Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
30/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức chi hỗ trợ đối với chính sách khuyến khích phát triển, hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh An Giang
12/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang tại Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi hỗ trợ đối với chính sách khuyến khích phát triển, hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn theo Quyết...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, cá nhân liê...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi hỗ trợ đối...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức chi hỗ trợ đối...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nư...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Công thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; các Tổ chức chính trị - xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quy mô liên kết, nội dung, định mức hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang tại Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thực hiện theo Điều 2 Quy định ban hành kèm theo Nghị Quyết số 04/2019/NQ-HĐND. Bờ bao Thủy lợi: Là công trình phân vùng, ngăn nước để bảo vệ cho một khu vực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy mô liên kết 1. Lĩnh vực Trồng trọt: a) Năm 2019: Đối với cây lúa có diện tích liên kết từ 50 ha trở lên, đối với cây ăn trái có diện tích liên kết từ 5 ha trở lên, đối với rau màu có diện tích liên kết từ 02 ha trở lên và phải nằm trong diện tích canh tác của một khu vực có bờ bao thủy lợi. b) Năm 2020: Đối với cây lúa có d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ chi phí tư vấn; hạ tầng phục vụ liên kết 1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết và hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết thực hiện theo Điều 6, Điều 7 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Đối với nội dung hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết, các công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ khuyến nông ; đào tạo, tập huấn ; giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm ; ứng dụng khoa học công nghệ. 1. Mô hình khuyến nông: Bên thực hiện mô hình khuyến nông được hỗ trợ: a) Hỗ trợ 100% chi phí mua giống và 30% chi phí mua vật tư thiết yếu; b) Mô hình ứng dụng công nghệ cao: Hỗ trợ 30% tổng kinh phí thực hiện mô hì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt dự án kiên kết, kế hoạch liên kết có tổng mức vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng trở lên hoặc có phạm vi liên kết từ 02 huyện trở lên. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định phê duyệt dự án liên kết, kế hoạch liên kết có tổng mức vốn đầu tư dưới 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý vi phạm hợp đồng Thực hiện theo Điều 15 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các S ở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì tiếp nhận, thành lập hội đồng thẩm định hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt liên kết và thực hiện hỗ trợ theo quy định. b) Chủ trì, phối hợp cùng Sở Kế hoạch và Đầu tư kêu gọi thu hút các nhà đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung khác có liên quan không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, Nghị quyết số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections