Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 21
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước và các phụ lục kèm theo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2019. Quyết định này thay thế Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 10/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước về ban hành quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là khoản thu vào tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết công việc về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. M...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2019.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 10/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước về ban hành quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở...
Added / right-side focus
  • Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là khoản thu vào tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức...
  • Miễn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,...
  • Miễn lệ phí cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã và thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2019.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 10/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước về ban hành quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp cơ sở...
Target excerpt

Điều 2. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là khoản thu vào tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quy...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Đối tượng áp dụng là các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Các tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Những quy định chung 1. Thủ trưởng cơ sở là thủ trưởng các các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan nhà nước, tổ chức khác có liên quan đến quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở. 2. Đơn vị thường trực theo dõi về khoa học và công nghệ là đơn vị được phân công theo dõi về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu chung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Nội dung phải phù hợp với chủ trương, định hướng của Tỉnh, Ngành và địa phương; có kế hoạch và nguồn lực khả thi để triển khai thực hiện. 2. Có tính mới, không trùng lắp với các nhiệm vụ khác đang thực hiện bằng ngân sách nhà nước trên địa bàn. Giải quyết những yêu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. X ác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Hàng năm, trên cơ sở hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ. Thủ trưởng cơ sở thông báo cho các tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở gửi về đơn vị hoặc về Sở Khoa học và công nghệ. 2. Đơn vị thường trực theo dõi về lĩnh vực khoa học và c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Trách nhiệm của cơ quan thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: a) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường, bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các huyện, thị hoặc Ủ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. X ác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
  • 1. Hàng năm, trên cơ sở hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ. Thủ trưởng cơ sở thông báo cho các tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở gửi về đơn vị hoặc về Sở Khoa họ...
  • Đơn vị thường trực theo dõi về lĩnh vực khoa học và công nghệ của cơ sở chịu trách nhiệm tổng hợp các đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ đảm bảo yêu cầu theo quy định tại Điều 3, tham mưu thủ t...
Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất:
  • a) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường, bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các huyện, thị hoặc...
  • b) Đối với trường hợp thực hiện cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán (theo Điều 18 của Ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. X ác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
  • 1. Hàng năm, trên cơ sở hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ. Thủ trưởng cơ sở thông báo cho các tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở gửi về đơn vị hoặc về Sở Khoa họ...
  • Đơn vị thường trực theo dõi về lĩnh vực khoa học và công nghệ của cơ sở chịu trách nhiệm tổng hợp các đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ đảm bảo yêu cầu theo quy định tại Điều 3, tham mưu thủ t...
Target excerpt

Điều 3. 1. Trách nhiệm của cơ quan thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: a) Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường, bộ phận ti...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hội đồng khoa học và công nghệ ngành, huyện 1. Thủ trưởng cơ sở quyết định thành lập Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp cơ sở (gọi tắt là Hội đồng tư vấn ) của đơn vị và ban hành Quy chế hoạt động. Hội đồng gồm các thành viên: Chủ tịch (là lãnh đạo phụ trách theo dõi về hoạt động khoa học và công nghệ), phó chủ tịch (là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Trên cơ sở biên bản họp Hội đồng tư vấn, Thủ trưởng cơ sở hoàn thiện đề xuất đặt hàng, xác định nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ. Thủ trưởng cơ sở phê duyệt Danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng kinh phí tự cân đối của đơn vị và tổng hợp các đề xuất đặt hàng nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở: Mẫu B1-ĐĐK, thực hiện theo mẫu hướng dẫn tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN. 2. Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Mẫu B2-TMDTCN, B3-TMDTXH, B4-TMDA, thực hiện theo mẫu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Hội đồng tư vấn t uyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp đối những nhiệm vụ hỗ trợ kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ tỉnh; Thủ trưởng cơ sở ra quyết định đối với những nhiệm vụ tự cân đối k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí và thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Hằng năm, trên cơ sở kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ được giao, Sở Khoa học và công nghệ cân đối kinh phí để hỗ trợ các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở, đồng thời thực hiện quyết toán kinh phí hỗ trợ từ ngân sách sự nghiệp kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phê duyệt nhiệm vụ và ký hợp đồng khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Căn cứ kết quả thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ của Tổ Thẩm định, cá nhân, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ gửi về đơn vị thường trực theo dõi khoa học và công nghệ để trình cấp có thẩm quyền phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRIỂN KHAI, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Triển khai, kiểm tra thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Triển khai thực hiện nhiệm vụ a) Tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ tổ chức thực hiện các nội dung theo quyết định phê duyệt và hợp đồng đã ký. b) Trong thời gian thực hiện nhiệm vụ, tổ chức, cá nhân chủ trì thường xuyên kiểm tra, giám sát, kịp thời phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ 1. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở bao gồm: a) Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tổ chức chủ trì theo mẫu: Mẫu C1-CV, thực hiện theo mẫu hướng dẫn tại Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xử lý kết quả nghiệm thu cấp cơ sở 1. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thanh lý sau khi được Hội đồng đánh giá, nghiệm thu chính thức đánh giá xếp loại "Đạt" trở lên, có quyết định phê duyệt quyết toán và giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu: Mẫu C4-QĐCN, thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn và kiểm tra thực hiện quy định này. 2. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức khác trên địa bàn tỉnh căn cứ quy định này để quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 1. Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. (Kèm theo Phụ lục biểu mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương).
Điều 4. Điều 4. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận là khoản thu ngân sách Nhà nước. Cơ quan trực tiếp thu lệ phí được trích lại 80% để trang trải chi phí cho công tác cấp Giấy chứng nhận và tổ chức thu lệ phí theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/20...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 và thay thế Quyết định số 91/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.