Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị áp lực trên phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển; Quy kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động và kỹ thuật nồi hơi lắp đặt trên phương tiện, thiết bị thăm dò và khai thác trên biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 3: 2018

27/2019/TT-BGTVT

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị áp lực trên phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển; Quy kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị áp lực trên phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển
  • Quy kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển. Mã số đăng ký: QCVN 101:2018/BGTVT. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị áp lực trên phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển. Mã số đăng ký: QCVN 67:2018/BGTVT. 3. Quy chuẩn kỹ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:
  • 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển. Mã số đăng ký: QCVN 101:2018/BGTVT.
  • 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị áp lực trên phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển. Mã số đăng ký: QCVN 67:2018/BGTVT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2020. Bãi bỏ các văn bản sau: 1. Thông tư số 26/2010/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ QCVN 22:2010/BGTVT. 2. Thông tư số 32/2017/TT-BGTVT ngày...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 9 năm 2020 và thay thế Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý, vận hành, sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 9 năm 2020 và thay thế Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý, vận hành, sử dụng mạng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2020. Bãi bỏ các văn bản sau:
  • 1. Thông tư số 26/2010/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ QCVN 22:2010/BG...
  • Thông tư số 32/2017/TT-BGTVT ngày 26 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị áp lực trên phương tiện giao thông vận tải và phương tiện,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. QUY CHẾ Q uản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia kết nối, quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Doanh nghiệp viễn thông nêu trong quy chế này là doanh nghiệp viễn thông có đủ năng lực hạ tầng mạng kết nối đến các đơn vị thuộc mạng truyền số liệu chuyên dùng (gọi tắt là TSLCD) cấp II tỉnh Phú Yên.
Chương I I Chương I I QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng mạng TSLCD cấp II 1. Việc phát triển, mở rộng quy mô của hệ thống mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định về phân cấp, uỷ quyền trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý, quy định của Luật Ngân sách nhà nước về phân cấp ngân sách và các quy định hiện...
Điều 4. Điều 4. Các ứng dụng khai thác qua mạng TSLCD cấp II, giá cước sử dụng dịch vụ 1. Các ứng dụng khai thác qua mạng TSLCD cấp II a) Hệ thống Hội nghị trực tuyến. b) Cổng Dịch vụ công trực tuyến. c) Tùy theo yêu cầu kết nối và nhu cầu sử dụng của các cơ quan nhà nước, các Hệ thống thông tin quy định tại Điều 4 Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước mạng TSLCD cấp II trên địa bản tỉnh Phú Yên, có trách nhiệm theo dõi công tác vận hành, sử dụng và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh kế hoạch nâng cấp, mở rộng, duy trì và phát triển mạng TSLCD cấp II nhằm đáp ứng nhu cầu triển khai các ứng dụng...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của Doanh nghiệp viễn thông cung cấp hạ tầng, dịch vụ trên mạng TSLCD cấp II 1. Doanh nghiệp viễn thông cung cấp kết nối, dịch vụ mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm xây dựng, ban hành các quy trình liên quan đến công tác phối hợp quản lý, vận hành hạ tầng mạng, dịch vụ do đơn vị cung cấp bảo đảm hoạt...