Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 38

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
2 Reduced
0 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Sửa đổi Khoản 2, Điều 4 Quy định quản lý và cấp phép sản xuất gạch, ngói nung thủ công sử dụng công nghệ xử lý khí thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012 - 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 189/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 189/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi Khoản 2, Điều 4 Quy định quản lý và cấp phép sản xuất gạch, ngói nung thủ công sử dụng công nghệ xử lý khí thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012 Right: Ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 4 Quy định quản lý và cấp phép sản xuất gạch, ngói nung thủ công sử dụng công nghệ xử lý khí thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012 - 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 189/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh như sau: "2. Thời gian được phép nung đốt gạch, ngói nung là 12 tháng/n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tâng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 2015 ban hành kèm theo Quyết định số 189/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh như sau:
  • "2. Thời gian được phép nung đốt gạch, ngói nung là 12 tháng/năm".
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 4 Quy định quản lý và cấp phép sản xuất gạch, ngói nung thủ công sử dụng công nghệ xử lý khí thải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012 Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tâng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Lại Thanh Sơn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; đấu nối đường nhánh vào quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; đấu nối đường nhánh vào quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình đường bộ gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường, kè, hệ thống thoát nước, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí và các công trình, thiết bị phụ trợ đường bộ khác. 2. Kết cấ...
Chương II Chương II BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 4. Điều 4. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất dành cho đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ theo quy định tại Chương V Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 201...
Điều 5. Điều 5. Phạm vi đất dành cho đường bộ Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo cấp đường quy hoạch. Đối với những đoạn tuyến đường bộ đi qua đô thị, phạm vi đất dành cho đường bộ theo quy hoạch xây dựng đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Giới hạn đất của đường bộ và đ...
Điều 6. Điều 6. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống quốc lộ, đường tỉnh được giao quản lý. 2. UBND cấp huyện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện và những đoạn tuyến đường tỉnh...