Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 35
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 28

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
33 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển

Open section

Tiêu đề

Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển Right: Về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, bao gồm: nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng từ nguồn ngân sách nhà nước và dự án xã hội hóa nạo vét trong vùng nước cảng biển do Bộ Giao thông vận tải quản lý.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng từ nguồn ngân sách nhà nước và dự án xã hội hóa nạo vét trong vùng nước cảng biển do Bộ Giao thông vận tải quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, bao gồm: Right: Nghị định này quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển. Right: Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công gồm Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam. 2. Hợp đồng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước nạo vét duy tu luồng hàng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng nước đường thủy nội địa bao gồm đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu tránh trú bão, khu chuyển tải, khu neo đậu tàu thuyền. 2. Công tác nạo vét luồng hàng hải quy định tại Nghị định này bao gồm nạo vét luồng hàng hải và các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Vùng nước đường thủy nội địa bao gồm đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa, khu tránh trú bão, khu chuyển tải, khu neo đậu tàu thuyền.
  • 2. Công tác nạo vét luồng hàng hải quy định tại Nghị định này bao gồm nạo vét luồng hàng hải và các vùng quay trở gắn với luồng hàng hải.
  • Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực là cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về đường thủy nội địa tại khu vực được giao quản lý, gồm Chi cục đường thủy nội địa, Cảng vụ đường thủy nội địa t...
Removed / left-side focus
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công gồm Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam.
  • Hợp đồng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước nạo vét duy tu luồng hàng hải là hợp đồng ký kết giữa Cục Hàng hải Việt Nam và Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp c...
  • 3. Hợp đồng thi công là hợp đồng ký kết giữa Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công và nhà thầu thi công nạo vét duy tu luồng.
Rewritten clauses
  • Left: Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NẠO VÉT TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN, VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NẠO VÉT TRONG VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN, VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Removed / left-side focus
  • NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng 1. Kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng thuộc Kế hoạch bảo trì kết cấu hạ tầng hàng hải hàng năm được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt, trong đó gồm có nội dung kế hoạch thực hiện nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng của năm kế hoạch và nội dung kế hoạch thực hiện c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa 1. Hoạt động nạo vét phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật nhằm bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa, phòng ngừa ô nhiễm môi trường, đảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa
  • Hoạt động nạo vét phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật nhằm bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, trật tự an toàn giao thông đường thủy...
  • 2. Không thực hiện các hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa mà các hoạt động đó có thể gây cản trở hoạt động tránh trú của tàu thuyền vào mùa lũ lụt, khi có thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng
  • Kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng thuộc Kế hoạch bảo trì kết cấu hạ tầng hàng hải hàng năm được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt, trong đó gồm có nội dung kế hoạch thực hiện nạo vét d...
  • 2. Việc lập kế hoạch nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng từ nguồn ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo trì công trình hàng hải và căn cứ vào các thông tin cơ bản...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung công tác kiểm tra giám sát Nội dung công tác kiểm tra, giám sát công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 và Điều 20 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nội dung công tác kiểm tra, giám sát 1. Công tác kiểm tra, giám sát thi công công trình thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định này. 2. Giám sát công tác nạo vét duy tu, gồm: a) Xem xét, kiểm tra trình tự và biện pháp thi công chi tiết do nhà thầu thi công công trình lập trước khi trình phê duyệt; b) Kiểm tra hệ thống mốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Giám sát công tác nạo vét duy tu, gồm:
  • a) Xem xét, kiểm tra trình tự và biện pháp thi công chi tiết do nhà thầu thi công công trình lập trước khi trình phê duyệt;
  • b) Kiểm tra hệ thống mốc định vị mặt bằng và cao độ phục vụ trong suốt quá trình thi công công trình;
Removed / left-side focus
  • Nhật ký thi công phải được ghi theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
  • Tư vấn giám sát có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc nhà thầu thi công ghi chép nhật ký thi công nạo vét theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
  • Hàng tuần, tư vấn giám sát gửi báo cáo thông qua hệ thống bưu chính viễn thông hoặc trực tiếp đến Cục Hàng hải Việt Nam theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và kèm theo b...
Rewritten clauses
  • Left: Nội dung công tác kiểm tra, giám sát công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 5 và Điều 20 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28... Right: 1. Công tác kiểm tra, giám sát thi công công trình thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TỔ CHỨC THỰC HIỆN NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI THEO HÌNH THỨC KHOÁN DUY TRÌ CHUẨN TẮC TRONG KHOẢNG THỜI GIAN XÁC ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thiết kế , dự toán công trình 1. Lập thiết kế, dự toán công trình Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình đối với hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định được lập trên cơ sở: a) Vị trí đổ chất nạo vét được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố, chấp thuận đảm bảo tiếp nhận chất nạo vét trong thời gian...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa 1. Trước khi tiến hành hoạt động nạo vét, chủ đầu tư, nhà đầu tư phải xây dựng phương án bảo đảm an toàn giao thông trình cơ quan có thẩm quyền xem xét phê duyệt theo quy định tại Nghị định này. 2. Nội dung phư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa
  • 1. Trước khi tiến hành hoạt động nạo vét, chủ đầu tư, nhà đầu tư phải xây dựng phương án bảo đảm an toàn giao thông trình cơ quan có thẩm quyền xem xét phê duyệt theo quy định tại Nghị định này.
  • 2. Nội dung phương án bảo đảm an toàn giao thông gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thiết kế , dự toán công trình
  • 1. Lập thiết kế, dự toán công trình
  • Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình đối với hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định được lập trên cơ sở:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, trình Cục Hàng hải Việt Nam phê duyệt theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về công tác môi trường 1. Các dự án nạo vét cơ bản trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa phải được đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Đối với các dự án, công trình nạo vét duy tu với khối lượng thực hiện hàng năm có tính quy luật, việc đánh giá tác động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về công tác môi trường
  • 1. Các dự án nạo vét cơ bản trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa phải được đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
  • Đối với các dự án, công trình nạo vét duy tu với khối lượng thực hiện hàng năm có tính quy luật, việc đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường được thực hiện theo thời hạn từng...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu, trình Cục Hàng hải Việt Nam phê duyệt theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện lựa chọn nhà thầu 1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm: a) Thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu thi công nạo vét duy tu tuyến luồng hàng hải theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định; b) Lựa chọn và ký hợp đồng với đơn vị tư vấn khảo sát đo đạc bàn gi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hoạt động nạo vét liên quan đến quốc phòng, an ninh 1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn để quy định cụ thể cơ chế quản lý hoạt động nạo vét thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh quốc gia, trong khu vực quân sự. 2. Nội dung của cơ chế quản lý hoạt động nạo vét quy định tại khoản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hoạt động nạo vét liên quan đến quốc phòng, an ninh
  • 1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn để quy định cụ thể cơ chế quản lý hoạt động nạo vét thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh quốc gia, trong khu v...
  • Nội dung của cơ chế quản lý hoạt động nạo vét quy định tại khoản 1 Điều này phải bao gồm cả cơ chế phối hợp giữa các lực lượng chức năng của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an với các cơ quan quản lý nhà nư...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện lựa chọn nhà thầu
  • 1. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm:
  • a) Thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu thi công nạo vét duy tu tuyến luồng hàng hải theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bàn giao mặt bằng thi công Cục Hàng hải Việt Nam chủ trì, phối hợp với Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, tư vấn giám sát và tư vấn lập thiết kế tổ chức thực hiện bàn giao mặt bằng công trình cho nhà thầu thi công trước thời điểm thực hiện thi công nạo vét.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi tài nguyên, khoáng sản thông qua hoạt động nạo vét 1. Việc thu hồi tài nguyên, khoáng sản thông qua hoạt động nạo vét thực hiện theo quy định của pháp luật về tài nguyên, khoáng sản, các quy định về công tác thi công, đổ chất nạo vét quy định tại Điều 5 và phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với hoạt động nạo vét q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thu hồi tài nguyên, khoáng sản thông qua hoạt động nạo vét
  • Việc thu hồi tài nguyên, khoáng sản thông qua hoạt động nạo vét thực hiện theo quy định của pháp luật về tài nguyên, khoáng sản, các quy định về công tác thi công, đổ chất nạo vét quy định tại Điều...
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Xây dựng, Bộ Giao thông vận tải và các cơ quan liên quan trong công tác giám sát và chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bàn giao mặt bằng thi công
  • Cục Hàng hải Việt Nam chủ trì, phối hợp với Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, tư vấn giám sát và tư vấn lập thiết kế tổ chức thực hiện bàn giao mặt bằng công trình cho nhà thầu thi công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thi công công trình 1. Nhà thầu thi công có trách nhiệm a) Thực hiện các yêu cầu về công tác môi trường theo báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường có liên quan; b) Tuân thủ đúng phương án bảo đảm an toàn giao thông đã được phê duyệt trong suốt quá trình t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc quản lý nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa từ nguồn ngân sách nhà nước 1. Công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa sử dụng nguồn ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý được nhà nước bảo đảm, bố trí từ nguồn vố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguyên tắc quản lý nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa từ nguồn ngân sách nhà nước
  • Công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa sử dụng nguồn ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý được nhà nước bảo đảm, bố tr...
  • 2. Không thực hiện việc bảo hành và mua bảo hiểm thi công công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thi công công trình
  • 1. Nhà thầu thi công có trách nhiệm
  • a) Thực hiện các yêu cầu về công tác môi trường theo báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường có liên quan;
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nghiệm thu công trình 1. Công tác nghiệm thu công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định thực hiện theo quy định tại khoản 1, 4, 6 Điều 21 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP và các quy định pháp luật liên quan. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công có trách...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nghiệm thu công trình 1. Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức thực hiện công tác kiểm tra, nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng; nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công ích theo quy định đối với luồng hàng hải công cộng. 2. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức thực hiện công tác kiểm tra, nghiệm thu công trình hoàn thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức thực hiện công tác kiểm tra, nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng; nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công ích theo quy định đối với luồng hàng hải công cộng.
  • 2. Cục Đường thủy nội địa Việt Nam tổ chức thực hiện công tác kiểm tra, nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng theo quy định đối với luồng đường thủy nội địa quốc gia.
  • 3. Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện công tác nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng theo quy định đối với luồng đường thủy nội địa địa phương.
Removed / left-side focus
  • 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công có trách nhiệm ra thông báo hàng hải theo quy định khi công trình hoàn thành.
Rewritten clauses
  • Left: Công tác nghiệm thu công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định thực hiện theo quy định tại khoản 1, 4, 6 Điều 21 Nghị định số 15... Right: 6. Đối với nạo vét duy tu khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định thực hiện công tác nghiệm thu công trình như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thanh toán, quyết toán công trình Công tác thanh toán, quyết toán công trình thực hiện theo thực hiện theo quy định của pháp luật. Mục3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN NẠO VÉT DUY TU ĐỘT XUẤT LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hình thức thực hiện 1. Hình thức bảo trì luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa sử dụng nguồn ngân sách nhà nước, gồm: a) Bảo trì theo khối lượng thực tế gồm: Nạo vét duy tu hàng năm; nạo vét duy tu đột xuất để đảm bảo an toàn giao thông theo hình thức chỉ định thầu rút gọn đối với các nhiệm vụ đột xuất do nguyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hình thức thực hiện
  • 1. Hình thức bảo trì luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa sử dụng nguồn ngân sách nhà nước, gồm:
  • nạo vét duy tu đột xuất để đảm bảo an toàn giao thông theo hình thức chỉ định thầu rút gọn đối với các nhiệm vụ đột xuất do nguyên nhân bất khả kháng mà nếu không thực hiện thì có nguy cơ mất an to...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thanh toán, quyết toán công trình
  • Công tác thanh toán, quyết toán công trình thực hiện theo thực hiện theo quy định của pháp luật.
  • LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG
Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN NẠO VÉT DUY TU ĐỘT XUẤT Right: a) Bảo trì theo khối lượng thực tế gồm: Nạo vét duy tu hàng năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Các trường hợp nạo vét duy tu đột xuất Nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng để đảm bảo an toàn giao thông là công việc nạo vét theo các nhiệm vụ đột xuất phát sinh do nguyên nhân bất khả kháng gây ra có nguy cơ mất an toàn hàng hải hoặc ảnh hưởng nghiêm trọng đến hoạt động hàng hải.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trình tự thực hiện Nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa sử dụng nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo các bước sau: 1. Lập kế hoạch nạo vét duy tu. 2. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước. 3. Thủ tục về bảo vệ môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định này. 4. Lập thiết kế, dự toán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trình tự thực hiện
  • Nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa sử dụng nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo các bước sau:
  • 1. Lập kế hoạch nạo vét duy tu.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Các trường hợp nạo vét duy tu đột xuất
  • Nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng để đảm bảo an toàn giao thông là công việc nạo vét theo các nhiệm vụ đột xuất phát sinh do nguyên nhân bất khả kháng gây ra có nguy cơ mất an toàn h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Phân công tổ chức thực hiện Bộ Giao thông vận tải ủy quyền cho Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện thẩm quyền người quyết định đầu tư đối với công trình nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Lập kế hoạch nạo vét duy tu, kế hoạch bảo trì 1. Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam lập kế hoạch và kinh phí bảo trì công trình hàng hải, đường thủy nội địa quốc gia trình Bộ Giao thông vận tải để thẩm định, chấp thuận kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình hàng hải, đường thủy nội địa quốc gia và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Lập kế hoạch nạo vét duy tu, kế hoạch bảo trì
  • Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam lập kế hoạch và kinh phí bảo trì công trình hàng hải, đường thủy nội địa quốc gia trình Bộ Giao thông vận tải để thẩm định, chấp thuận kế hoạc...
  • 2. Sở Giao thông vận tải lập kế hoạch bảo trì đường thủy nội địa địa phương hàng năm trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phân công tổ chức thực hiện
  • Bộ Giao thông vận tải ủy quyền cho Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện thẩm quyền người quyết định đầu tư đối với công trình nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trình tự thực hiện Nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng thực hiện theo các bước sau: 1. Trình, phê duyệt nhiệm vụ đột xuất. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu. 3. Khảo sát bàn giao mặt bằng, lập thiết kế, dự toán công trình. 4. Tổ chức thi công công trình và kiểm tra giám sát. 5. Nghiệm thu công trình. 6. Quyết toán công...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước 1. Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam lập dự toán chi ngân sách nhà nước trình Bộ Giao thông vận tải tổng hợp dự toán chi ngân sách nhà nước gửi Bộ Tài chính theo quy định. 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính giao, Bộ Giao thông vận tải phê duyệt kế h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cục Hàng hải Việt Nam, Cục Đường thủy nội địa Việt Nam lập dự toán chi ngân sách nhà nước trình Bộ Giao thông vận tải tổng hợp dự toán chi ngân sách nhà nước gửi Bộ Tài chính theo quy định.
  • 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính giao, Bộ Giao thông vận tải phê duyệt kế hoạch bảo trì và giao dự toán chi ngân sách nhà nước cho Cục Hàng hải Việt Nam và Cục Đường thủy nộ...
  • không bắt buộc phải có dự toán công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trình tự thực hiện
  • Nạo vét duy tu đột xuất luồng hàng hải công cộng thực hiện theo các bước sau:
  • 1. Trình, phê duyệt nhiệm vụ đột xuất.
Rewritten clauses
  • Left: 7. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước. Right: Điều 15. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trình, phê duyệt nhiệm vụ đột xuất 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công chủ trì, phối hợp với Cảng vụ Hàng hải tại khu vực tiến hành khảo sát ban đầu và báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam nhiệm vụ đột xuất nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng bao gồm vị trí đổ chất nạo vét đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận. 2. Cục...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thiết kế, dự toán công trình 1. Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán a) Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán được lập trên cơ sở bình đồ khảo sát thông báo độ sâu luồng hàng hải, luồng đường thủy nội địa gần nhất nhưng không quá 06 tháng tính đến thời điểm duyệt thiết kế; trường hợp thông báo hàng hải, luồng đường thủy nội địa quá 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thiết kế, dự toán công trình
  • 1. Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
  • a) Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán được lập trên cơ sở bình đồ khảo sát thông báo độ sâu luồng hàng hải, luồng đường thủy nội địa gần nhất nhưng không quá 06 tháng tính đến thời điểm duyệt thiết kế
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trình, phê duyệt nhiệm vụ đột xuất
  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công chủ trì, phối hợp với Cảng vụ Hàng hải tại khu vực tiến hành khảo sát ban đầu và báo cáo Cục Hàng hải Việt Nam nhiệm vụ đột xuất nạo vét duy tu luồng hà...
  • 2. Cục Hàng hải Việt Nam thẩm định, đánh giá mức độ bồi, lấp, sạt lở luồng và nguy cơ mất an toàn hàng hải hoặc ảnh hưởng nghiêm trọng đến hoạt động hàng hải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức lựa chọn nhà thầu 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công có trách nhiệm đánh giá, đề xuất nhà thầu (thi công, giám sát, khảo sát, thiết kế có năng lực, kinh nghiệm) để thực hiện ngay các gói thầu do sự cố bất khả kháng gây ra, trình Cục Hàng hải Việt Nam chấp thuận chủ trương trước khi thực hiện lựa chọn nhà t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức lựa chọn nhà thầu 1. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu a) Các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải được giao lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, trình Cục Hàng hải Việt Nam thẩm định, phê duyệt theo quy định; b) Cơ quan quản lý đường thủy nội địa kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
  • a) Các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải được giao lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, trình Cục Hàng hải Việt Nam thẩm...
  • b) Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực được giao lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa quốc gia, trình Cục Đường thủy nội địa Việt Nam thẩm định,...
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công có trách nhiệm đánh giá, đề xuất nhà thầu (thi công, giám sát, khảo sát, thiết kế có năng lực, kinh nghiệm) để thực hiện ngay các gói thầu do sự cố bất...
  • 2. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày giao thầu, Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thực hiện:
  • a) Khảo sát bàn giao mặt bằng, lập thiết kế, dự toán theo quy định trình Cục Hàng hải Việt Nam phê duyệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Khảo sát bàn giao mặt bằng, lập thiết kế, dự toán công trình 1. Khảo sát bàn giao mặt bằng a) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công tổ chức triển khai công tác đo đạc bàn giao mặt bằng sau khi Cục Hàng hải Việt Nam chấp thuận chủ trương lựa chọn nhà thầu (thi công, giám sát, khảo sát, thiết kế) thực hiện khắc phục sự ki...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Bàn giao mặt bằng thi công 1. Công tác đo đạc bàn giao mặt bằng được triển khai trước thời điểm khởi công thi công nạo vét tối đa không quá 15 ngày. Khối lượng bàn giao mặt bằng là căn cứ để xác định giá trị hợp đồng chính thức. 2. Đối với công tác nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải công cộng: a) Cục Hàng hải Việt Nam chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công tác đo đạc bàn giao mặt bằng được triển khai trước thời điểm khởi công thi công nạo vét tối đa không quá 15 ngày. Khối lượng bàn giao mặt bằng là căn cứ để xác định giá trị hợp đồng chính t...
  • 2. Đối với công tác nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải công cộng:
  • a) Cục Hàng hải Việt Nam chủ trì tổ chức thực hiện khảo sát đo đạc bàn giao mặt bằng; kiểm tra trình tự, thủ tục và quá trình thực hiện của các đơn vị theo đề cương được duyệt;
Removed / left-side focus
  • 1. Khảo sát bàn giao mặt bằng
  • a) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công tổ chức triển khai công tác đo đạc bàn giao mặt bằng sau khi Cục Hàng hải Việt Nam chấp thuận chủ trương lựa chọn nhà thầu (thi công, giám sát, khảo...
  • 2. Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình được lập trên cơ sở kết quả khảo sát bàn giao mặt bằng nạo vét luồng bị bồi, lấp, sạt lở do sự kiện bất khả kháng gây ra.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Khảo sát bàn giao mặt bằng, lập thiết kế, dự toán công trình Right: Điều 18. Bàn giao mặt bằng thi công
  • Left: b) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế, nhà thầu thi công tiến hành kiểm tra, giám sát quá trình khảo sát đo đạc mặt bằng của nhà thầu tư vấn khảo sát và... Right: b) Cục Hàng hải Việt Nam, doanh nghiệp cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải được giao, tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế tiến hành kiểm tra, giám sát quá trình khảo sát đo đạc mặt bằng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thi công công trình và kiểm tra giám sát 1. Tổ chức thi công công trình a) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công được giao chịu trách nhiệm quản lý, kiểm tra quá trình thực hiện của nhà thầu thi công, tư vấn giám sát trong quá trình thi công công trình; b) Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức kiểm tra đột xuất (nếu cần...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức quản lý thi công công trình 1. Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về tổ chức thực hiện và nội dung hợp đồng thi công công trình. 2. Đối với công tác nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải công cộng: a) Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải được giao chịu trách nhiệm quản lý, kiểm tra quá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về tổ chức thực hiện và nội dung hợp đồng thi công công trình.
  • 2. Đối với công tác nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải công cộng:
  • 3. Đối với công tác nạo vét duy tu các tuyến luồng đường thủy nội địa quốc gia:
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức thi công công trình
  • c) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công tổ chức lập phương án bảo đảm an toàn giao thông trình Cảng vụ Hàng hải tại khu vực phê duyệt theo quy định.
  • 2. Kiểm tra, giám sát: thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Tổ chức thi công công trình và kiểm tra giám sát Right: Điều 19. Tổ chức quản lý thi công công trình
  • Left: a) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công được giao chịu trách nhiệm quản lý, kiểm tra quá trình thực hiện của nhà thầu thi công, tư vấn giám sát trong quá trình thi công công trình; Right: a) Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ công ích bảo đảm an toàn hàng hải được giao chịu trách nhiệm quản lý, kiểm tra quá trình thực hiện của nhà thầu; tư vấn giám sát và tư vấn môi trường trong quá trìn...
  • Left: b) Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức kiểm tra đột xuất (nếu cần) để bảo đảm chất lượng, tiến độ công trình; Right: b) Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức kiểm tra định kỳ và kiểm tra đột xuất (nếu cần) để bảo đảm chất lượng, tiến độ công trình.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Nghiệm thu công trình 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 21 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công có trách nhiệm ra thông báo hàng hải theo quy định khi công trình hoàn thành.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thanh toán, quyết toán công trình Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết việc thanh toán, quyết toán công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết việc thanh toán, quyết toán công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa sử dụng ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 21 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP.
  • 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công có trách nhiệm ra thông báo hàng hải theo quy định khi công trình hoàn thành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Nghiệm thu công trình Right: Điều 22. Thanh toán, quyết toán công trình
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thanh toán, quyết toán công trình Công tác thanh toán, quyết toán công trình thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phân công tổ chức thực hiện 1. Cơ quan giao kế hoạch, dự toán: a) Bộ Giao thông vận tải giao kế hoạch, dự toán đối với công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa quốc gia; b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao kế hoạch, dự toán đối với công tác nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa địa phương. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Phân công tổ chức thực hiện
  • 1. Cơ quan giao kế hoạch, dự toán:
  • a) Bộ Giao thông vận tải giao kế hoạch, dự toán đối với công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng và luồng đường thủy nội địa quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thanh toán, quyết toán công trình
  • Công tác thanh toán, quyết toán công trình thực hiện theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước Kinh phí thực hiện nạo vét đột xuất luồng hàng hải công cộng được sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước bố trí cho sự nghiệp kinh tế hàng hải (nhiệm vụ đột xuất bảo đảm an toàn giao thông).

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trình tự thực hiện dự án Công tác nạo vét vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm phải được lập thành dự án và thực hiện theo các bước sau: 1. Lập và công bố danh mục khu vực nạo vét theo quy định tại Mục 2 Chương IV Nghị định này. 2. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Trình tự thực hiện dự án
  • Công tác nạo vét vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm phải được lập thành dự án và thực hiện theo các bước sau:
  • 1. Lập và công bố danh mục khu vực nạo vét theo quy định tại Mục 2 Chương IV Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Giao dự toán chi ngân sách nhà nước
  • Kinh phí thực hiện nạo vét đột xuất luồng hàng hải công cộng được sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước bố trí cho sự nghiệp kinh tế hàng hải (nhiệm vụ đột xuất bảo đảm an toàn giao thông).
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 HỢP ĐỒNG THI CÔNG CÔNG TRÌNH NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Hợp đồng thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải 1. Hợp đồng thi công nạo vét duy tu luồng thực hiện bảo trì theo khối lượng thực tế (áp dụng đối với nạo vét duy tu hàng năm, nạo vét duy tu đột xuất để đảm bảo an toàn giao thông) là hợp đồng có đơn giá không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện đối với toàn bộ nội dung công...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện dự án 1. Đối với các dự án xã hội hóa nạo vét vùng nước đường thủy nội địa quốc gia: Bộ Giao thông vận tải phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đối với các nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 23 Nghị định này. 2. Đối với các dự án xã hội hóa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện dự án
  • Đối với các dự án xã hội hóa nạo vét vùng nước đường thủy nội địa quốc gia:
  • Bộ Giao thông vận tải phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đối với các nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 23 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Hợp đồng thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải
  • Hợp đồng thi công nạo vét duy tu luồng thực hiện bảo trì theo khối lượng thực tế (áp dụng đối với nạo vét duy tu hàng năm, nạo vét duy tu đột xuất để đảm bảo an toàn giao thông) là hợp đồng có đơn...
  • Hợp đồng thi công nạo vét duy tu luồng thực hiện bảo trì theo chất lượng thực hiện (áp dụng đối với nạo vét duy tu khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định) là hợp đồng có giá cố địn...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng 1. Cục Hàng hải Việt Nam là chủ đầu tư giao cho Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công một số nhiệm vụ của chủ đầu tư về nạo vét duy tu luồng hàng hải thông qua hợp đồng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước nạo vét duy tu luồng hàng hải được ký kết giữa Cục Hàn...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án, bao gồm: a) Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án; b) Chi phí lập, thẩm định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; c) Chi phí tổ chức lựa chọn nhà đầu tư; d) Chi phí hoạt động của cơ quan nhà nước có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án, bao gồm:
  • a) Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án;
  • b) Chi phí lập, thẩm định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường;
Removed / left-side focus
  • Cục Hàng hải Việt Nam là chủ đầu tư giao cho Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công một số nhiệm vụ của chủ đầu tư về nạo vét duy tu luồng hàng hải thông qua hợp đồng cung cấp dịch vụ sự nghi...
  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sự nghiệp công thương thảo nội dung hợp đồng thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải với nhà thầu thi công trên cơ sở hợp đồng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng k...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Nguyên tắc thực hiện hợp đồng Right: Điều 25. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Nội dung hợp đồng thi công Nội dung hợp đồng thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải thực hiện theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Xây dựng về quản lý hợp đồng thi công xây dựng công trình. Ngoài ra, nội dung hợp đồng thi công phải có thêm những quy định sau: 1. Trường hợp nhà thầu thi công không hoàn thành việc thi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với công tác thi công, đổ chất nạo vét 1. Chủ đầu tư, nhà đầu tư công trình nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa chịu trách nhiệm tổ chức giám sát công tác thi công, đổ chất nạo vét trong suốt thời gian từ khi bắt đầu đến khi kết thúc hoạt động nạo vét, bao gồm và không giới hạn bởi các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với công tác thi công, đổ chất nạo vét
  • Chủ đầu tư, nhà đầu tư công trình nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa chịu trách nhiệm tổ chức giám sát công tác thi công, đổ chất nạo vét trong suốt thời gian từ khi...
  • a) Tổ chức giám sát chặt chẽ phương tiện thi công nạo vét đảm bảo thi công đúng phạm vi, thiết kế công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Nội dung hợp đồng thi công
  • Nội dung hợp đồng thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải thực hiện theo quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Xây dựng về quản lý hợp đồng thi công xây dựng công trình.
  • Ngoài ra, nội dung hợp đồng thi công phải có thêm những quy định sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN NẠO VÉT VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢN LÝ KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM

Open section

Chương III

Chương III NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG VÀ LUỒNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH QUẢN LÝ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG VÀ LUỒNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH QUẢN LÝ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN NẠO VÉT VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢN LÝ KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Lập và công bố danh mục khu vực nạo vét 1. Hàng năm, Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức lập mới hoặc sửa đổi, bổ sung danh mục khu vực nạo vét trên cơ sở các thông tin quy định tại khoản 2, Điều 4 Thông tư này và các thông tin sau: a) Tên địa điểm, thông số kỹ thuật, chuẩn tắc thiết kế của khu vực nạo vét; b) Dự kiến khối lượng sản...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa 1. Hoạt động nạo vét phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật nhằm bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, trật tự an toàn giao thông đường thủy nội địa, phòng ngừa ô nhiễm môi trường, đảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa
  • Hoạt động nạo vét phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật nhằm bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, trật tự an toàn giao thông đường thủy...
  • 2. Không thực hiện các hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa mà các hoạt động đó có thể gây cản trở hoạt động tránh trú của tàu thuyền vào mùa lũ lụt, khi có thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Lập và công bố danh mục khu vực nạo vét
  • 1. Hàng năm, Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức lập mới hoặc sửa đổi, bổ sung danh mục khu vực nạo vét trên cơ sở các thông tin quy định tại khoản 2, Điều 4 Thông tư này và các thông tin sau:
  • a) Tên địa điểm, thông số kỹ thuật, chuẩn tắc thiết kế của khu vực nạo vét;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Chi phí chuẩn bị đầu tư Căn cứ danh mục khu vực nạo vét được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt, Cục Hàng hải Việt Nam lập chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm các chi phí quy định tại điểm a, điểm b và điểm c, khoản 1 Điều 25 Nghị định số 159/2018/NĐ-CP, trình Bộ Giao thông vận tải xem xét, thẩm định, tổng hợp chi phí chuẩn bị đầu tư...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Công bố danh mục khu vực nạo vét 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày danh mục khu vực nạo vét được phê duyệt, Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan quản lý chuyên ngành hàng hải, đường thủy nội địa thực hiện công bố danh mục khu vực nạo vét trên Trang thông tin điện tử của cơ quan theo quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Công bố danh mục khu vực nạo vét
  • Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày danh mục khu vực nạo vét được phê duyệt, Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan quản lý chuyên ngành hàng hải, đường thủy nội địa...
  • Danh mục khu vực nạo vét được công bố phải có những nội dung chủ yếu quy định tại khoản 3 Điều 26 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Chi phí chuẩn bị đầu tư
  • Căn cứ danh mục khu vực nạo vét được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt, Cục Hàng hải Việt Nam lập chi phí chuẩn bị đầu tư bao gồm các chi phí quy định tại điểm a, điểm b và điểm c, khoản 1 Điều 25 Ng...
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Các nội dung cần thiết của hợp đồng dự án Hợp đồng dự án xã hội hóa nạo vét vùng nước cảng biển được thực hiện theo quy định tại Điều 35 của Nghị định số 159/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Bộ Xây dựng về hợp đồng thi công xây dựng, ngoài ra bao gồm một số nội dung cụ thể sau đây: 1. Thông tin về các bên trong hợp đồng Bên A: Cơ q...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Nội dung hợp đồng dự án 1. Hợp đồng dự án phải có các nội dung cơ bản sau: a) Thông tin về các bên trong hợp đồng; b) Mục tiêu, quy mô, địa điểm, thời hạn và tiến độ thực hiện dự án; c) Yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trình dự án; d) Kinh phí thực hiện nạo vét, giá trị sản phẩm thu hồi; giá trị thanh toán hợp đồng; điều chỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hợp đồng dự án phải có các nội dung cơ bản sau:
  • c) Yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trình dự án;
  • d) Kinh phí thực hiện nạo vét, giá trị sản phẩm thu hồi; giá trị thanh toán hợp đồng; điều chỉnh kinh phí và giá trị sản phẩm thu hồi;
Removed / left-side focus
  • Hợp đồng dự án xã hội hóa nạo vét vùng nước cảng biển được thực hiện theo quy định tại Điều 35 của Nghị định số 159/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Bộ Xây dựng về hợp đồng thi công xây dựng, ngoài ra b...
  • Bên A: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo Điều 24 của Nghị định số 159/2018/NĐ-CP.
  • Bên B: Nhà đầu tư
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28. Các nội dung cần thiết của hợp đồng dự án Right: Điều 35. Nội dung hợp đồng dự án
  • Left: 2. Mục tiêu, địa điểm thực hiện dự án Right: b) Mục tiêu, quy mô, địa điểm, thời hạn và tiến độ thực hiện dự án;
  • Left: b) Mô tả địa điểm thực hiện dự án. Right: h) Bảo đảm thực hiện hợp đồng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV NẠO VÉT VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN VÀ VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH QUẢN LÝ KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NẠO VÉT VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN VÀ VÙNG NƯỚC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH QUẢN LÝ KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019. 2. Công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định thực hiện từ năm 2020. 3. Bãi bỏ Thông tư số 25/2013/TT-BGTVT ngày 29 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Phân tích chi tiết về sự cần thiết đầu tư và những lợi thế của việc thực hiện dự án so với hình thức đầu tư khác; loại hợp đồng dự án. 2. Đánh giá sự phù hợp của dự án với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
  • Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
  • 1. Phân tích chi tiết về sự cần thiết đầu tư và những lợi thế của việc thực hiện dự án so với hình thức đầu tư khác; loại hợp đồng dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019.
  • 2. Công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải theo hình thức khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định thực hiện từ năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 30.

Điều 30. Thẩm định tổ chức thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án xã hội hóa nạo vét vùng nước đường thủy nội địa quốc gia, dự án xã hội hóa nạo vét vùng nước đường thủy nội địa địa phương theo quy định pháp luật hiện hành. 2. Bộ Giao thông vận tải tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Thẩm định tổ chức thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án xã hội hóa nạo vét vùng nước đường thủy nội địa quốc gia, dự án xã hội hóa nạo vét vùng nước đường thủy nội địa địa phươn...
  • 2. Bộ Giao thông vận tải tổ chức thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án xã hội hóa nạo vét vùng nước cảng biển theo quy định pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Only in the right document

Mục 1: QUY ĐỊNH CHUNG Mục 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Mục 2: LẬP VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC KHU VỰC NẠO VÉT Mục 2: LẬP VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC KHU VỰC NẠO VÉT
Điều 26. Điều 26. Lập danh mục khu vực nạo vét 1. Đối với vùng nước đường thủy nội địa quốc gia: Hàng năm, Bộ Giao thông vận tải chủ trì tổ chức lập mới hoặc sửa đổi, bổ sung danh mục khu vực nạo vét trên cơ sở thống nhất với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan. Đối với vùng nước cảng biển: Hàng năm, Bộ Giao thông vận tải chủ trì tổ chức lập...
Mục 3: LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI DỰ ÁN Mục 3: LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI DỰ ÁN
Điều 28. Điều 28. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án 1. Sở Giao thông vận tải các địa phương tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án xã hội hóa nạo vét vùng nước đường thủy nội địa quốc gia, nạo vét vùng nước đường thủy nội địa địa phương làm cơ sở để lập hồ sơ mời thầu lựa chọn nhà đầu tư và đàm phán hợp đồng dự án, trình Ủy...
Điều 31. Điều 31. Phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án ngay sau khi hoàn thành việc thẩm định theo quy định tại Điều 30 Nghị định này.
Điều 32. Điều 32. Điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi dự án 1. Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án được xem xét điều chỉnh trong trường hợp sau đây: a) Dự án bị ảnh hưởng bởi thiên tai hoặc các sự kiện bất khả kháng khác; b) Xuất hiện các yếu tố đem lại hiệu quả cao hơn cho dự án; c) Điều chỉnh quy mô, thiết kế của dự án; d) Quy hoạch thay đổi g...
Mục 4: LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN Mục 4: LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN