Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 21
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước và các phụ lục kèm theo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2019. Quyết định này thay thế Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 10/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước về ban hành quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 Quy định về quản lý điểm truy nhập internet cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước; Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 26/01/2015 về việc sửa đổi bổ sung một số đ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2019.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 10/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước về ban hành quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 Quy định về quản lý điểm truy nhập internet cộng và điểm cung cấp dịc...
  • Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 26/01/2015 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng ban h...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2019.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 10/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước về ban hành quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 Quy định về quản lý điểm truy nhập internet cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Đối tượng áp dụng là các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Các tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Những quy định chung 1. Thủ trưởng cơ sở là thủ trưởng các các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan nhà nước, tổ chức khác có liên quan đến quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở. 2. Đơn vị thường trực theo dõi về khoa học và công nghệ là đơn vị được phân công theo dõi về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu chung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Nội dung phải phù hợp với chủ trương, định hướng của Tỉnh, Ngành và địa phương; có kế hoạch và nguồn lực khả thi để triển khai thực hiện. 2. Có tính mới, không trùng lắp với các nhiệm vụ khác đang thực hiện bằng ngân sách nhà nước trên địa bàn. Giải quyết những yêu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. X ác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Hàng năm, trên cơ sở hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ. Thủ trưởng cơ sở thông báo cho các tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở gửi về đơn vị hoặc về Sở Khoa học và công nghệ. 2. Đơn vị thường trực theo dõi về lĩnh vực khoa học và c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trê...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. X ác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
  • 1. Hàng năm, trên cơ sở hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ. Thủ trưởng cơ sở thông báo cho các tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở gửi về đơn vị hoặc về Sở Khoa họ...
  • Đơn vị thường trực theo dõi về lĩnh vực khoa học và công nghệ của cơ sở chịu trách nhiệm tổng hợp các đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ đảm bảo yêu cầu theo quy định tại Điều 3, tham mưu thủ t...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 4. X ác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
  • 1. Hàng năm, trên cơ sở hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ. Thủ trưởng cơ sở thông báo cho các tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở gửi về đơn vị hoặc về Sở Khoa họ...
  • Đơn vị thường trực theo dõi về lĩnh vực khoa học và công nghệ của cơ sở chịu trách nhiệm tổng hợp các đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ đảm bảo yêu cầu theo quy định tại Điều 3, tham mưu thủ t...
Target excerpt

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hội đồng khoa học và công nghệ ngành, huyện 1. Thủ trưởng cơ sở quyết định thành lập Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp cơ sở (gọi tắt là Hội đồng tư vấn ) của đơn vị và ban hành Quy chế hoạt động. Hội đồng gồm các thành viên: Chủ tịch (là lãnh đạo phụ trách theo dõi về hoạt động khoa học và công nghệ), phó chủ tịch (là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Trên cơ sở biên bản họp Hội đồng tư vấn, Thủ trưởng cơ sở hoàn thiện đề xuất đặt hàng, xác định nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ. Thủ trưởng cơ sở phê duyệt Danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng kinh phí tự cân đối của đơn vị và tổng hợp các đề xuất đặt hàng nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở: Mẫu B1-ĐĐK, thực hiện theo mẫu hướng dẫn tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN. 2. Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Mẫu B2-TMDTCN, B3-TMDTXH, B4-TMDA, thực hiện theo mẫu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Hội đồng tư vấn t uyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp đối những nhiệm vụ hỗ trợ kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ tỉnh; Thủ trưởng cơ sở ra quyết định đối với những nhiệm vụ tự cân đối k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí và thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Hằng năm, trên cơ sở kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ được giao, Sở Khoa học và công nghệ cân đối kinh phí để hỗ trợ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, đồng thời thực hiện quyết toán kinh phí hỗ trợ từ ngân sách sự nghiệp kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phê duyệt nhiệm vụ và ký hợp đồng khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Căn cứ kết quả thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ của Tổ Thẩm định, cá nhân, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ gửi về đơn vị thường trực theo dõi khoa học và công nghệ để trình cấp có thẩm quyền phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRIỂN KHAI, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Triển khai, kiểm tra thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Triển khai thực hiện nhiệm vụ a) Tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nội dung theo quyết định phê duyệt và hợp đồng đã ký. b) Trong thời gian thực hiện nhiệm vụ, tổ chức, cá nhân chủ trì thường xuyên kiểm tra, giám sát, kịp thời phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ 1. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở bao gồm: a) Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì theo mẫu: Mẫu C1-CV, thực hiện theo mẫu hướng dẫn tại Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp cơ sở 1. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thanh lý sau khi được Hội đồng đánh giá, nghiệm thu chính thức đánh giá xếp loại "Đạt" trở lên, có quyết định phê duyệt quyết toán và giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu: Mẫu C4-QĐCN, thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn và kiểm tra thực hiện quy định này. 2. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức khác trên địa bàn tỉnh căn cứ quy định này để quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các chủ điểm truy nhập Internet công cộng, chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng Internet tại các điểm truy nhập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên đị...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan cấp giấy chứng nhận là UBND các huyện, thị xã được UBND tỉnh giao thực hiện việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. 2. Đại lý Internet là...
Điều 4. Điều 4. Các hành vi bị cấm 1. Lợi dụng việc cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng nhằm mục đích: a) Chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc; tuyên truyền chiến tranh, khủng bố; gây hận thù, mâu thuẫn giữa c...
Điều 5. Điều 5. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Thời gian hoạt động của đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử: Từ 06 giờ đến 23 giờ hằng ngày. 2. Thời gian hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ...