Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 16
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Văn phòng điện tử (eOffice) liên thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế quản lý, vận hành v...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế quản lý, vận hành v...
Target excerpt

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Quyết định này.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ T iếp nhận, xử lý, phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử thông qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành (eGov) giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Quy chế này không áp dụng đối với việc gửi, nhận văn bản điện tử có nội dung thuộc bí mậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) và các cơ quan, đơn vị trực thuộc (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị). 2. Các cơ quan, tổ chức không thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của tỉnh (sau đây gọi là phần mềm văn phòng điện tử eGov) là phần mềm tin học ứng dụng thực hiện các quy trình, các hình thức tiếp nhận, lưu trữ, trao đổi, tìm kiếm, xử lý thông tin, giải quyết công việc trong các cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước để nâng cao c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử 1. Văn bản điện tử đã ký số theo quy định của pháp luật được gửi, nhận qua phần mềm văn phòng điện tử eGov quy định tại Quy chế này có giá trị pháp lý tương đương văn bản giấy và thay cho việc gửi, nhận văn bản giấy. 2. Văn bản điện tử không thuộc khoản 1 Điều này được gửi, nhận qua phần mềm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc và yêu cầu phát hành, tiếp nhận văn bản điện tử 1. Nguyên tắc phát hành, tiếp nhận văn bản điện tử: a) Việc phát hành, tiếp nhận văn bản điện tử phải thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Điều 5 của Luật giao dịch điện tử và tuân theo các quy định khác của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, an ninh, an toàn thông...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các văn bản trao đổi trong mạng Văn phòng điện tử liên thông Các văn bản trao đổi trong mạng Văn phòng điện tử liên thông gồm: Công văn; Báo cáo; Giấy mời; Lịch làm việc; Văn bản gửi các cơ quan để biết, để phối hợp; Công văn xin ý kiến góp ý; Thông báo ý kiến kết luận của lãnh đạo cơ quan, đơn vị, giới thiệu con dấu, chữ ký, t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nguyên tắc và yêu cầu phát hành, tiếp nhận văn bản điện tử
  • 1. Nguyên tắc phát hành, tiếp nhận văn bản điện tử:
  • a) Việc phát hành, tiếp nhận văn bản điện tử phải thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Điều 5 của Luật giao dịch điện tử và tuân theo các quy định khác của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, an...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Các văn bản trao đổi trong mạng Văn phòng điện tử liên thông
  • Các văn bản trao đổi trong mạng Văn phòng điện tử liên thông gồm: Công văn
  • Lịch làm việc
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc và yêu cầu phát hành, tiếp nhận văn bản điện tử
  • 1. Nguyên tắc phát hành, tiếp nhận văn bản điện tử:
  • a) Việc phát hành, tiếp nhận văn bản điện tử phải thực hiện theo nguyên tắc quy định tại Điều 5 của Luật giao dịch điện tử và tuân theo các quy định khác của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, an...
Target excerpt

Điều 6. Các văn bản trao đổi trong mạng Văn phòng điện tử liên thông Các văn bản trao đổi trong mạng Văn phòng điện tử liên thông gồm: Công văn; Báo cáo; Giấy mời; Lịch làm việc; Văn bản gửi các cơ quan để biết, để ph...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các loại văn bản điện tử và đầu mối tiếp nhận, phát hành văn bản điện tử 1. Các loại văn bản điện tử a) Tất cả các văn bản điện tử thuộc thẩm quyền ban hành và giải quyết của cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước phải được tiếp nhận, phát hành qua phần mềm văn phòng điện tử eGov, trừ văn bản có tính chất mật, trừ trường hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY TRÌNH TIẾP NHẬN, XỬ LÝ, PHÁT HÀNH VÀ QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐIỆN TỬ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Nội dung và yêu cầu thông tin của văn bản điện tử 1. Nội dung thông tin của văn bản điện tử thực hiện theo Khoản 1 Điều 10 Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg. 2. Phần mềm văn phòng điện tử eGov phải thể hiện các thông tin sau đây của văn bản điện tử: a) Mã định danh của cơ quan, đơn vị: thực hiện theo quy định tại Quyết định số 2133/...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức, vận hành mạng Văn phòng điện tử liên thông 1. Mạng Văn phòng điện tử liên thông được thiết lập và vận hành trên hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm: Mạng cục bộ của các cơ quan, đơn vị, mạng diện rộng của tỉnh và mạng Internet; được quản trị tập trung tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu của tỉnh. 2. Trung tâm Công...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nội dung và yêu cầu thông tin của văn bản điện tử
  • 1. Nội dung thông tin của văn bản điện tử thực hiện theo Khoản 1 Điều 10 Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg.
  • 2. Phần mềm văn phòng điện tử eGov phải thể hiện các thông tin sau đây của văn bản điện tử:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức, vận hành mạng Văn phòng điện tử liên thông
  • 1. Mạng Văn phòng điện tử liên thông được thiết lập và vận hành trên hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm: Mạng cục bộ của các cơ quan, đơn vị, mạng diện rộng của tỉnh và mạng Internet
  • được quản trị tập trung tại Trung tâm Tích hợp dữ liệu của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung và yêu cầu thông tin của văn bản điện tử
  • 1. Nội dung thông tin của văn bản điện tử thực hiện theo Khoản 1 Điều 10 Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg.
  • 2. Phần mềm văn phòng điện tử eGov phải thể hiện các thông tin sau đây của văn bản điện tử:
Target excerpt

Điều 10. Tổ chức, vận hành mạng Văn phòng điện tử liên thông 1. Mạng Văn phòng điện tử liên thông được thiết lập và vận hành trên hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm: Mạng cục bộ của các cơ quan, đơn vị, mạng...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Tiếp nhận, xử lý văn bản đến a) Trước khi tiếp nhận, Bên nhận phải kiểm tra tính đầy đủ, toàn vẹn, tính xác thực của văn bản điện tử và tiến hành tiếp nhận trên phần mềm văn phòng điện tử eGov. Trường hợp không bảo đảm các nguyên tắc, yêu cầu quy định tại Điều 5 Quy chế này, Bên nhận phải kịp thời phản hồi thông qua phần mềm vă...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng chữ ký số trên mạng Văn phòng điện tử liên thông 1. Mạng Văn phòng điện tử liên thông được tích hợp chữ ký số để xác thực tính pháp lý của các văn bản điện tử trao đổi giữa các cơ quan, đơn vị. Văn bản điện tử đã được ký số phải được tiếp nhận và xử lý đúng quy trình nhằm đảm bảo tính kịp thời, an toàn, bảo mật, tin cậy...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Tiếp nhận, xử lý văn bản đến
  • a) Trước khi tiếp nhận, Bên nhận phải kiểm tra tính đầy đủ, toàn vẹn, tính xác thực của văn bản điện tử và tiến hành tiếp nhận trên phần mềm văn phòng điện tử eGov.
  • Trường hợp không bảo đảm các nguyên tắc, yêu cầu quy định tại Điều 5 Quy chế này, Bên nhận phải kịp thời phản hồi thông qua phần mềm văn phòng điện tử eGov để Bên gửi biết, xử lý theo quy định;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Sử dụng chữ ký số trên mạng Văn phòng điện tử liên thông
  • Mạng Văn phòng điện tử liên thông được tích hợp chữ ký số để xác thực tính pháp lý của các văn bản điện tử trao đổi giữa các cơ quan, đơn vị.
  • Văn bản điện tử đã được ký số phải được tiếp nhận và xử lý đúng quy trình nhằm đảm bảo tính kịp thời, an toàn, bảo mật, tin cậy và xác thực của dữ liệu.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tiếp nhận, xử lý văn bản đến
  • a) Trước khi tiếp nhận, Bên nhận phải kiểm tra tính đầy đủ, toàn vẹn, tính xác thực của văn bản điện tử và tiến hành tiếp nhận trên phần mềm văn phòng điện tử eGov.
  • Trường hợp không bảo đảm các nguyên tắc, yêu cầu quy định tại Điều 5 Quy chế này, Bên nhận phải kịp thời phản hồi thông qua phần mềm văn phòng điện tử eGov để Bên gửi biết, xử lý theo quy định;
Target excerpt

Điều 5. Sử dụng chữ ký số trên mạng Văn phòng điện tử liên thông 1. Mạng Văn phòng điện tử liên thông được tích hợp chữ ký số để xác thực tính pháp lý của các văn bản điện tử trao đổi giữa các cơ quan, đơn vị. Văn bản...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Soạn thảo, kiểm tra nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản; ban hành, phát hành văn bản đi 1. Soạn thảo, kiểm tra nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản Văn bản đi được soạn thảo, kiểm tra nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 01/2019/TT-BNV. 2. Ban hành, phát hành văn bản...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kinh phí duy trì hoạt động của hệ thống Văn phòng điện tử liên thông Căn cứ vào yêu cầu thực tế trong quá trình quản trị và vận hành hệ thống, Sở Thông tin và Truyền thông lập kế hoạch trình Ủy ban Nhân dân tỉnh xem xét quyết định nguồn kinh phí phục vụ việc nâng cấp, bảo dưỡng, sửa chữa các trang thiết bị phần cứng, phần mềm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Soạn thảo, kiểm tra nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản; ban hành, phát hành văn bản đi
  • 1. Soạn thảo, kiểm tra nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản
  • Văn bản đi được soạn thảo, kiểm tra nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 01/2019/TT-BNV.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Kinh phí duy trì hoạt động của hệ thống Văn phòng điện tử liên thông
  • Căn cứ vào yêu cầu thực tế trong quá trình quản trị và vận hành hệ thống, Sở Thông tin và Truyền thông lập kế hoạch trình Ủy ban Nhân dân tỉnh xem xét quyết định nguồn kinh phí phục vụ việc nâng cấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Soạn thảo, kiểm tra nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản; ban hành, phát hành văn bản đi
  • 1. Soạn thảo, kiểm tra nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản
  • Văn bản đi được soạn thảo, kiểm tra nội dung, thể thức, kỹ thuật trình bày theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 01/2019/TT-BNV.
Target excerpt

Điều 11. Kinh phí duy trì hoạt động của hệ thống Văn phòng điện tử liên thông Căn cứ vào yêu cầu thực tế trong quá trình quản trị và vận hành hệ thống, Sở Thông tin và Truyền thông lập kế hoạch trình Ủy ban Nhân dân t...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời điểm gửi, nhận văn bản điện tử 1. Thời điểm gửi một văn bản điện tử đến các cơ quan, đơn vị là thời điểm văn bản điện tử đó được văn thư bên gửi phát hành trên phần mềm quản lý văn bản và có hồi báo văn bản gửi thành công. 2. Thời điểm nhận một văn bản điện tử tại cơ quan, đơn vị được xác định là thời điểm văn bản điện tử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập và lưu trữ hồ sơ điện tử vào lưu trữ của cơ quan, đơn vị Việc Lập và lưu trữ hồ sơ điện tử vào lưu trữ của cơ quan, đơn vị được thực hiện theo quy định tại Chương IV Thông tư số 01/2019/TT-BNV.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tổng hợp, cập nhật kịp thời mã định danh cơ quan khi có sự thay đổi và kịp thời báo cáo về UBND tỉnh và Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Phối hợp với Văn phòng Chính phủ hoàn thiện việc kết nối, liên thông giữa Trục liên thông của tỉnh với Trục liên thông văn bản quốc gia. 3. Hư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13

Điều 13 . Trách nhiệm của S ở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện và UBND cấp xã 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông bảo đảm hạ tầng kỹ thuật, kết nối, liên thông cho hệ thống quản lý văn bản và điều hành của tỉnh và bảo đảm an toàn, an ninh thông tin. 2. Thường xuyên theo dõi kiểm tra, giám sát tình hình tiếp nhận, xử lý, phát h...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức 1. Tự quản lý tài khoản, bảo vệ mật khẩu sử dụng của cá nhân; không truy nhập vào tài khoản của người khác và không để người khác sử dụng địa chỉ, tài khoản của mình trên mạng Văn phòng điện tử liên thông. Trường hợp mất mật khẩu phải báo cáo cơ quan chủ quản để thông báo cho Sở Thô...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13 . Trách nhiệm của S ở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện và UBND cấp xã
  • 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông bảo đảm hạ tầng kỹ thuật, kết nối, liên thông cho hệ thống quản lý văn bản và điều hành của tỉnh và bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
  • 2. Thường xuyên theo dõi kiểm tra, giám sát tình hình tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử tại địa phương, đơn vị để kịp thời phát hiện và giải quyết các vấn đề vướng mắc, tồn tại.
Added / right-side focus
  • 1. Tự quản lý tài khoản, bảo vệ mật khẩu sử dụng của cá nhân
  • không truy nhập vào tài khoản của người khác và không để người khác sử dụng địa chỉ, tài khoản của mình trên mạng Văn phòng điện tử liên thông. Trường hợp mất mật khẩu phải báo cáo cơ quan chủ quản...
  • Thường xuyên thực hiện tiếp nhận, báo cáo công việc và trao đổi thông tin trên mạng Văn phòng điện tử liên thông để trả lời kịp thời, nắm bắt nội dung, xử lý công việc cụ thể được phân công một các...
Removed / left-side focus
  • 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông bảo đảm hạ tầng kỹ thuật, kết nối, liên thông cho hệ thống quản lý văn bản và điều hành của tỉnh và bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.
  • 2. Thường xuyên theo dõi kiểm tra, giám sát tình hình tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử tại địa phương, đơn vị để kịp thời phát hiện và giải quyết các vấn đề vướng mắc, tồn tại.
  • Bố trí nhân sự phụ trách công nghệ thông tin thực hiện việc quản trị Hệ thống và kịp thời phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông giải quyết các vấn đề xảy ra trong quá trình tiếp nhận, xử lý, ph...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13 . Trách nhiệm của S ở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện và UBND cấp xã Right: Điều 14. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức 1. Tự quản lý tài khoản, bảo vệ mật khẩu sử dụng của cá nhân; không truy nhập vào tài khoản của người khác và không để người khác sử dụng địa chỉ, tài khoản của mì...

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Điều khoản thi hành 1. Các nội dung liên quan đến việc tiếp nhận, xử lý, phát hành và quản lý văn bản điện tử trên địa bàn tỉnh Tây Ninh” không được quy định tại Quy chế này thì thực hiện theo Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg và Thông tư số 01/2019/TT-BNV. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề vướng mắc phát sinh cần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình

Chương trình 10 Báo cáo 11 Tờ trình (trừ các văn bản chuyên ngành đính kèm tài liệu, bản đồ...) 12 Công văn 13 Công điện 14 Giấy mời 15 Lịch làm việc/Lịch công tác 16 Phiếu chuyển

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Văn phòng điện tử (eOffice) liên thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Văn phòng điện tử (eOffice) liên thông trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ T...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng hệ thống Văn phòng điện tử liên thông trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị trong tỉnh. 2. Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh; Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố; Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn và...
Điều 2. Điều 2. Hệ thống Văn phòng điện tử liên thông tỉnh Tây Ninh Hệ thống Văn phòng điện tử (eOffice) liên thông tỉnh Tây Ninh (sau đây gọi tắt là mạng Văn phòng điện tử liên thông) là phần mềm tin học hoạt động trên mạng máy tính được sử dụng trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh để quản lý văn bản và tạo lập hồ sơ công việ...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng 1. Việc sử dụng hệ thống phải thực hiện đầy đủ các quy định về an toàn an ninh thông tin như: Bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật về an toàn sử dụng điện, phòng chống cháy nổ, thiên tai; ngăn chặn, phòng chống virus xâm nhập vào hệ thống. 2. Các dữ liệu, thông tin truyền tải trên hệ thống mạng V...