Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 14
Right-only sections 43

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2019.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi đ i ều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam (sau đây gọi tắt là Chương trình). Các Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam thực hiện theo quy định của Điều 16, Điều 17, Điều 19 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam 1. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì thực hiện nhằm xây dựng và quảng bá thương hiệu ở cấp quốc gia cho các ngành hàng phù hợp vớ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi đ i ều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam (sau đây gọi tắt là Chương trình).
  • Các Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam thực hiện theo quy định của Điều 16, Điều 17, Điều 19 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy địn...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam
  • Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì thực hiện nhằm xây dựng và quả...
  • 2. Nội dung các chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam bao gồm
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi đ i ều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam (sau đây gọi tắt là Chương trình).
  • 2. Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện đề án thuộc Chương trình, cơ quan quản lý Chương trình và các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Các Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam thực hiện theo quy định của Điều 16, Điều 17, Điều 19 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy địn... Right: Các chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam ưu tiên hỗ trợ địa phương, tổ chức, hiệp hội ngành hàng có nhãn hiệu chứng nhận, nhãn hiệu tập thể, chỉ dẫn địa lý đã được bảo...
Target excerpt

Điều 19. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam 1. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ, các b...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình 1. Thúc đẩy phát triển ngoại thương, quảng bá hình ảnh quốc gia, thương hiệu quốc gia Việt Nam thông qua sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam, trên cơ sở thống nhất, đồng bộ với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ. 2. Bảo đảm nguồn lực để thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý Chương trình, đơn vị chủ trì đề án của Chương trình 1. Bộ Công Thương là cơ quan quản lý Chương trình. 2. Đơn vị chủ trì đề án là các bộ, ngành được giao nhiệm vụ thực hiện các đề án thuộc Chương trình theo quy định tại Chương II Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. K i nh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm; b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí ngâ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương 1. Hỗ trợ phát triển hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương gồm: Các trung tâm hội chợ, triển lãm, hạ tầng xúc tiến thương mại; các trung tâm logistics; các kho ngoại quan, điểm thu gom hàng lẻ (CFS). 2. Các hoạt động...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. K i nh phí thực hiện Chương trình
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương
  • 1. Hỗ trợ phát triển hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương gồm: Các trung tâm hội chợ, triển lãm, hạ tầng xúc tiến thương mại
  • các trung tâm logistics
Removed / left-side focus
  • Điều 4. K i nh phí thực hiện Chương trình
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm;
Rewritten clauses
  • Left: b) Các hoạt động quản lý Chương trình; Right: các kho ngoại quan, điểm thu gom hàng lẻ (CFS).
Target excerpt

Điều 5. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương 1. Hỗ trợ phát triển hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương gồm: Các trung tâm hội chợ, triển lãm,...

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 . XÂY D Ự NG CHƯƠNG TRÌNH

Mục 1 . XÂY D Ự NG CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung hoạt động của Chương trình 1. Xây dựng mục tiêu, chiến lược, Chương trình trong từng thời kỳ. 2. Xây dựng hệ thống tiêu chí của Chương trình. 3. Bảo hộ biểu trưng và hệ thống nhận diện Thương hiệu quốc gia Việt Nam ở trong và ngoài nước. 4. Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển sản phẩm đáp ứng hệ thống tiêu chí Thương hiệu q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Quy trình xây dựng, phê duyệt, bổ sung, điều chỉnh đề án thuộc Chương trình 1. Đơn vị chủ trì xây dựng đề án theo quy trình quy định tại khoản 1; điểm a, điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP . 2. Bộ Công Thương có trách nhiệm thẩm định đề án do các đơn vị chủ trì đề xuất căn cứ theo: a) Chiến lược phát t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Trước 30 tháng 5 của năm trước năm kế hoạch, đơn vị chủ trì thực hiện gửi 02 hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại đến Bộ Công Thương. 2. Hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quy trình xây dựng, phê duyệt, bổ sung, điều chỉnh đề án thuộc Chương trình
  • 1. Đơn vị chủ trì xây dựng đề án theo quy trình quy định tại khoản 1; điểm a, điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP .
  • 2. Bộ Công Thương có trách nhiệm thẩm định đề án do các đơn vị chủ trì đề xuất căn cứ theo:
Added / right-side focus
  • 1. Trước 30 tháng 5 của năm trước năm kế hoạch, đơn vị chủ trì thực hiện gửi 02 hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại đến Bộ Công Thương.
  • 2. Hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại của đơn vị chủ trì bao gồm
  • a) Văn bản đề xuất đề án thực hiện Chương trình;
Removed / left-side focus
  • a) Chiến lược phát triển hoạt động ngoại thương trong ngành, lĩnh vực đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
  • b) Định hướng cụ thể hàng năm hoặc từng thời kỳ của Hội đồng Thương hiệu quốc gia Việt Nam;
  • c) Nhu cầu của các tổ chức, doanh nghiệp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quy trình xây dựng, phê duyệt, bổ sung, điều chỉnh đề án thuộc Chương trình Right: Điều 10. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  • Left: 1. Đơn vị chủ trì xây dựng đề án theo quy trình quy định tại khoản 1; điểm a, điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP . Right: a) Đơn vị chủ trì không đáp ứng nội dung quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định này;
  • Left: 2. Bộ Công Thương có trách nhiệm thẩm định đề án do các đơn vị chủ trì đề xuất căn cứ theo: Right: 4. Các trường hợp không xem xét hồ sơ đề xuất của đơn vị chủ trì
Target excerpt

Điều 10. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Trước 30 tháng 5 của năm trước năm kế hoạch, đơn vị chủ trì thực hiện gửi 02 hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình c...

left-only unmatched

Mục 2 . THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Mục 2 . THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chương trình 1. Căn cứ Quyết định phê duyệt Đề án do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành, việc ký kết hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện Đề án và báo cáo việc thực hiện đề án thực hiện theo quy trình quy định tại Điều 12, Điều 14 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP . 2. Đơn vị chủ trì đề án ký hợp đồng với các tổ chức, cá...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Căn cứ quyết định phê duyệt Chương trình của Bộ trưởng Bộ Công Thương, cơ quan quản lý nhà nước về xúc tiến thương mại thuộc Bộ Công Thương ký hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thươn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện Chương trình
  • Căn cứ Quyết định phê duyệt Đề án do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành, việc ký kết hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện Đề án và báo cáo việc thực hiện đề án thực hiện theo quy trình quy định tại Điều...
  • 2. Đơn vị chủ trì đề án ký hợp đồng với các tổ chức, cá nhân để thực hiện các hạng mục công việc thuộc nội dung đề án.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  • 2. Nội dung hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại gồm
  • b) Thời gian thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện Chương trình
  • 2. Đơn vị chủ trì đề án ký hợp đồng với các tổ chức, cá nhân để thực hiện các hạng mục công việc thuộc nội dung đề án.
  • 3. Để tổ chức thực hiện Chương trình, Bộ trưởng Bộ Công Thương thành lập và ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Thương hiệu quốc gia Việt Nam, Ban Thư ký và Ban Chuyên gia của Chương trình.
Rewritten clauses
  • Left: Căn cứ Quyết định phê duyệt Đề án do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành, việc ký kết hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện Đề án và báo cáo việc thực hiện đề án thực hiện theo quy trình quy định tại Điều... Right: Căn cứ quyết định phê duyệt Chương trình của Bộ trưởng Bộ Công Thương, cơ quan quản lý nhà nước về xúc tiến thương mại thuộc Bộ Công Thương ký hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương tr...
Target excerpt

Điều 12. Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Căn cứ quyết định phê duyệt Chương trình của Bộ trưởng Bộ Công Thương, cơ quan quản lý nhà nước về xúc tiến thư...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam 1. Việc xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam được tổ chức định kỳ 02 năm một lần vào các năm chẵn. 2. Doanh nghiệp nộp 03 bộ hồ sơ đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam trước ngày 31 tháng 3 của năm xét chọn đến Bộ Công Thương theo một tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Biểu trưng Thương hiệu quốc gia Việt Nam 1. Doanh nghiệp có sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam được phép sử dụng Biểu trưng Thương hiệu quốc gia Việt Nam và hệ thống nhận diện Thương hiệu quốc gia Việt Nam. 2. Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng Thương hiệu quốc gia Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Hủy kết quả xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam Bộ Công Thương xem xét hủy kết quả xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam của doanh nghiệp trong các trường hợp sau: 1. Gian lận, giả mạo giấy tờ, tài liệu trong quá trình xây dựng, nộp hồ sơ tham gia Chương trình. 2. Gây ảnh hưởng tiêu cực tới uy tín...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguồn kinh phí, nguyên tắc hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí đối với các đề án xúc tiến thương mại trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm phù hợp với chỉ tiêu tăng trưởng xuất khẩu do Quốc hội quyết định trong từng thời kỳ; b) Đón...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hủy kết quả xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam
  • Bộ Công Thương xem xét hủy kết quả xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam của doanh nghiệp trong các trường hợp sau:
  • 1. Gian lận, giả mạo giấy tờ, tài liệu trong quá trình xây dựng, nộp hồ sơ tham gia Chương trình.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguồn kinh phí, nguyên tắc hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí đối với các đề án xúc tiến thương mại trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau
  • a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm phù hợp với chỉ tiêu tăng trưởng xuất khẩu do Quốc hội quyết định trong từng thời kỳ;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hủy kết quả xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam
  • Bộ Công Thương xem xét hủy kết quả xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam của doanh nghiệp trong các trường hợp sau:
  • 1. Gian lận, giả mạo giấy tờ, tài liệu trong quá trình xây dựng, nộp hồ sơ tham gia Chương trình.
Target excerpt

Điều 9. Nguồn kinh phí, nguyên tắc hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí đối với các đề án xúc tiến thương mại trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau a) Ngân...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Công Thương 1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Tổ chức xây dựng mục tiêu, chiến lược, Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam trong từng thời kỳ trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; b) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, tổ chức có liên quan xây dựng Hệ thống tiêu chí Chươn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định chung đối với Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại (Chương trình) bao gồm các hoạt động xúc tiến thương mại được thực hiện theo các tiêu chí a) Xúc tiến thương mại cho sản phẩm, ngành hàng có tiềm năng xuất khẩu của vùng kinh tế, của quốc gia, phát tr...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
  • 1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • a) Tổ chức xây dựng mục tiêu, chiến lược, Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam trong từng thời kỳ trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định chung đối với Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  • 1. Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại (Chương trình) bao gồm các hoạt động xúc tiến thương mại được thực hiện theo các tiêu chí
  • a) Xúc tiến thương mại cho sản phẩm, ngành hàng có tiềm năng xuất khẩu của vùng kinh tế, của quốc gia, phát triển thị trường xuất khẩu;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
  • 1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • a) Tổ chức xây dựng mục tiêu, chiến lược, Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam trong từng thời kỳ trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;
Target excerpt

Điều 8. Quy định chung đối với Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại (Chương trình) bao gồm các hoạt động xúc tiến thương mại được thực hiện theo các tiê...

explicit-citation Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các t ỉ nh, thành ph ố trực thuộc trung ương 1. Bộ Tài chính a) Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương hướng dẫn việc lập dự toán, phân bổ, sử dụng và thanh quyết toán các khoản kinh phí thực hiện Chương trình theo quy định của pháp luật; b) Hướng dẫn cụ thể về trình tự...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam 1. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ do Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành nhằm xây dựng, phát triển và bảo vệ thương hiệu sản phẩm, quảng bá hình ảnh quốc gia, thương hiệu quốc gia. 2. Nội dun...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các t ỉ nh, thành ph ố trực thuộc trung ương
  • 1. Bộ Tài chính
  • a) Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương hướng dẫn việc lập dự toán, phân bổ, sử dụng và thanh quyết toán các khoản kinh phí thực hiện Chương trình theo quy định của pháp luật;
Added / right-side focus
  • Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ do Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành nhằm xây dựng, phát triển và bảo...
  • 2. Nội dung bao gồm
  • a) Xây dựng mục tiêu, chiến lược và kế hoạch phát triển theo từng thời kỳ;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các t ỉ nh, thành ph ố trực thuộc trung ương
  • 1. Bộ Tài chính
  • a) Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương hướng dẫn việc lập dự toán, phân bổ, sử dụng và thanh quyết toán các khoản kinh phí thực hiện Chương trình theo quy định của pháp luật;
Rewritten clauses
  • Left: Đăng ký tham gia xét chọn doanh nghiệp có sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam Right: 3. Quyền lợi của doanh nghiệp có sản phẩm thuộc Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam
  • Left: Điều chỉnh, bổ sung hồ sơ đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam Right: c) Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển sản phẩm đáp ứng hệ thống tiêu chí Thương hiệu quốc gia Việt Nam;
  • Left: Thông báo kết quả xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam Right: Điều 18. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam
Target excerpt

Điều 18. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam 1. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ do Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngàn...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về phát triển hoạt động ngoại thương thông qua xúc tiến thương mại, hoạt động của tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài, hoạt động của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức xúc tiến thương mại trong nước; 2. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài; 3. Các tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam; 4. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia, thực hiện các hoạt động ngoại thương, xúc tiến thương mại phát triển ngo...
Chương II Chương II CÁC HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG
Mục 1 Mục 1 NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG
Điều 3. Điều 3. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương 1. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam. 2. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương. 3. Hỗ trợ nghiên cứu, phát triển nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hoá. 4. Đào t...
Điều 4. Điều 4. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam 1. Tổ chức và tham gia hội nghị, hội chợ, triển lãm, giao dịch, sự kiện xúc tiến thương mại ở nước ngoài và tại Việt Nam phục vụ xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Tư vấn, hỗ trợ xây dựng hệ thống phân phối và khu vực trưng bày, giới...