực vỉa, thân quặng dốc, dày trên 2,5m nằm dưới các hào, khe suối, vị trí trũng đầy nước hoặc nằm dưới các khu vực đã khai thác của mỏ lộ thiên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XIII
Chương XIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 106.
Điều 106. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân 1. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp có trách nhiệm: a) Tổ chức, hướng dẫn triển khai thực hiện các quy định tại Quy chuẩn này. b) Định kỳ hoặc đột xuất thanh tra, kiểm tra việc thực các nội dung được quy định tại Quy chuẩn đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 107.
Điều 107. Hiệu lực thi hành 1. Quy chuẩn này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018. 2. Đối với các mỏ đang hoạt động trước ngày Quy chuẩn này có hiệu lực được tiếp tục hoạt động và phải cải tạo để đáp ứng yêu cầu an toàn theo Quy chuẩn này sau 2 năm kể từ ngày Quy chuẩn có hiệu lực. Trong trường hợp những mỏ có đường lò mở vỉa mà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN HÀNH ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN ƯCKC
PHẦN HÀNH ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN ƯCKC (phù hợp với sơ đồ mẫu các lò của mỏ trên hình 1 Phụ lục IV) Số Các biện pháp cứu người và loại trừ sự cố Người chịu trách nhiệm thực hiện; người thực hiện. Điểm xảy ra và giả định sự cố 1: Cháy tại nhà giếng thùng cũi 1 Gọi Đội 2 của đơn vị CN-CH chuyên trách và bộ phận chữa cháy. - Bộ phận điều hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I
Phần I TT Các hạng mục kiểm tra Tháng, năm Ngày 1 2 n 31 1 2 3 1 Toa xe: a) Xem xét các toa xe; b) Cơ cấu nối móc; c) Thiết bị tín hiệu; d) Hệ trục; e) Bánh goòng; g) Hệ thống phanh... 2 Kết luận cho phép vận chuyển 3 Chữ ký của người kiểm tra
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II Ngày, tháng Ghi các hỏng hóc của các cơ cấu hoặc các thiết bị Phương pháp khắc phục các bộ phận hư hỏng, thời gian thực hiện. Họ, tên người thực hiện Đánh giá về thực hiện khắc phục hư hỏng. Chữ kỹ của người thực hiện và người được giao phụ trách cơ điện mỏ 1 2 3 4 Mẫu số 02 SỔ KIỂM TRA CÁP VÀ TIÊU HAO CÁP Đơn vị: Bộ phận: Trục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I: Ghi các kết quả kiểm tra cáp
Phần I: Ghi các kết quả kiểm tra cáp Cáp trái (đầu, kéo) Ngày tháng Tổng số sợi con của cáp bị đứt Số sợi con đứt trên một bước bện của cáp Khoảng cách lớn nhất của đoạn cáp hỏng tới đuôi cáp (m) Độ dãn dài của cáp Đường kính cáp (mm) Khoảng cách của đoạn lắp từ vị trí giảm đường kính tới đầu cáp kẹp vào thiết bị treo Kết quả đo sự phâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II: Phần tiêu hao cáp
Phần II: Phần tiêu hao cáp Số Ngày tháng năm nhận và chuẩn bị cáp Nhà máy chế tạo Số cáp của nhà chế tạo Tiêu chuẩn Cấu tạo và bước bện của cáp Đường kính cáp do nhà chế tạo cấp Ngày tháng năm treo cáp 1 2 3 4 5 6 7 8 Số chứng nhận và ngày tháng năm thử cáp Nơi treo cáp (trái hoặc phải) Số chứng nhận và ngày tháng năm thử cáp tiếp theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I: Ghi kết quả kiểm tra cáp
Phần I: Ghi kết quả kiểm tra cáp Trang bên trái sổ dùng để cho cáp trái, cáp đầu của trục tải với puli ma sát khi đường cáp chở người. Những cột không ghi thì gạch chéo. Trang bên phải sổ dùng để cho cáp phải, cáp đuôi của trục tải với puli ma sát khi đường cáp chở người. Những cột không ghi thì gạch chéo. Cáp đầu của trục tải nhiều cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II: Dùng để thống kê lượng tiêu hao và thời gian phục vụ của cáp.
Phần II: Dùng để thống kê lượng tiêu hao và thời gian phục vụ của cáp. Cột 6 ghi ngắn gọn cấu tạo và bước bện cáp. Ví dụ: Cáp có 6 dảnh, mỗi dảnh có 36 sợi con, loại 7668-80 xoắn phải ký hiệu Kπ6 x 36 + 10.C.∆K. Phó giám đốc hoặc người được giao phụ trách cơ điện mỏ có trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra việc ghi đúng, đủ vào sổ theo dõi này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1: Chế độ làm việc của quạt gió.
Phần 1: Chế độ làm việc của quạt gió. 1. Trạm quạt gió số: ............................................................................................................... 2. Địa điểm đặt quạt: ............................................................................................................. 3. Loại quạt gió:....................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2. Đặc tính mạng thông gió và phân phối gió trong các đường lò
Phần 2. Đặc tính mạng thông gió và phân phối gió trong các đường lò Ngày tháng đo và kiểm tra thành phần không khí mỏ Luồng gió vào Luồng gió ra Vị trí đo Tiết diện ngang đường lò ở vị trí đo, m 2 Tốc độ luồng gió, m/s Lưu lượng gió, m 3 /ph Nhiệt độ không khí mỏ và độ ẩm tương đối, % Vị trí đo và kiểm tra thành phần không khí mỏ Tiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3. Đặc tính thông gió các lò cụt và quy định thời gian thông gió sau nổ mìn.
Phần 3. Đặc tính thông gió các lò cụt và quy định thời gian thông gió sau nổ mìn. Tên lò Thời gian ấn định kiểm tra và đo lưu lượng khí; thời gian đo thành phần khi sau nổ mìn Tiết diện đường lò, m 2 Chiều dài đường lò cụt, m Số lượng thuốc nổ đồng thời, kg (tử số là lượng thuốc bắn trong quặng, mẫu số là lượng thuốc bắn trong đá) Lưu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1: Đối với mỗi trạm quạt, sổ phải có những trang riêng để ghi chép về quạt dự phòng nếu như nó là loại khác và thông số làm việc khác quạt chính.
Phần 1: Đối với mỗi trạm quạt, sổ phải có những trang riêng để ghi chép về quạt dự phòng nếu như nó là loại khác và thông số làm việc khác quạt chính. Ít nhất mỗi tháng một lần, phải đo lưu lượng và hạ áp của từng quạt và ghi vào cột 2 và 3. Khi có máy tự ghi lưu lượng thì trong sổ ghi phải ghi kết quả đã có. Trường hợp đo lưu lượng tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2:
Phần 2: Lượng gió vào, ra cho mỏ, cho từng tầng, vỉa, cánh, khu khai thác, lò chợ, lò cụt, hầm trạm và các lò đang hoạt động khác (cột 5; cột 10). Hàm lượng không khí mỏ (cột 11 đến cột 13) khi khai thác ở các vỉa không có khả năng tự cháy và cột 11 đến cột 14) đối với các vỉa quặng/phi quặng có tính tự cháy. Kết quả đo các thông số ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3: Ghi kết quả đo thành phần không khí, lưu lượng gió trong các lò cụt, thời gian thông gió khi nổ mìn.
Phần 3: Ghi kết quả đo thành phần không khí, lưu lượng gió trong các lò cụt, thời gian thông gió khi nổ mìn. Việc đo thành phần và lưu lượng không khí phải thực hiện theo Phụ lục III của Quy chuẩn này. Đối với các lò phải đo thành phần không khí sau nổ mìn chia làm 3 nhóm: Lò bằng, lò nghiêng và lò thượng. Mỗi nhóm ghi một số đặc điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.