Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
29/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
67/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
- Quyết định Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về phân loại, phân cấp công trình thủy lợi; năng lực của tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ, thu hồi giấy phép đối với các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về phân loại, phân cấp công trình thủy lợi
- năng lực của tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc các sở, ban ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn, Công ty TNHH MTV Dịch vụ Thủy lợi Bình Phước, các tổ chức, cá nhân liên quan triển khai Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động liên quan đến thủy lợi trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia hoạt động liên quan đến thủy lợi trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc các sở, ban ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn, Công ty TNHH MTV Dịch vụ Thủy lợi B...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Công ty TNHH MTV Dịch vụ Thủy lợi Bình Phước và các tổ chức, cá nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống công trình thủy lợi là hệ thống bao gồm các công trình thủy lợi có liên quan trực tiếp với nhau về mặt khai thác và bảo vệ trong một khu vực. 2. Hồ chứa nước là công trình được hình thành bởi đập dâng nước và các công trình có liên quan để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Hệ thống công trình thủy lợi là hệ thống bao gồm các công trình thủy lợi có liên quan trực tiếp với nhau về mặt khai thác và bảo vệ trong một khu vực.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Left
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phạm vi vùng phụ cận đối với các công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác cống đầu mối, hệ thống dẫn, chuyển nước 1. Đối với cống dưới đê sông cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; các cống ngăn sông lớn vận hành bằng điện: a) Cống dưới đê sông cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; cống ngăn sông lớn vận hành bằng điện bố trí 01 kỹ sư chuyên ngành thủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác cống đầu mối, hệ thống dẫn, chuyển nước
- 1. Đối với cống dưới đê sông cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; các cống ngăn sông lớn vận hành bằng điện:
- a) Cống dưới đê sông cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định phạm vi vùng phụ cận đối với các công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm tuân thủ yêu cầu năng lực trong khai thác công trình thủy lợi 1. Tổ chức, cá nhân tham gia khai thác công trình thủy lợi phải có năng lực phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của công trình theo quy định của Nghị định này; chịu trách nhiệm trước pháp luật về những hậu quả, thiệt hại do việc không bảo đảm các yêu cầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm tuân thủ yêu cầu năng lực trong khai thác công trình thủy lợi
- 1. Tổ chức, cá nhân tham gia khai thác công trình thủy lợi phải có năng lực phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của công trình theo quy định của Nghị định này
- chịu trách nhiệm trước pháp luật về những hậu quả, thiệt hại do việc không bảo đảm các yêu cầu về năng lực gây ra.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đập cấp 1, cấp 2, cấp 3 và cấp 4 là cấp của các loại đập, được quy định tại Bảng 2 [Phân cấp công trình theo đặc tính kỹ thuật] Phụ lục 2 kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của Chính phủ. 2. Vùng phụ cận là vùng không gian theo phươn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống công trình thủy lợi là hệ thống bao gồm các công trình thủy lợi có liên quan trực tiếp với nhau về mặt khai thác và bảo vệ trong một khu vực. 2. Hồ chứa nước là công trình được hình thành bởi đập dâng nước và các công trình có liên quan để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hệ thống công trình thủy lợi là hệ thống bao gồm các công trình thủy lợi có liên quan trực tiếp với nhau về mặt khai thác và bảo vệ trong một khu vực.
- Hồ chứa nước là công trình được hình thành bởi đập dâng nước và các công trình có liên quan để tích trữ nước có nhiệm vụ điều tiết dòng chảy, cắt, giảm lũ, cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp, c...
- 3. Đập là công trình được xây dựng để dâng nước hoặc cùng các công trình có liên quan tạo hồ chứa nước.
- 1. Đập cấp 1, cấp 2, cấp 3 và cấp 4 là cấp của các loại đập, được quy định tại Bảng 2 [Phân cấp công trình theo đặc tính kỹ thuật] Phụ lục 2 kèm theo Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của C...
- Vùng phụ cận là vùng không gian theo phương ngang và phương thẳng đứng tiếp giáp công trình thủy lợi, được quy định áp dụng đối với từng loại công trình nhằm bảo vệ an toàn công trình.
- Vùng phụ cận còn được gọi là hành lang bảo vệ công trình.
- Left: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Left: 6. Đập dâng là đập hoặc tường chắn ngang dòng chảy để nâng cao mực nước thượng lưu và cho phép dòng chảy tràn qua đập . Bờ bao thủy lợi: Là công trình phân vùng, ngăn nước để bảo vệ cho một khu vực. Right: 4. Bờ bao thủy lợi là công trình phân vùng, ngăn nước để bảo vệ cho một khu vực.
Left
Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi khác 1. Đập Vùng phụ cận của đập được quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 40 Luật Thủy lợi. Vùng phụ cận đối với hai đầu vai đập được tính từ vị trí giao cắt của đập với mặt đất tự nhiên trở ra mỗi bên như sau: Đối với đập cấp I tối thiểu 40m; đập cấp II tối thiểu là 30m; đập cấp III tối...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân loại công trình thủy lợi Loại công trình thủy lợi quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Thủy lợi được phân loại cụ thể như sau: 1. Đập, hồ chứa nước quan trọng đặc biệt thuộc một trong các trường hợp sau: a) Đập có chiều cao từ 100m trở lên hoặc đập của hồ chứa nước quy định tại điểm b, điểm c khoản này; b) Hồ chứa nước có dun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Loại công trình thủy lợi quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Thủy lợi được phân loại cụ thể như sau:
- 1. Đập, hồ chứa nước quan trọng đặc biệt thuộc một trong các trường hợp sau:
- a) Đập có chiều cao từ 100m trở lên hoặc đập của hồ chứa nước quy định tại điểm b, điểm c khoản này;
- Vùng phụ cận của đập được quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 40 Luật Thủy lợi. Vùng phụ cận đối với hai đầu vai đập được tính từ vị trí giao cắt của đập với mặt đất tự nhiên trở ra mỗi bên như sau:...
- đập cấp II tối thiểu là 30m
- đập cấp III tối thiểu là 20m
- Left: Điều 4. Phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi khác Right: Điều 4. Phân loại công trình thủy lợi
Left
Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương, các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác công trình thủy lợi tổ chức thực hiện Quy định này và các quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi khác có liên quan. b) Tổ chức thanh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân cấp công trình thủy lợi Phân cấp công trình thủy lợi để thiết kế công trình và để quản lý các nội dung khác được quy định trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các quy định của pháp luật có liên quan. 1. Cấp công trình thủy lợi được xác định theo nguyên tắc sau: a) Xác định cấp công trình theo năng lực phục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân cấp công trình thủy lợi
- Phân cấp công trình thủy lợi để thiết kế công trình và để quản lý các nội dung khác được quy định trong các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các quy định của pháp luật có liên quan.
- 1. Cấp công trình thủy lợi được xác định theo nguyên tắc sau:
- Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương, các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác công trình thủy lợi tổ chức thực hiện Quy định này và các quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban Nhân dân cấp huyện 1. Tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và quy định này trên địa bàn để các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác công trình thủy lợi và người dân được biết để thi hành. 2. Chỉ đạo, phối hợp với đơn vị quản lý khai...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu chung đối với tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi 1. Doanh nghiệp phải có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Tổ chức thủy lợi cơ sở phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Có nội quy hoặc quy chế được cơ quan có thẩm quyền công nhận theo quy định của Luật Hợp tác xã, Bộ luật Dân sự và các quy định khác có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Yêu cầu chung đối với tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi
- 1. Doanh nghiệp phải có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- 2. Tổ chức thủy lợi cơ sở phải bảo đảm các yêu cầu sau:
- Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban Nhân dân cấp huyện
- Tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và quy định này trên địa bàn để các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác công trình th...
- Chỉ đạo, phối hợp với đơn vị quản lý khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn trong việc xây dựng phương án bảo vệ công trình, phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình và trong việc t...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban Nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và quy định này để Nhân dân biết, thực hiện. 2. Tham gia, phối hợp với đơn vị quản lý khai thác công trình trong việc xây dựng phương án bảo vệ công trình, phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu về các bộ phận chuyên môn nghiệp vụ của doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi phải có các bộ phận sau: a) Bộ phận chuyên trách về quản lý công trình; b) Bộ phận chuyên trách về quản lý nước; c) Bộ phận chuyên trách về quản lý kinh tế. 2. Ngoài quy định tại khoản 1 Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Yêu cầu về các bộ phận chuyên môn nghiệp vụ của doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi
- 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi phải có các bộ phận sau:
- a) Bộ phận chuyên trách về quản lý công trình;
- Điều 7. Trách nhiệm của Ủy ban Nhân dân cấp xã
- 1. Tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và quy định này để Nhân dân biết, thực hiện.
- Tham gia, phối hợp với đơn vị quản lý khai thác công trình trong việc xây dựng phương án bảo vệ công trình, phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình và trong việc thực hiện cắm mốc chỉ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Công ty TNHH MTV Dịch vụ Thủy lợi Bình Phước và các tổ chức, cá nhân trực tiếp khai thác công trình thủy lợi 1. Lập phương án bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định tại Điều 41 Luật Thủy lợi. 2. Lập phương án cắm mốc chỉ giới các công trình thủy lợi đang khai thác nhưng chưa cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ, tr...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa nước 1. Đập, hồ chứa nước quan trọng đặc biệt, phải có 07 kỹ sư có chuyên ngành thủy lợi, trong đó có ít nhất 02 người có thâm niên quản lý, vận hành đập, hồ chứa nước từ 05 năm trở lên, có giấy chứng nhận qua lớp đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác đập, hồ chứa nước
- Đập, hồ chứa nước quan trọng đặc biệt, phải có 07 kỹ sư có chuyên ngành thủy lợi, trong đó có ít nhất 02 người có thâm niên quản lý, vận hành đập, hồ chứa nước từ 05 năm trở lên, có giấy chứng nhận...
- 2. Đập, hồ chứa nước lớn:
- Điều 8. Trách nhiệm của Công ty TNHH MTV Dịch vụ Thủy lợi Bình Phước và các tổ chức, cá nhân trực tiếp khai thác công trình thủy lợi
- 1. Lập phương án bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định tại Điều 41 Luật Thủy lợi.
- 2. Lập phương án cắm mốc chỉ giới các công trình thủy lợi đang khai thác nhưng chưa cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ, trình Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cấp, các ngành, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo, đề xuất Ủy ban Nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết và điều chỉnh cho phù hợp.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác trạm bơm điện cố định 1. Trạm bơm điện có loại máy bơm công suất từ 11.000 m 3 /h trở lên: a) Trạm bơm có từ 09 máy trở lên, bố trí 03 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, 01 kỹ sư cơ điện, 10 trung cấp cơ điện hoặc thủy lợi có thâm niên quản lý, vận hành từ 05 năm trở lê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Yêu cầu về năng lực tối thiểu đối với tổ chức, cá nhân khai thác trạm bơm điện cố định
- 1. Trạm bơm điện có loại máy bơm công suất từ 11.000 m 3 /h trở lên:
- a) Trạm bơm có từ 09 máy trở lên, bố trí 03 kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, 01 kỹ sư cơ điện, 10 trung cấp cơ điện hoặc thủy lợi có thâm niên quản lý, vận hành từ 05 năm trở lên;
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cấp, các ngành, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo...
Unmatched right-side sections