Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều
113/2007/NĐ-CP
Right document
ban hành Quy định về công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều tỉnh Quảng Bình
33/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều
Open sectionRight
Tiêu đề
ban hành Quy định về công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ban hành Quy định về công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều tỉnh Quảng Bình
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006, bao gồm: a) Điều 4 về phân loại và phân cấp đê; b) Điều 6 về chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đê điều; c) Điều 9 về nội dung quy hoạch phòng, chống lũ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006, bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Phân loại và phân cấp đê theo Điều 4 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Đê được phân loại thành đê sông, đê biển, đê cửa sông, đê bối, đê bao và đê chuyên dùng. 2. Cấp của từng tuyến đê thực hiện theo quyết định phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Chính phủ ủy quyền. 3. Giao Bộ Nông nghiệp và Phát t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 721/QĐ-UB ngày 05/8/1994 của UBND tỉnh về việc quy định phạm vi bảo vệ đê điều và Quyết định số 985/QĐ-UB ngày 13/8/1997 của UBND tỉnh về việc ban hành bản Quy định phân cấp quản lý đê điều.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 721/QĐ-UB ngày 05/8/1994 của UBND tỉnh về việc quy định phạm vi bảo vệ đê điều và Quyết định số 985/QĐ-UB n...
- Điều 2. Phân loại và phân cấp đê theo Điều 4 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Đê được phân loại thành đê sông, đê biển, đê cửa sông, đê bối, đê bao và đê chuyên dùng.
- 2. Cấp của từng tuyến đê thực hiện theo quyết định phân cấp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Chính phủ ủy quyền.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đê điều theo khoản 2 và khoản 3 Điều 6 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư nghiên cứu hoặc ứng dụng khoa học công nghệ vào lĩnh vực đê điều mà được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép áp dụng thì được hỗ trợ về kinh phí và các quyền lợi khác theo quy định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có đê; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức; cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Điều 3. Chính sách của Nhà nước trong lĩnh vực đê điều theo khoản 2 và khoản 3 Điều 6 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Tổ chức, cá nhân đầu tư nghiên cứu hoặc ứng dụng khoa học công nghệ vào lĩnh vực đê điều mà được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép áp dụng thì được hỗ trợ về kinh phí và các quyền lợi khác th...
- 2. Tổ chức, cá nhân đầu tư vào đê điều để kết hợp làm đường giao thông được hưởng những quyền lợi sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê theo khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 9 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Xác định lũ thiết kế của tuyến sông gồm lưu lượng lũ thiết kế và mực nước lũ thiết kế cho từng giai đoạn quy hoạch, xác định mực nước lũ báo động để tổ chức hộ đê. 2. Xác định các giải pháp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi bảo vệ đê điều 1. Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê, công trình phụ trợ và hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê. 2. Hành lang bảo vệ đê được quy định như sau: a) Đối với các tuyến đê bao nội đồng huyện Lệ Thủy: Hành lang bảo vệ đê được tính từ chân đê trở ra 5 m về phía đồng và về ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phạm vi bảo vệ đê điều
- 1. Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê, công trình phụ trợ và hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê.
- 2. Hành lang bảo vệ đê được quy định như sau:
- Điều 4. Nội dung quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê theo khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 9 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Xác định lũ thiết kế của tuyến sông gồm lưu lượng lũ thiết kế và mực nước lũ thiết kế cho từng giai đoạn quy hoạch, xác định mực nước lũ báo động để tổ chức hộ đê.
- 2. Xác định các giải pháp kỹ thuật của quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê, phân tích, đánh giá vai trò của từng giải pháp:
Left
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng theo điểm c khoản 3 Điều 26 của Luật đê điều được quy định như sau: Để việc xây dựng công trình không được làm giảm quá giới hạn cho phép của lưu lượng lũ thiết kế; không làm tăng quá giới hạn cho phép của mực nước lũ thiết kế; không ảnh hưởng đến dòng chảy của khu vực lân cận, t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cắm mốc, biển báo và xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều 1. Sở Nông nghiệp và PTNT xác định trên thực địa vị trí (điểm đầu, điểm cuối) các tuyến đê để giao cho các địa phương tổ chức cắm mốc. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới hành lang bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cắm mốc, biển báo và xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều
- 1. Sở Nông nghiệp và PTNT xác định trên thực địa vị trí (điểm đầu, điểm cuối) các tuyến đê để giao cho các địa phương tổ chức cắm mốc.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức cắm mốc km, biển báo các loại và mốc chỉ giới hành lang bảo vệ đê điều trên thực địa cho tất cả các tuyến đê được phân cấp trên địa bàn.
- Điều 5. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng theo điểm c khoản 3 Điều 26 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Để việc xây dựng công trình không được làm giảm quá giới hạn cho phép của lưu lượng lũ thiết kế
- không làm tăng quá giới hạn cho phép của mực nước lũ thiết kế
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều và ở bãi sông theo Điều 27 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Trên cơ sở quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê do Chính phủ phê duyệt, quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết của tuyến sông có đê trong phạm vi địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê d...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê 1. Đất trong hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê được kết hợp làm đường giao thông hoặc trồng cây chắn sóng, lúa và cây ngắn ngày. 2. Việc khai thác cây chắn sóng trong hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê phải theo sự hướng dẫn của Sở Nông nghiệp và Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Sử dụng hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê
- 1. Đất trong hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê được kết hợp làm đường giao thông hoặc trồng cây chắn sóng, lúa và cây ngắn ngày.
- 2. Việc khai thác cây chắn sóng trong hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê phải theo sự hướng dẫn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 6. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều và ở bãi sông theo Điều 27 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Trên cơ sở quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê do Chính phủ phê duyệt, quy hoạch phòng, chống lũ chi tiết của tuyến sông có đê trong phạm vi địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê...
- a) Chỉ đạo xây dựng quy hoạch và phê duyệt hoặc trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng ở bãi sông theo quy định tại khoản 1 Điều 27 của...
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ cấu tổ chức của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) có đê được tổ chức thành các Hạt Quản lý đê trong phạm vi một huyện hoặc liên huyện. Hạt Quản...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đầu tư tu bổ, nâng cấp đê điều 1. Việc đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều phải tuân theo quy hoạch đê điều, quy định của pháp luật về đầu tư và quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Việc xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều phải tuân thủ quy định tại Điều 28 Luật Đê điều.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đầu tư tu bổ, nâng cấp đê điều
- 1. Việc đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và kiên cố hóa đê điều phải tuân theo quy hoạch đê điều, quy định của pháp luật về đầu tư và quy định của pháp luật về xây dựng.
- 2. Việc xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều phải tuân thủ quy định tại Điều 28 Luật Đê điều.
- Điều 7. Cơ cấu tổ chức của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là cấp tỉnh) có đê được tổ chức thành các Hạt Quản lý đê trong phạm vi một huyện hoặc liên huyện.
- Hạt Quản lý đê là đơn vị của Chi cục Quản lý đê điều và Phòng, chống lụt, bão thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp tỉnh; có trụ sở làm việc, có con dấu và tài khoản riêng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chế độ, chính sách đối với lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị định này. 2. Việc cấp sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm quản lý của các sở, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện các nội dung Quy định này về quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều đối với các tổ chức, đơn vị quản lý đê điều trên địa bàn tỉnh; b) Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về cấp phép đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm quản lý của các sở, ngành
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện các nội dung Quy định này về quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều đối với các tổ chức, đơn vị quản lý đê điều trên địa bàn tỉnh;
- Điều 8. Chế độ, chính sách đối với lực lượng chuyên trách quản lý đê điều theo khoản 2 Điều 37 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.
- 2. Việc cấp sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ của lực lượng chuyên trách quản lý đê điều được thực hiện theo các quy định như sau: mũ kêpi 3 năm cấp một lần
Left
Điều 9.
Điều 9. Thanh tra đê điều theo Điều 44 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Thanh tra đê điều là thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 153/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triể...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều trên địa bàn được quy định tại Khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều, cụ thể như sau: - Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ, tu bổ, nâng cấp, kiên cố hóa đê điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
- a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều trên địa bàn được quy định tại Khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều, cụ thể như sau:
- Điều 9. Thanh tra đê điều theo Điều 44 của Luật đê điều được quy định như sau:
- Thanh tra đê điều là thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 153/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ về t...
- 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra đê điều.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm pháp luật về đê điều theo Điều 46 của Luật đê điều được quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đê điều thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị và cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị và cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh x...
- Điều 10. Xử lý vi phạm pháp luật về đê điều theo Điều 46 của Luật đê điều được quy định như sau:
- 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đê điều thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
- nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và khi Luật đê điều có hiệu lực thi hành. Nghị định số 171/2003/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh đê điều và Nghị định số 78/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 06 năm 2005 của Chí...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều cấp IV, cấp V trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và khi Luật đê điều có hiệu lực thi hành.
- Nghị định số 171/2003/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh đê điều và Nghị định số 78/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 06 năm 2005 của Chính...
- Bãi bỏ và các quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này./.
- Left: Điều 11. Hiệu lực thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Unmatched right-side sections