Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa
34 /2019/TT-BGTVT
Right document
Quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa
80/2014/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về vận tải đường thủy nội địa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau: “Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hành kh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
- “Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
- “Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Left: 2. Vé giấy là vé do tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa phát hành dưới hình thức in sẵn. Right: Thông tư này quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2014/TT-BGTVT ngày 12 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu khách cao tốc giữa cảng, bến, vùng nước thuộc nội thủy Việt Nam và qua biên giới 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau: “Điều 3. Giải thích từ ngữ Tro...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hành khách là những người trên phương tiện thủy nội địa không phải là thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ. 2. Cơ quan có thẩm quyền là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông đường thủy nội địa, bao gồm: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải,...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2014/TT-BGTVT ngày 12 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu khách cao tốc g...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
- “Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 2. Cơ quan có thẩm quyền là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông đường thủy nội địa, bao gồm: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải, Chi cục Đường t...
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 66/2014/TT-BGTVT ngày 12 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi bằng tàu khách cao tốc g...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Left: 4. Hành khách là người được vận chuyển trên phương tiện vận tải hành khách có vé hợp lệ và người được miễn mua vé, trừ thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ. Right: 1. Hành khách là những người trên phương tiện thủy nội địa không phải là thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hành khách là những người trên phương tiện thủy nội địa không phải là thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ. 2. Cơ quan có thẩm quyền là cơ quan thực hiện chức năng quản...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019. 2. Thay thế các Phụ lục I, II, III, IV ban hành kèm theo Thông tư số 80/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trên đường thủy nội địa bằng các Phụ lục I, II, III,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hành khách là những người trên phương tiện thủy nội địa không phải là thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ. 2. Cơ quan có thẩm quyền là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông đường thủy nội địa, bao gồm: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải,...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019.
- Thay thế các Phụ lục I, II, III, IV ban hành kèm theo Thông tư số 80/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trê...
- 1. Hành khách là những người trên phương tiện thủy nội địa không phải là thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ.
- 2. Cơ quan có thẩm quyền là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành giao thông đường thủy nội địa, bao gồm: Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Sở Giao thông vận tải, Chi cục Đường t...
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019.
- Thay thế các Phụ lục I, II, III, IV ban hành kèm theo Thông tư số 80/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về vận tải hành khách, hành lý, bao gửi trê...
- 3. Bãi bỏ các quy định sau:
- Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hành khách là những người trên phương tiện thủy nội địa không phải là thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ. 2. Cơ quan có thẩm quyền là cơ quan thực hiện chức năng quản...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections