Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
31/2019/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên
152/2015/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên: Số TT Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Giá tính thuế (đồng/m 3 ) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 II Khoáng sản không kim loại 1 II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 70.000 2 II501 Cát san l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về đối tượng chịu thuế; Người nộp thuế; Căn cứ tính thuế; Miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và một số Điều của Nghị định số...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
- 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên:
- Mã nhóm, loại tài nguyên
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn về đối tượng chịu thuế
- Người nộp thuế
- Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
- Mã nhóm, loại tài nguyên
- Tên nhóm, loại tài nguyên
- Left: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên: Right: Căn cứ tính thuế
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về đối tượng chịu thuế; Người nộp thuế; Căn cứ tính thuế; Miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Điều 1 Quyết định này để tổ chức tính tiền cấp giấy quyền khai thác khoáng sản và tài nguyên nước theo quy định. 2. Cục Thuế tổ chức triển khai thu thuế tài nguyên và các loại thuế, phí có liên quan theo quy định. 3. Sở Tài chính chịu trác...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 3 . Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: a) Chỉ đạo Sở Tài chính phối hợp với Sở Tài nguyên và môi trường, Cục Thuế xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng tại địa phương; Thường xuyên rà soát, điều chỉnh phù hợp với biến động của thị trường. b) Chỉ đạo các cơ quan Thuế, Tài chính, Tài nguyên và M...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Điều 1 Quyết định này để tổ chức tính tiền cấp giấy quyền khai thác khoáng sản và tài nguyên nước theo quy định.
- 2. Cục Thuế tổ chức triển khai thu thuế tài nguyên và các loại thuế, phí có liên quan theo quy định.
- 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
- a) Chỉ đạo Sở Tài chính phối hợp với Sở Tài nguyên và môi trường, Cục Thuế xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng tại địa phương; Thường xuyên rà soát, điều chỉnh phù hợp với biến động của...
- b) Chỉ đạo các cơ quan Thuế, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc nhà nước và các cơ quan có liên quan phối hợp thực hiện quản lý thuế tài nguyên theo hướng dẫn tại Thông tư này.
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Điều 1 Quyết định này để tổ chức tính tiền cấp giấy quyền khai thác khoáng sản và tài nguyên nước theo quy định.
- 2. Cục Thuế tổ chức triển khai thu thuế tài nguyên và các loại thuế, phí có liên quan theo quy định.
- 3. Sở Tài chính chịu trách nhiệm theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
- Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 1 3 . Tổ chức thực hiện
Điều 1 3 . Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: a) Chỉ đạo Sở Tài chính phối hợp với Sở Tài nguyên và môi trường, Cục Thuế xây dựng Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng tại địa phương; Thường...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thiện Nghĩa - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ (I, II);...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections