Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội, chi hội trưởng Hội người cao tuổi và kinh phí hoạt động cho tổ dân vận ở xóm, khối, bản gồm: Ủy viên thường trực MTTQ, Ủy viên thường vụ các đoàn thể cấp xã; Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị- xã hội, chi hội trưởng Hội người cao tuổi ở xóm, khối, bản dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và sáp nhập xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
151/2014/NQ-HĐND
Right document
Về điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Uỷ viên Thường trực MTTQ, Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản
315/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội, chi hội trưởng Hội người cao tuổi và kinh phí hoạt động cho tổ dân vận ở xóm, khối, bản gồm: Ủy viên thường trực MTTQ, Ủy viên thường vụ các đoàn thể cấp xã; Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị- xã h...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Uỷ viên Thường trực MTTQ, Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- xã hội, chi hội trưởng Hội người cao tuổi và kinh phí hoạt động cho tổ dân vận ở xóm, khối, bản gồm: Ủy viên thường trực MTTQ, Ủy viên thường vụ các đoàn thể cấp xã
- Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị
- xã hội, chi hội trưởng Hội người cao tuổi ở xóm, khối, bản dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã và sáp nhập xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Left: quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, chi hội trưởng các đoàn thể chính trị Right: Về điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Uỷ viên Thường trực MTTQ, Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, kh...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội, Chi hội trưởng Hội người cao tuổi và kinh phí hoạt động cho Tổ dân vận ở khối, xóm, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: a) Trưởn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tán thành phương án điều chỉnh mức hỗ trợ cho các đối tượng: Uỷ viên Thường trực UBMTTQ và Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh theo đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 3597/TTr.UBND ngày 18 tháng 6 nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tán thành phương án điều chỉnh mức hỗ trợ cho các đối tượng: Uỷ viên Thường trực UBMTTQ và Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã
- Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh theo đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 3597/TTr.UBND ngày 18 tháng 6 nă...
- 1. Đối với các chức danh: Uỷ viên Thường trực UBMTTQ và Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã được hưởng mức hỗ trợ như sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị
- Left: a) Trưởng Ban công tác Mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội, Chi hội trưởng Hội người cao tuổi khối, xóm, bản; Right: 2. Đối với các chức danh: Trưởng Ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản được hưởng mức hỗ trợ như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội và Chi hội trưởng hội người cao tuổi 1. Mức hỗ trợ hàng tháng a) Trưởng ban công tác Mặt trận: - Khối, xóm, bản loại I: Bằng 0,30 mức lương cơ sở - Khối, xóm, bản loại II: Bằng 0,28 mức lương cơ sở - Khối, xóm, bản loại III: Bằng 0,2...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Thực hiện khoán kinh phí chi trả chế độ hỗ trợ các đối tượng trên. Căn cứ số lượng và mức phụ cấp cho từng chức danh quy định tại Điều 1. UBND tỉnh giao khoán kinh phí và cân đối vào ngân sách hàng năm cho UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện chi trả cho các đối tượng. 2. Khuyến khích chế độ kiêm nhiệm chức danh. Đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện khoán kinh phí chi trả chế độ hỗ trợ các đối tượng trên.
- Căn cứ số lượng và mức phụ cấp cho từng chức danh quy định tại Điều 1.
- UBND tỉnh giao khoán kinh phí và cân đối vào ngân sách hàng năm cho UBND các huyện, thành phố, thị xã thực hiện chi trả cho các đối tượng.
- Điều 2. Mức hỗ trợ đối với Trưởng Ban công tác mặt trận, Chi hội trưởng các đoàn thể chính trị - xã hội và Chi hội trưởng hội người cao tuổi
- 1. Mức hỗ trợ hàng tháng
- a) Trưởng ban công tác Mặt trận:
- Left: 2. Chế độ kiêm nhiệm Right: Khuyến khích chế độ kiêm nhiệm chức danh.
- Left: Các chức danh quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này nếu kiêm nhiệm thêm một trong các chức danh còn lại thì được hưởng 75% mức hỗ trợ của chức danh kiêm nhiệm. Right: Đối với các chức danh hoạt động ở xóm, khối, bản khi kiêm nhiệm thêm chức danh khác thì được hưởng thêm 50% mức phụ cấp (hoặc hỗ trợ) của chức danh kiêm nhiệm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Tổ dân vận khối, xóm, bản 1. Mức hỗ trợ: a) Đối với khối, xóm, bản đặc biệt khó khăn (theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ Trưởng - Chủ nhiệm UBDT Trung ương): mức hỗ trợ 2.500.000 đồng/năm/Tổ; b) Đối với khối, xóm, bản còn lại: mức hỗ trợ 2.000.000 đồng/năm/Tổ. 2. Kinh phí hỗ trợ được s...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 170/2006/NQ-HĐND và Nghị quyết số 250/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, khoá XV. Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể số lượng, chức danh và mức hỗ trợ cụ thể cho các đối tượng ở cấp xã và ở xóm, khối, bản theo quy định tại Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XV...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 170/2006/NQ-HĐND và Nghị quyết số 250/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, khoá XV.
- Giao UBND tỉnh quyết định cụ thể số lượng, chức danh và mức hỗ trợ cụ thể cho các đối tượng ở cấp xã và ở xóm, khối, bản theo quy định tại Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XV kỳ họp thứ 18 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Tổ dân vận khối, xóm, bản
- 1. Mức hỗ trợ:
- a) Đối với khối, xóm, bản đặc biệt khó khăn (theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, của Bộ Trưởng - Chủ nhiệm UBDT Trung ương): mức hỗ trợ 2.500.000 đồng/năm/Tổ;
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện Căn cứ mức hỗ trợ quy định tại Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối vào dự toán ngân sách hàng năm cho ngân sách cấp xã để chi trả cho các đối tượng và hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Tổ dân vận khối, xóm, bản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 12/12/2014 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Bãi bỏ khoản 2 Điều 1 và chế độ kiêm nhiệm đối với các chức danh Trưởng Ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội Trưởng Hội người cao t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tán thành phương án điều chỉnh mức hỗ trợ cho các đối tượng: Uỷ viên Thường trực UBMTTQ và Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh theo đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 3597/TTr.UBND ngày 18 tháng 6 nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tán thành phương án điều chỉnh mức hỗ trợ cho các đối tượng: Uỷ viên Thường trực UBMTTQ và Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã
- 1. Đối với các chức danh: Uỷ viên Thường trực UBMTTQ và Uỷ viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã được hưởng mức hỗ trợ như sau:
- - Xã, phường, thị trấn loại I: bằng 0,45 mức tiền lương tối thiểu chung.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 12/12/2014 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
- Left: Bãi bỏ khoản 2 Điều 1 và chế độ kiêm nhiệm đối với các chức danh Trưởng Ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội Trưởng Hội người cao tuổi ở khối, xóm, bản tại khoản 2 Điều 2 của Nghị... Right: 2. Đối với các chức danh: Trưởng Ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản được hưởng mức hỗ trợ như sau:
- Left: Trưởng Ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội Trưởng Hội người cao tuổi ở khối, xóm, bản./. Right: Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh theo đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 3597/TTr.UBND ngày 18 tháng 6 nă...