Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài
11/2007/QĐ-NHNN
Right document
Về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài
03/2006/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài
- Về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài
- Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài
Về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài như sau: Sửa đổi khoản 2 Điều 2 như sau: "2. "Trạng thái vàng của tổ chức tín dụng" là trạng thái ròng tổng hợp giữa trạng thái kinh doanh vàng vật chất được phép tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài” là hoạt động kinh doanh vàng thông qua tài khoản vàng tại nước ngoài dưới các hình thức giao dịch theo thông lệ quốc tế. 2. “Trạng thái vàng của tổ chức tín dụng” là số dư vàng trên tài khoản vàng của tổ chức tín dụng. 3. “Trạng thái vàng của doanh nghiệp kinh d...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài như sau:
- Sửa đổi khoản 2 Điều 2 như sau:
- "2. "Trạng thái vàng của tổ chức tín dụng" là trạng thái ròng tổng hợp giữa trạng thái kinh doanh vàng vật chất được phép trong nước và trạng thái kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài của tổ...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. “Kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài” là hoạt động kinh doanh vàng thông qua tài khoản vàng tại nước ngoài dưới các hình thức giao dịch theo thông lệ quốc tế.
- 2. “Trạng thái vàng của tổ chức tín dụng” là số dư vàng trên tài khoản vàng của tổ chức tín dụng.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2006/QĐ-NHNN ngày 18/01/2006 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài như sau:
- Sửa đổi khoản 2 Điều 2 như sau:
- 2. Bổ sung khoản 5 Điều 2 như sau:
- Left: "2. "Trạng thái vàng của tổ chức tín dụng" là trạng thái ròng tổng hợp giữa trạng thái kinh doanh vàng vật chất được phép trong nước và trạng thái kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài của tổ... Right: 3. “Trạng thái vàng của doanh nghiệp kinh doanh vàng” là số dư vàng trên tài khoản vàng ở nước ngoài của doanh nghiệp.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Kinh doanh vàng trên tài khoản ở nước ngoài” là hoạt động kinh doanh vàng thông qua tài khoản vàng tại nước ngoài dưới các hình thức giao dịch theo thông lệ quốc tế. 2. “Trạng thái vàng c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý Ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, các doanh nghiệp kinh doanh vàng được phép kinh doanh vàng trên tài khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections