Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025
08/2019/NQ-HĐND
Right document
Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; cơ chế huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
19 /2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư, phát triển hợp tác, liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2020-2025.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị quyết này áp dụng đối với doanh nghiệp, Hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã, nông dân, chủ trang trại; người được ủy quyền đối với hộ nông dân, tổ hợp tác; cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là Nhà đầu tư). 2. Các cơ quan, tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp là dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng sản xuất hoặc dự án đầu tư liên kết theo hình thức quy định tại Điều 4 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP thuộc ngành, nghề được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này được hưởng chính sách hỗ trợ đầu tư theo quy định tại...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các nguồn vốn thực hiện lồng ghép 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước hỗ trợ trực tiếp thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia: a) Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ trực tiếp cho các chương trình mục tiêu quốc gia. b) Vốn ngân sách địa phương đối ứng: Vốn ngân sách tỉnh, vốn ngân sách cấp huyện, vốn ngân sách cấp xã để thực h...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
- Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp là dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng sản xuất hoặc dự án đầu tư liên kết theo hình thức quy định tại Điều 4 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP thuộc ngành, nghề đượ...
- Trường hợp cùng một thời điểm, dự án thuộc đối tượng thụ hưởng của nhiều chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác nhau (kể cả từ các chương trình, dự án khác), nhà đầu tư được lựa chọn áp dụng chính sách ưu...
- Điều 4. Các nguồn vốn thực hiện lồng ghép
- 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước hỗ trợ trực tiếp thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia:
- a) Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ trực tiếp cho các chương trình mục tiêu quốc gia.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
- Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp là dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng sản xuất hoặc dự án đầu tư liên kết theo hình thức quy định tại Điều 4 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP thuộc ngành, nghề đượ...
- Trường hợp cùng một thời điểm, dự án thuộc đối tượng thụ hưởng của nhiều chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác nhau (kể cả từ các chương trình, dự án khác), nhà đầu tư được lựa chọn áp dụng chính sách ưu...
Điều 4. Các nguồn vốn thực hiện lồng ghép 1. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước hỗ trợ trực tiếp thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia: a) Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ trực tiếp cho các chương trình mục tiêu qu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi, ưu đãi đầu tư 1. Dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư là dự án thuộc danh mục quy định tại mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định pháp luật về đầu tư. 2. Dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư là dự án thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện được hưởng chính sách 1. Dự án phù hợp với quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế xã hội của tỉnh. 2. Nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, xây dựng và các quy định khác có liên quan và các quy định tại Nghị quyết này. 3. Giấy chứng nhận hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . H ỗ trợ lãi suất tín dụng 1. Hỗ trợ 100% lãi suất trong hạn mức vốn vay các ngân hàng cho Nhà đầu tư có dự án đầu tư trong danh mục dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư, mức hỗ trợ tối đa không quá 05 tỷ đồng/dự án. 2. Hỗ trợ 50% lãi suất trong hạn mức vốn vay các ngân hàng cho Nhà đầu tư có dự án đầu tư trong danh mục dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, sản xuất sản phẩm mới có giá trị kinh tế cao, sản xuất hàng hóa tập trung 1. Mức hỗ trợ a) Nhà đầu tư có dự án nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (theo Quyết định số 738/QĐ-BNN-KHCN ngày 14/3/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tiêu chí xác định chương trình, dự án nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ phát triển thương hiệu, mở rộng thị trường 1. Hỗ trợ một lần 100% kinh phí để xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm, nhưng tối đa không quá 20 triệu đồng/tổ chức, cá nhân. 2. Hỗ trợ một lần 100% kinh phí xây dựng nhãn hiệu sản phẩm; nhãn hiệu sản phẩm được đăng ký bảo hộ tại Cục sở hữu trí tuệ; cơ sở được công n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp Các bên tham gia liên kết theo hình thức quy định tại Điều 4 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP, ngoài được hưởng các chính sách quy định tại các điều 6, 7, 8, 9 tại Nghị quyết này được ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện các nội dung sau: 1. Chủ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ chế quản lý, sử dụng các nguồn vốn theo cơ chế lồng ghép 1. Đối với các nguồn vốn ngân sách nhà nước: thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và các quy định hiện hành. 2. Đối với các nguồn vốn tín dụng: thực hiện theo quy định của các tổ chức tín dụng. 3. Đối với nguồn vốn của các nhà tài trợ,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 1 0 . Hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- Các bên tham gia liên kết theo hình thức quy định tại Điều 4 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP, ngoài được hưởng các chính sách quy định tại các điều 6, 7, 8, 9 tại Nghị quyết này được ngân sách nhà nước...
- 1. Chủ trì liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết nhưng tối đa không quá 300 triệu đồng/dự án, bao gồm: Tư vấn lập hồ sơ dự án
- Điều 6. Cơ chế quản lý, sử dụng các nguồn vốn theo cơ chế lồng ghép
- 1. Đối với các nguồn vốn ngân sách nhà nước: thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và các quy định hiện hành.
- 2. Đối với các nguồn vốn tín dụng: thực hiện theo quy định của các tổ chức tín dụng.
- Điều 1 0 . Hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- Các bên tham gia liên kết theo hình thức quy định tại Điều 4 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP, ngoài được hưởng các chính sách quy định tại các điều 6, 7, 8, 9 tại Nghị quyết này được ngân sách nhà nước...
- 1. Chủ trì liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết nhưng tối đa không quá 300 triệu đồng/dự án, bao gồm: Tư vấn lập hồ sơ dự án
Điều 6. Cơ chế quản lý, sử dụng các nguồn vốn theo cơ chế lồng ghép 1. Đối với các nguồn vốn ngân sách nhà nước: thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và các quy định hiện hành. 2. Đối...
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ thành lập mới và đưa trí thức trẻ về làm việc tại Hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp 1. Hợp tác xã nông nghiệp thành lập mới được hỗ trợ 20 triệu đồng để xây dựng điều lệ, phương án sản xuất kinh doanh, hồ sơ thành lập tổ chức hoạt động của Hợp tác xã và các hoạt động khác. 2. Hỗ trợ đưa trí thức trẻ về là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng ngoài hàng rào dự án Nhà đầu tư có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo quy định của Nghị quyết này, nếu bên ngoài hàng rào dự án chưa có đường giao thông, hệ thống điện, cấp thoát nước để phục vụ dự án thì được hỗ trợ bổ sung 70% chi phí, nhưng tối đa không quá mức hỗ trợ theo quy định s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cơ chế và nguồn vốn hỗ trợ đầu tư 1. Cơ chế hỗ trợ đầu tư: a) Dự án hỗ trợ lãi suất tín dụng quy định tại Điều 6: Thực hiện hỗ trợ theo kỳ trả lãi suất đối với khoản vay được quy định tại hợp đồng tín dụng. b) Dự án đầu tư quy định tại Điều 7, 8, 9, 10, Khoản 1 Điều 11, Điều 12 : Thực hiện hỗ trợ một lần (giải ngân 100% kin...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 1. Huy động nguồn vốn tín dụng thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia: a) Huy động tối đa nguồn vốn tín dụng thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia thông qua các chính sách tín dụng cho các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư tại tỉnh; nhất...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 13. Cơ chế và nguồn vốn hỗ trợ đầu tư
- 1. Cơ chế hỗ trợ đầu tư:
- a) Dự án hỗ trợ lãi suất tín dụng quy định tại Điều 6: Thực hiện hỗ trợ theo kỳ trả lãi suất đối với khoản vay được quy định tại hợp đồng tín dụng.
- Điều 7. Nội dung huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia
- 1. Huy động nguồn vốn tín dụng thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia:
- a) Huy động tối đa nguồn vốn tín dụng thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia thông qua các chính sách tín dụng cho các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư tại tỉnh
- Điều 13. Cơ chế và nguồn vốn hỗ trợ đầu tư
- 1. Cơ chế hỗ trợ đầu tư:
- a) Dự án hỗ trợ lãi suất tín dụng quy định tại Điều 6: Thực hiện hỗ trợ theo kỳ trả lãi suất đối với khoản vay được quy định tại hợp đồng tín dụng.
- Left: 2. Nguồn vốn hỗ trợ: Ngân sách tỉnh (nguồn vốn đầu tư công, tăng thu ngân sách) và nguồn vốn thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình mục tiêu do tỉnh quản lý để thực hiện chính... Right: b) Huy động nguồn đóng góp tự nguyện của doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân hoặc cộng đồng dân cư (bằng tiền, hiện vật hoặc ngày công lao động) thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia: thực hiện trên...
Điều 7. Nội dung huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 1. Huy động nguồn vốn tín dụng thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia: a) Huy động tối đa nguồn vốn tín dụng thực hiện ch...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp Dự án được phê duyệt hỗ trợ và đang được hưởng hỗ trợ đầu tư theo quy định tại Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2017-2020 thì tiếp tục được hỗ trợ theo Nghị quyết số 21/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 21/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2017-2020. Các chính sách ưu đãi, hỗ trợ không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections