Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 35
Right-only sections 39

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2017.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định chi tiết việ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định chi tiết việ...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 02 năm 2017.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Chi tiết việc cưỡng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật (gọi tắt là quyết định đã có hiệu lực pháp luật) thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người phải chấp hành quyết định đã có hiệu lực pháp luật nhưng không tự nguyện chấp hành. 2. Người có thẩm quyền, cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thi hành quyết định cưỡng chế theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai là quyết định hành chính do người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định để giải quyết các tranh chấp đất đai. 2. Quyết định đã có hiệu lực pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện cưỡng chế 1. Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có quyết định cưỡng chế bằng văn bản của người có thẩm quyền và được tiến hành công khai, dân chủ, khách quan, bảo đảm trật tự, an toàn, đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật. 2. Trước khi tổ chức cưỡng chế phải thực hiện công tác tuyên truyền,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện thực hiện cưỡng chế Việc cưỡng chế thực hiện quyết định đã có hiệu lực pháp luật được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Quyết định đã có hiệu lực pháp luật mà các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không chấp hành quyết định và đã được Ủy ban nhân dân cấp xã (sau đây viết tắt là UBND cấp xã), Ủy ban Mặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền ban hành, tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (sau đây viết tắt là Chủ tịch UBND cấp huyện) nơi có đất tranh chấp ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định đã có hiệu lực pháp luật và tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn thi hành quyết định cưỡng chế 1. Thời hạn thi hành quyết định cưỡng chế không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định cưỡng chế đã được giao theo quy định tại khoản 3 Điều 11 của Quy định này; không tính thời gian đối với các trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 4 của Quy định này. 2. Đối với các xã vùng sâu, vùng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch cưỡng chế 1. Ban cưỡng chế có trách nhiệm thu thập thông tin, khảo sát hiện trạng nơi có đất tiến hành cưỡng chế, chủ trì xây dựng kế hoạch cưỡng chế, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện cưỡng chế và dự toán kinh phí trình người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế phê du...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thời hạn thi hành quyết định cưỡng chế
  • 1. Thời hạn thi hành quyết định cưỡng chế không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định cưỡng chế đã được giao theo quy định tại khoản 3 Điều 11 của Quy định này
  • không tính thời gian đối với các trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 4 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch cưỡng chế
  • Ban cưỡng chế có trách nhiệm thu thập thông tin, khảo sát hiện trạng nơi có đất tiến hành cưỡng chế, chủ trì xây dựng kế hoạch cưỡng chế, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện cưỡ...
  • 2. Kế hoạch cưỡng chế (mẫu số 03), phải có các nội dung cơ bản về: Đối tượng, nội dung, thời gian, địa điểm cưỡng chế, phương pháp cưỡng chế
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thời hạn thi hành quyết định cưỡng chế
  • 1. Thời hạn thi hành quyết định cưỡng chế không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định cưỡng chế đã được giao theo quy định tại khoản 3 Điều 11 của Quy định này
  • không tính thời gian đối với các trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 4 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 11. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch cưỡng chế 1. Ban cưỡng chế có trách nhiệm thu thập thông tin, khảo sát hiện trạng nơi có đất tiến hành cưỡng chế, chủ trì xây dựng kế hoạch cưỡng chế, trách nhiệm của các cơ quan,...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vận động, thuyết phục thực hiện quyết định đã có hiệu lực pháp luật Sau khi nhận được đơn đề nghị cưỡng chế thi hành quyết định đã có hiệu lực pháp luật (mẫu số 1) thì trong thời hạn 02 ngày làm việc, Chủ tịch UBND cấp huyện nơi có đất tranh chấp có văn bản giao nhiệm vụ cho cơ quan Tài nguyên và Môi trường cấp huyện phối hợp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Xác định điều kiện bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế 1. Sau khi nhận được báo cáo của cơ quan Tài nguyên và Môi trường cấp huyện quy định tại Điều 8, trong thời hạn 02 ngày làm việc, Chủ tịch UBND cấp huyện nơi có đất tranh chấp có văn bản giao nhiệm vụ cho cơ quan Tài nguyên và Môi trường cấp huyện chủ trì, phối hợp với cơ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tham mưu và xác minh điều kiện bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật thì Ban Tiếp công dân có trách nhiệm tham mưu cho Chủ tịch UBND cùng cấp có thẩm quyền cưỡng chế có văn bản giao nhiệm vụ cho cơ quan chuyên môn cùng cấp...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Xác định điều kiện bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế
  • Sau khi nhận được báo cáo của cơ quan Tài nguyên và Môi trường cấp huyện quy định tại Điều 8, trong thời hạn 02 ngày làm việc, Chủ tịch UBND cấp huyện nơi có đất tranh chấp có văn bản giao nhiệm vụ...
  • 2. Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản giao nhiệm vụ của Chủ tịch UBND cấp huyện, cơ quan được giao xác minh các điều kiện bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế có trách n...
Added / right-side focus
  • Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật thì Ban Tiếp công dân có trách nhiệm tham mưu cho Chủ tịch UBND cùng cấp có thẩm quyền cưỡng c...
Removed / left-side focus
  • Sau khi nhận được báo cáo của cơ quan Tài nguyên và Môi trường cấp huyện quy định tại Điều 8, trong thời hạn 02 ngày làm việc, Chủ tịch UBND cấp huyện nơi có đất tranh chấp có văn bản giao nhiệm vụ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Xác định điều kiện bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế Right: Điều 8. Tham mưu và xác minh điều kiện bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế
  • Left: a) Rà soát điều kiện thực hiện cưỡng chế quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này. Right: a) Rà soát các điều kiện thực hiện cưỡng chế quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 5 của Quy định này.
  • Left: Nếu điều kiện này chưa đảm bảo thì phối hợp với cơ quan đã được giao xác minh giải quyết tranh chấp đất đai trước đó cùng UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp thực hiện các công việc tương ứng để đảm... Right: Nếu điều kiện nào chưa đảm bảo thì hướng dẫn cơ quan Tài nguyên và Môi trường cùng cấp phối hợp với UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp thực hiện các công việc tương ứng để đảm bảo điều kiện đó;
Target excerpt

Điều 8. Tham mưu và xác minh điều kiện bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật thì Ban Tiếp công dân có trách nhi...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyết định cưỡng chế, quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế 1. Quyết định cưỡng chế (mẫu số 02) phải có các nội dung cơ bản sau: a) Căn cứ ban hành quyết định cưỡng chế; căn cứ thực hiện việc cưỡng chế; b) Đối tượng cưỡng chế; nội dung cưỡng chế; lý do cưỡng chế; biện pháp thực hiện cưỡng chế; thời gian thực hiện cưỡng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giao, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế 1. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế phải giao quyết định cưỡng chế cho Ban cưỡng chế, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, UBND cấp xã nơi thực hiện cưỡng chế để phối hợp thực hiện. 2. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Vận động, thuyết phục và thông báo cưỡng chế 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày quyết định cưỡng chế đã được giao và kết thúc việc niêm yết theo quy định tại Điều 11 của Quy định này, Ban thực hiện cưỡng chế phối hợp với UBND cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, nếu người bị cưỡng chế là thành viên của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch cưỡng chế 1. Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm thu thập thông tin, khảo sát hiện trạng nơi có phần đất tiến hành cưỡng chế, xây dựng kế hoạch cưỡng chế, xác định trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện cưỡng chế và dự toán kinh phí trình người có thẩm quyền ban hành quyết định...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Vận động, thuyết phục và thông báo cưỡng chế 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kế hoạch cưỡng chế được phê duyệt, Ban cưỡng chế phối hợp với chính quyền địa phương, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, nếu người bị cưỡng chế là thành viên của các tổ chức chính trị - xã hội thì mời đại diện tổ chức chính trị -...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch cưỡng chế
  • Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm thu thập thông tin, khảo sát hiện trạng nơi có phần đất tiến hành cưỡng chế, xây dựng kế hoạch cưỡng chế, xác định trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nh...
  • 2. Kế hoạch cưỡng chế (mẫu số 04) phải có các nội dung cơ bản về: Đối tượng, nội dung, thời gian, địa điểm cưỡng chế, phương pháp cưỡng chế
Added / right-side focus
  • xã hội thì mời đại diện tổ chức chính trị
  • xã hội đó tham gia vận động, thuyết phục người bị cưỡng chế
  • người có quyền và nghĩa vụ liên quan (nếu có hoặc cần thiết).
Removed / left-side focus
  • Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm thu thập thông tin, khảo sát hiện trạng nơi có phần đất tiến hành cưỡng chế, xây dựng kế hoạch cưỡng chế, xác định trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nh...
  • lực lượng tham gia, hỗ trợ
  • tổ chức và kinh phí thực hiện. Dự kiến các tình huống phát sinh và phương án ứng phó
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch cưỡng chế Right: Điều 12. Vận động, thuyết phục và thông báo cưỡng chế
  • Left: 2. Kế hoạch cưỡng chế (mẫu số 04) phải có các nội dung cơ bản về: Đối tượng, nội dung, thời gian, địa điểm cưỡng chế, phương pháp cưỡng chế Right: thời hạn cưỡng chế sau 03 ngày, kể từ ngày thông báo. Thông báo cưỡng chế phải có các nội dung cơ bản: người bị cưỡng chế, thời gian, địa điểm cưỡng chế, chi phí cưỡng chế mà người bị cưỡng chế phả...
  • Left: 3. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày Ban thực hiện cưỡng chế trình kế hoạch cưỡng chế thì người ra quyết định cưỡng chế phê duyệt kế hoạch cưỡng chế. Right: 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kế hoạch cưỡng chế được phê duyệt, Ban cưỡng chế phối hợp với chính quyền địa phương, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, nếu người bị cưỡng chế...
Target excerpt

Điều 12. Vận động, thuyết phục và thông báo cưỡng chế 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kế hoạch cưỡng chế được phê duyệt, Ban cưỡng chế phối hợp với chính quyền địa phương, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt N...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thực hiện cưỡng chế 1. Căn cứ quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế đã được phê duyệt, Ban thực hiện cưỡng chế phối hợp với các cơ quan tiến hành cưỡng chế ngoài thực địa với sự tham gia chứng kiến của đại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã, đại diện Ban quản lý ấp, khu phố nơi có đất cưỡng chế. 2. Trước khi tiến hành việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý tài sản sau khi thực hiện quyết định cưỡng chế Trường hợp người bị cưỡng chế, người có quyền và nghĩa vụ liên quan từ chối nhận tài sản đã được di dời khỏi nơi cưỡng chế, thì Ban thực hiện cưỡng chế xử lý như sau: 1. Đối với tài sản không bảo quản được, dễ hư hỏng (thủy sản, hoa màu, hàng tươi sống, thực phẩm và các vật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý tài sản tạm quản lý thuộc trường hợp bán đấu giá 1. Quá thời hạn 06 tháng, kể từ ngày niêm yết công khai thông báo nhận tài sản quy định tại khoản 3 Điều 16 của Quy định này mà chủ sở hữu tài sản không đến nhận tài sản thì cơ quan chủ trì cưỡng chế trình người ra quyết định cưỡng chế thành lập Hội đồng định giá tài sản đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bảo đảm trật tự, an toàn trong quá trình thực hiện cưỡng chế 1. Lực lượng Công an, các cơ quan và lực lượng khác theo yêu cầu của người ban hành quyết định cưỡng chế có trách nhiệm ngăn chặn các hành vi gây rối, chống người thi hành công vụ, bảo đảm trật tự, an toàn trong quá trình cưỡng chế. Cơ quan chủ trì thi hành quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kết thúc việc cưỡng chế Kết thúc việc cưỡng chế, Chủ tịch UBND cấp huyện có thẩm quyền cưỡng chế giao các cơ quan chuyên môn thực hiện các công việc sau đây: 1. Lưu giữ hồ sơ cưỡng chế, hồ sơ cưỡng chế gồm: a) Quyết định đã có hiệu lực pháp luật; b) Báo cáo kết quả xác minh các điều kiện bảo đảm thi hành quyết định cưỡng chế;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cưỡng chế trong một số trường hợp cụ thể 1. Trường hợp cưỡng chế mà phải di chuyển chỗ ở của người bị cưỡng chế thì việc cưỡng chế chỉ được thực hiện sau khi cơ quan xác minh điều kiện đảm bảo thi hành quyết định cưỡng chế đã thông báo cho người phải chấp hành về nghĩa vụ phải thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tạm đình chỉ thi hành quyết định cưỡng chế 1. Việc tạm đình chỉ thi hành quyết định cưỡng chế có hiệu lực pháp luật chỉ được thực hiện khi có quyết định tạm đình chỉ thi hành của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. Khi hết thời hạn tạm đình chỉ thì quyết định cưỡng chế phải được tổ chức thi hành. 2. Tạm đình chỉ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giải quyết khiếu nại, khởi kiện trong quá trình tổ chức, thực hiện việc cưỡng chế 1. Người bị cưỡng chế, người có quyền và nghĩa vụ liên quan có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành vi hành chính của Ban thực hiện cưỡng chế khi có căn cứ cho rằng hành vi đó là trái pháp luật. Việc khiếu nại thực hiện theo quy định của Luật Khiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bồi thường thiệt hại khi cưỡng chế trái pháp luật Người bị cưỡng chế có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại khi có căn cứ cho rằng việc cưỡng chế là trái pháp luật. Việc bồi thường thực hiện theo quy định của pháp luật về trách nhiệm bồi thường của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý trường hợp lấn, chiếm đất đã cưỡng chế Người bị cưỡng chế, người có nghĩa vụ liên quan lấn, chiếm đất đã cưỡng chế thì Chủ tịch UBND cấp xã nơi có đất bị cưỡng chế có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Điều 208 Luật Đất đai năm 2013 và các văn bản pháp luật có liên quan khác, trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chi phí cưỡng chế 1. Chí phí cưỡng chế được xác định trên cơ sở các chi phí thực tế đã phát sinh trong quá trình thi hành quyết định cưỡng chế phù hợp với giá cả ở từng địa phương. 2. Chí phí cưỡng chế bao gồm: a) Chi phí huy động người thực hiện quyết định cưỡng chế: chi phí bồi dưỡng cho những người trực tiếp thực hiện cưỡng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND cấp huyện tổ chức cưỡng chế 1. Tổ chức thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật; tổ chức thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định có hiệu lực pháp luật khi người phải chấp hành không chấp hành. 2. Tiếp nhận, giải quyết các kiến nghị, phản ánh, khiếu nại liên quan đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Ban thực hiện cưỡng chế 1. Xây dựng kế hoạch cưỡng chế; dự trù kinh phí để thực hiện cưỡng chế; chấp hành, tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế theo trình tự, thủ tục trong Quy định này. 2. Chịu trách nhiệm trước những sai sót, vi phạm (nếu có) trong quá trình tổ chức cưỡng chế theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Các cơ quan chuyên môn cấp huyện có trách nhiệm tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp và tổ chức thực hiện cưỡng chế theo nhiệm vụ phân công và theo quy định của pháp luật. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan có trách nhiệm phối hợp với cơ quan chủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan Đài Phát thanh truyền hình và Báo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 1. Phối hợp thực hiện công tác tuyên truyền, tạo sự đồng thuận trong nhân dân, vận động người phải chấp hành tự nguyện chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai. 2. Đăng tải các thông tin về công tác cưỡng chế tổ chức theo quy định củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của UBND cấp xã nơi thực hiện cưỡng chế 1. Phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã tổ chức tuyên truyền vận động, thuyết phục người phải chấp hành tự nguyện chấp hành, chấm dứt tranh chấp đất đai. 2. Phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan giao, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế, văn bản thông báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của người bị cưỡng chế 1. Tuân thủ và thực hiện nghiêm quyết định cưỡng chế, yêu cầu của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền và các quy định khác của pháp luật. 2. Chi trả chi phí cưỡng chế. Nếu cá nhân, tổ chức không tự nguyện hoàn trả hoặc hoàn trả chưa đủ chi phí cưỡng chế thì người có thẩm quyền ra quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Điều khoản thi hành 1. Các quyết định giải quyết tranh chấp đất đai ban hành trước ngày quy định này có hiệu lực nếu chưa thực hiện cưỡng chế thì thực hiện theo quy định này. Đối với các quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật mà đã ban hành quyết định cưỡng chế, quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch UBND các cấp, các sở, ngành, tổ chức, đoàn thể có liên quan trong chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm phổ biến, thực hiện nội dung Quy định này; trường hợp văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên có quy định khác với quy định tại Quy định này thì áp dụng theo văn bản quy p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính tỉnh Tây Ninh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính tỉnh Tây Ninh.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chi tiết việc cưỡng chế...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về nguyên tắc, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục thực hiện việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai do người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính Nhà...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người phải chấp hành quyết định có hiệu lực pháp luật nhưng không tự nguyện chấp hành. 2. Người có thẩm quyền, cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thi hành quyết định cưỡng chế và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thi hành quyết định cưỡng chế theo Quy định này.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai là quyết định hành chính do người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định để giải quyết các tranh chấp đất đai. 2. Quyết định công nhận hòa giải t...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc thực hiện cưỡng chế 1. Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có quyết định cưỡng chế bằng văn bản của người có thẩm quyền và được tiến hành công khai, dân chủ, khách quan, bảo đảm trật tự, an toàn, đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật. 2. Trước khi tổ chức cưỡng chế phải thực hiện công tác tuyên truyền,...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện thực hiện cưỡng chế Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật; 2. Người phải chấp hành đã nhận được quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hò...